Câu hỏi:

01/02/2026 7 Lưu

 Một hộp có 20 viên bi với kích thước và khối lượng như nhau. Bạn Ngân viết lên các viên bi đó các số \[1\,;\,\,2\,;\,\,3\,;\,\,...\,;\,\,20;\] hai viên bi khác nhau thì viết hai số khác nhau. Xét phép thử “Lấy ngẫu nhiên một viên bi trong hộp”. Xác suất của biến cố \[D\]: “Số xuất hiện trên viên bi được lấy ra chia 7 dư 1” là

A. \(\frac{3}{{20}}\). 
B. \(\frac{5}{{20}}\).     
C. \(\frac{7}{{20}}\).     
D. \(\frac{9}{{20}}\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn A

Không gian mẫu của phép thử là \(\Omega  = \left\{ {1\,;\,\,2\,;\,\,3\,;\,\,..\,;\,\,20} \right\}\). Không gian mẫu của phép thử có 20 phần tử.

Khả năng bạn Ngân lấy các viên bi là như nhau nên các kết quả của phép thử có cùng khả năng xảy ra.

Có 3 kết quả thuận lợi là: \[1\,;\,\,8\,;\,\,15.\]

Vậy xác suất xảy ra biến cố \[D\] là \[P\left( D \right) = \frac{3}{{20}}\].

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Gieo một đồng xu cân đối và đồng chất.
B. Lấy ngẫu nhiên 1 viên bi từ một hộp có 10 viên bi giống nhau được đánh số từ 1 đến 10.
C. Lấy ngẫu nhiên 1 tấm thẻ từ một hộp chứa 2 tấm thẻ ghi số 5 và 5 tấm thẻ ghi số 2 và xem số của nó.
D. Các kết quả của các phép thử trên đều có cùng khả năng xảy ra.

Lời giải

Chọn C

– Các kết quả của phép thử A có cùng khả năng xảy ra vì khả năng gieo ra mặt sấp và ngửa là như nhau.

– Các kết quả của phép thử B có cùng khả năng xảy ra vì các viên bi giống nhau nên khả năng được lựa chọn của các viên bi là như nhau.

– Các kết quả của phép thử C không cùng khả năng xảy ra vì không thể khẳng định các thẻ lấy ra có cùng khối lượng, kích thước.

Câu 2

A. \(\frac{4}{{10}}\). 
B. \(\frac{3}{{10}}\).     
C. \(\frac{2}{{10}}\).     
D. \(\frac{1}{{10}}\).

Lời giải

Chọn D

Không gian mẫu của phép thử là \(\Omega  = \left\{ {1;\,\,2;\,\,3;\,\,4;\,\,5;\,\,6;\,\,7;\,\,8;\,\,9;\,\,10} \right\}\).

Khả năng được chọn của các số là như nhau nên các kết quả của phép thử có cùng khả năng xảy ra.

Có 1 kết quả thuận lợi cho biến cố C là: 10.

Vậy xác suất xảy ra biến cố \(A\) là \(P\left( A \right) = \frac{1}{{10}}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\frac{1}{6}\).     
B. \(\frac{1}{{36}}\).     
C. \(\frac{1}{3}\).   
D. \(\frac{1}{{24}}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Kết quả đúng với \[E\].                                    
B. Kết quả phù hợp với \[E\].
C. Kết quả của \[E\].       
D. Kết quả thuận lợi cho \[E\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(A\left( E \right)\).                             
B. \(P\left( E \right)\).                
C. \(Q\left( E \right)\).                    
D. \(n\left( E \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(P\left( D \right) = \frac{3}{{12}}\).  
B. \(P\left( D \right) = \frac{5}{{12}}\).                     
C. \(P\left( D \right) = \frac{7}{{12}}\).                     
D. \(P\left( D \right) = \frac{9}{{12}}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP