Dùng công thức nghiệm của phương trình bậc hai để giải các phương trình sau:
a) \(2{x^2} - 7x + 3 = 0\); b) \(6{x^2} + x + 5 = 0\);
c) \(6{x^2} + x - 5 = 0\); d) \(3{x^2} + 5x + 2 = 0\);
e) \({y^2} - 8y + 16 = 0\); f) \(16{z^2} + 24z + 9 = 0\).
Dùng công thức nghiệm của phương trình bậc hai để giải các phương trình sau:
a) \(2{x^2} - 7x + 3 = 0\); b) \(6{x^2} + x + 5 = 0\);
c) \(6{x^2} + x - 5 = 0\); d) \(3{x^2} + 5x + 2 = 0\);
e) \({y^2} - 8y + 16 = 0\); f) \(16{z^2} + 24z + 9 = 0\).
Câu hỏi trong đề: 5 bài tập Giải phương trình bậc hai (có lời giải) !!
Quảng cáo
Trả lời:
a) \(a = 2,\,b = - 7,\,c = 3\)
\(\Delta = {\left( { - 7} \right)^2} - 4.2.3 = 25\) do đó \(\sqrt \Delta = 5\)
Phương trình có hai nghiệm \({x_1} = \frac{{ - \left( { - 7} \right) + 5}}{{2.2}} = \frac{{12}}{4} = 3,{x_2} = \frac{{ - \left( { - 7} \right) - 5}}{{2.2}} = \frac{2}{4} = \frac{1}{2}\)
Vậy \(S = \left\{ {\frac{1}{2};3} \right\}\)
b) \(a = 6,\,b = 1,\,c = 5\)
\(\Delta = {1^2} - 4.6.5 = - 119 < 0\). Phương trình vô nghiệm.
c) \(a = 6,\,b = 1,\,c = - 5\)
\(\Delta = {1^2} - 4.6.\left( { - 5} \right) = 121\) do đó \(\sqrt \Delta = 11\)
Phương trình có hai nghiệm \({x_1} = \frac{{ - 1 + 11}}{{2.6}} = \frac{5}{6},{x_2} = \frac{{ - 1 - 11}}{{2.6}} = - 1\).
Vậy \(S = \left\{ { - 1;\frac{5}{6}} \right\}\)
d) \(a = 3,\,b = 5,\,c = 2\)
\(\Delta = {5^2} - 4.3.2 = 1\) do đó \(\sqrt \Delta = 1\)
Phương trình có hai nghiệm \({x_1} = \frac{{ - 5 + 1}}{{2.3}} = \frac{{ - 2}}{3}\) ; \({x_2} = \frac{{ - 5 - 1}}{{2.3}} = - 1\)
Vậy \[S = \left\{ { - 1;\frac{{ - 2}}{3}} \right\}\]
e) \(a = 1,\,b = - 8,\,c = 16\)
\(\Delta = {\left( { - 8} \right)^2} - 4.1.16 = 0\)
Phương trình có nghiệm kép: \({x_1} = {x_2} = \frac{{ - b}}{a} = \frac{8}{2} = 4\)
f) \(a = 16,\,b = 24,\,c = 9\).
\(\Delta = {24^2} - 4.16.9 = 0\)
Phương trình có nghiệm kép: \({x_1} = {x_2} = - \frac{{24}}{{2.16}} = \frac{{ - 3}}{4}\)
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
a) Ta có \(3{x^2} - 2x = {x^2} + 3 \Leftrightarrow 2{x^2} - 2x - 3 = 0\)
\(a = 2,b' = - 1,c = - 3.\,\Delta ' = {\left( { - 1} \right)^2} - 2\left( { - 3} \right) = 7\).
Phương trình có hai nghiệm \({x_1} = \frac{{1 + \sqrt 7 }}{2} \approx 1,82\); \({x_2} = \frac{{1 - \sqrt 7 }}{2} \approx - 0,82\)
b) Ta có \({\left( {2x - \sqrt 2 } \right)^2} - 1 = \left( {x + 1} \right)\left( {x - 1} \right)\)
\(4{x^2} - 4\sqrt 2 x - 1 = {x^2} - 1\)
\(3{x^2} - 4\sqrt 2 x + 2 = 0;\)
\(a = 3,b' = - 2\sqrt 2 ,c = 2\) \(\Delta ' = {\left( {2\sqrt 2 } \right)^2} - 3.2 = 2\).
Phương trình có hai nghiệm \({x_1} = \frac{{2\sqrt 2 + \sqrt 2 }}{3} = \sqrt 2 \approx 1,41;\) \({x_2} = \frac{{2\sqrt 2 - \sqrt 2 }}{3} = \frac{{\sqrt 2 }}{3} \approx 0,47\)
c) Ta có \(3{x^2} + 3 = 2\left( {x + 1} \right) \Leftrightarrow 3{x^2} - 2x + 1 = 0;a = 3,b' = - 1,c = 1\)
\(\Delta ' = {\left( { - 1} \right)^2} - 3.1 = - 2 < 0\). Phương trình vô nghiệm.
d) \(0,5x\left( {x + 1} \right) = \left( {x - 1} \right){}^2\)
\(0,5{x^2} - 2,5x + 1 = 0\)
\({x^2} - 5x + 2 = 0;a = 1,b = - 2,5,c = 2\)
\(\Delta ' = {\left( { - 2,5} \right)^2} - 1.2 = 4,25\).
Phương trình có hai nghiệm \({x_1} = 2,5 + \sqrt {4,25} \approx 4,65;{x_2} = 2,5 - \sqrt {4,25} \approx 0,44\)
Lời giải
a) \({x^2} = 12x + 228\)
\({x^2} - 12x - 228 = 0\)
\(a = 1,b' = - 6,c = - 228.\,\Delta ' = {\left( { - 6} \right)^2} - 1\left( { - 228} \right) = 324;\sqrt {\Delta '} = 18;\)
Phương trình có hai nghiệm : \({x_1} = \frac{{6 + 18}}{1} = 24;\,\,\,\,{x_2} = \frac{{6 - 18}}{1} = 12\)
Vậy \(S = \left\{ { - 12;24} \right\}\)
b) \(\frac{1}{{12}}{x^2} + \frac{7}{{12}}x = 19\)
\({x^2} + 7x - 228 = 0\)
\(a = 1,b' = 7,c = - 228\) \(\Delta ' = {7^2} - 4.1\left( { - 228} \right) = 961 = {31^2}\)
Phương trình có hai nghiệm: \({x_1} = \frac{{ - 7 + 31}}{2} = 12;\,\,\) \(\,\,{x_2} = \frac{{ - 7 - 31}}{2} = - 19\)
Vậy \(S = \left\{ { - 19;12} \right\}\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.