Câu hỏi:

31/01/2026 5 Lưu

Một xe mô tô phân khối lớn sau khi chờ hết đèn đỏ đã bắt đầu phóng nhanh với vận tốc tăng liên tục được biểu thị bằng đồ thị là đường Parabol như hình vẽ. Biết rằng sau \[15s\] thì xe đạt đến vận tốc cao nhất \(60m/s\) và bắt đầu giảm tốc. Hỏi từ lúc bắt đầu đến lúc đạt vận tốc cao nhất thì xe đã đi được quãng đường bao nhiêu mét?

Một xe mô tô phân khối lớn sau khi chờ hết đèn đỏ đã bắt đầu phóng nhanh với vận tốc tăng liên (ảnh 1)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

600

Hàm số vận tốc có đồ thị là đường Parabol \(v\left( t \right) = a{t^2} + bt + c\left( {a \ne 0} \right)\), theo hình vẽ ta thấy đỉnh của Parabol là \(I\left( {15;60} \right)\), đồng thời đi qua gốc \(O\left( {0;0} \right)\), suy ra:

\(\left\{ \begin{array}{l}a{.0^2} + b.0 + c = 0\\\frac{{ - b}}{{2a}} = 15\\a{.15^2} + b.15 + c = 60\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}c = 0\\30a + b = 0\\a{.15^2} + b.15 + 0 = 60\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}a =  - \frac{4}{{15}}\\b = 8\\c = 0\end{array} \right.\)\( \Rightarrow v\left( t \right) =  - \frac{4}{{15}}{t^2} + 8t\).

Theo đồ thị xe bắt đầu tăng tốc lúc \[t = 0\] và đạt vận tốc cao nhất lúc \[t = 15s\] nên quãng đường đi được của xe từ lúc bắt đầu tăng tốc đến lúc đạt vận tốc cao nhất là:

\[\int\limits_0^{15} {v\left( t \right)dt}  = \int\limits_0^{15} {\left( { - \frac{4}{{15}}{t^2} + 8t} \right)dt}  = \left. {\left( { - \frac{4}{{45}}{t^3} + 4{t^2}} \right)} \right|_0^{15} = 600\,m\].

Vậy từ lúc bắt đầu tăng tốc đến lúc vận tốc đạt cao nhất thì xe đi được quãng đường dài \[600\,m\].

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Do : \(x \in \left[ {0;m} \right] \Rightarrow x - 2 \le x - m \le 0 \Rightarrow \left| {x - 2} \right| = 2 - x\)

Vậy : \(I = \int\limits_0^m {\left( {2 - x} \right)dx = \left( {2x - \frac{1}{2}{x^2}} \right)\left| {\begin{array}{*{20}{c}}m\\0\end{array} = 2m - \frac{{{m^2}}}{2} = 2} \right.}  \Rightarrow m = 2\)

Câu 2

a)  \[f(x) = \left| {{x^2} - 9} \right| = \left\{ \begin{array}{l} - {x^2} + 9,\,\,0 \le x \le 3\\{x^2} - 9,\,\,3 \le x \le 9\,\,\end{array} \right.\] .

Đúng
Sai

b)   \[\int\limits_0^9 {f(x)dx = }  - \int\limits_0^3 {f(x)dx + \int\limits_3^9 {f(x)dx} } \] .

Đúng
Sai

c)  \[\int\limits_0^9 {f(x)dx = }  - \int\limits_0^3 {\left( {{x^2} - 9} \right)dx + \int\limits_3^9 {\left( {{x^2} - 9} \right)dx} } \].

Đúng
Sai
d)  \[\int\limits_0^9 {f(x)dx = } \int\limits_0^m {\left( {{x^2} - 9} \right)dx}  + \int\limits_m^9 {\left( {{x^2} - 9} \right)dx} \,\,\forall m \in \left( {0,9} \right)\].
Đúng
Sai

Lời giải

a

B

c

d

Đ

S

Đ

S

Cho hàm số f(x) = | x^2 - 9|| vói 0 bé hơn bằng x bé hơn bằng 9  (ảnh 1)

a) Đúng vì từ bảng xét dấu ta thấy:  \[{x^2} - 9 \le 0,\,\forall x \in \left[ {0,3} \right]\] và \[{x^2} - 9 \ge 0,\,\forall x \in \left[ {3,9} \right]\]

b) Sai vì \[\int\limits_0^9 {f(x)dx = } \int\limits_0^3 {f(x)dx + \int\limits_3^9 {f(x)dx} } \].

c) Đúng vì theo bảng xét dấu ta có:

\[\begin{array}{l}\int\limits_0^9 {\left| {{x^2} - 9} \right|dx = } \int\limits_0^3 {\left| {{x^2} - 9} \right|dx + \int\limits_3^9 {\left| {{x^2} - 9} \right|dx = } } \int\limits_0^3 {\left[ { - \left( {{x^2} - 9} \right)} \right]dx + \int\limits_3^9 {\left( {{x^2} - 9} \right)dx} } \\ =  - \int\limits_0^3 {\left( {{x^2} - 9} \right)dx + \int\limits_3^9 {\left( {{x^2} - 9} \right)dx} } \end{array}\]

d) Sai.

Thế \[m = 1\] vào đẳng thức  \[\int\limits_0^9 {f(x)dx = } \int\limits_0^m {\left( {{x^2} - 9} \right)dx}  + \int\limits_m^9 {\left( {{x^2} - 9} \right)dx} \,\] ta được

\[\int\limits_0^9 {\left| {{x^2} - 9} \right|dx = } \int\limits_0^1 {\left( {{x^2} - 9} \right)dx}  + \int\limits_1^9 {\left( {{x^2} - 9} \right)dx} \,\,\,\left( 1 \right)\].

Ta có: \[\left\{ \begin{array}{l}VP(1) = 162\\VT(1) = 198\end{array} \right.\].

Câu 3

a)  \[f(x) = \frac{1}{4}\left( {\frac{1}{{x + 2}} - \frac{1}{{x - 2}}} \right)\].

Đúng
Sai

b)  \[\int\limits_3^4 {f\left( x \right)dx}  > \frac{1}{2}\]

Đúng
Sai

c)  \[\int\limits_3^4 {f\left( x \right)dx = } \frac{1}{4}\ln \frac{a}{b}\]  với \[\frac{a}{b}\] là phân số tối giản và \[a,\,\,b \in {\rm N}\]. Ta có: \[a.b = 15\].

Đúng
Sai
d)  \[\int\limits_3^4 {\left[ {f\left( x \right) + \frac{{f'\left( x \right)}}{{{f^2}\left( x \right)}}} \right]dx = } \frac{1}{4}\ln \frac{5}{3} + 7\].
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\frac{{14}}{3} + \ln \frac{3}{2}\).      
B. \(\frac{{14}}{3} + \ln \frac{3}{4}\). 
C. \(11 + \ln \frac{3}{4}\).    
D. \(11 + 2\ln \frac{3}{4}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\frac{6}{{\ln 6}}\). 
B. \(\frac{7}{{\ln 6}}\).                                    
C. \(\frac{5}{{\ln 6}}\).      
D. \(\frac{8}{{\ln 18}}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\frac{\pi }{3}\).  
B. \(\frac{\pi }{2}\).  
C. \(\pi \).        
D. \(\frac{\pi }{2} + \frac{1}{4}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

a)  Diện tích \(S\) của hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\), trục hoành và hai đường thẳng \(x = 1,\;x = 3\)được tính bằng công thức \(S = \int\limits_1^3 {\left( {{x^3} + 2x} \right)} dx\)                                                            

Đúng
Sai

b)  Gọi \(F\left( x \right) = \frac{{{x^4}}}{4} + 2x\)là một nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right)\)thì \(S = F\left( 3 \right) - F\left( 1 \right)\).    

Đúng
Sai

c)  \[I = 10\int\limits_1^3 {f\left( x \right)dx + 6} \int\limits_1^3 {g\left( x \right)dx = } 356\].                             

Đúng
Sai
d)   \[J = \int\limits_1^3 {f\left( x \right)dx + } \int\limits_3^5 {f\left( x \right)dx = } \int\limits_1^5 {f\left( x \right)dx} \].
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP