Giải các phương trình :
a) \(25{x^2} - 16 = 0\); b) \(2{x^2} + 3 = 0\);
c) \(4,2{x^2} + 5,46x = 0\); d) \(4{x^2} - 2\sqrt 3 x = 1 - \sqrt 3 \).
Giải các phương trình :
a) \(25{x^2} - 16 = 0\); b) \(2{x^2} + 3 = 0\);
c) \(4,2{x^2} + 5,46x = 0\); d) \(4{x^2} - 2\sqrt 3 x = 1 - \sqrt 3 \).
Câu hỏi trong đề: 5 bài tập Giải phương trình bậc hai (có lời giải) !!
Quảng cáo
Trả lời:
a) \(25{x^2} - 16 = 0\).
\(\begin{array}{l}{x^2} = \frac{{16}}{{25}}\\x = \pm \frac{4}{5}\end{array}\)
Tập nghiệm \(S = \left\{ { - \frac{4}{5};\frac{4}{5}} \right\}\)
b) Vì \(2{x^2} + 3 > 0\)với mọi \(x\) nên phương trình đã cho vô nghiệm.
c) \(4,2{x^2} + 5,46x = 0\)
\(x\left( {4,2x + 5,46} \right) = 0\)
\(\begin{array}{l}\left[ \begin{array}{l}x = 0\\4,2x + 5,46 = 0\end{array} \right.\\\left[ \begin{array}{l}x = 0\\x = - \frac{{5,46}}{{4,2}} = - 1,3\end{array} \right.\end{array}\)
Vậy \(S = \left\{ {0; - 1,3} \right\}\)
d) \(4{x^2} - 2\sqrt 3 x = 1 - \sqrt 3 \)
\(4{x^2} - 2\sqrt 3 x + \sqrt 3 - 1 = 0\)
\(a = 4,b' = - \sqrt 3 ,c = \sqrt 3 - 1.\,\Delta ' = {\left( { - \sqrt 3 } \right)^2} - 4\left( {\sqrt 3 - 1} \right)\).
\( = 3 - 4\sqrt 3 + 4 = {\left( {2 - \sqrt 3 } \right)^2}\)
\(\sqrt {\Delta '} = 2 - \sqrt 3 \).
Phương trình có hai nghiệm: \({x_1} = \frac{{\sqrt 3 + 2 - \sqrt 3 }}{4} = \frac{1}{2};\) \({x_2} = \frac{{\sqrt 3 - 2 + \sqrt 3 }}{4} = \frac{{\sqrt 3 - 1}}{2}\)
Vậy \(S = \left\{ {\frac{1}{2};\frac{{\sqrt 3 - 1}}{2}} \right\}\)
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
a) Ta có \(3{x^2} - 2x = {x^2} + 3 \Leftrightarrow 2{x^2} - 2x - 3 = 0\)
\(a = 2,b' = - 1,c = - 3.\,\Delta ' = {\left( { - 1} \right)^2} - 2\left( { - 3} \right) = 7\).
Phương trình có hai nghiệm \({x_1} = \frac{{1 + \sqrt 7 }}{2} \approx 1,82\); \({x_2} = \frac{{1 - \sqrt 7 }}{2} \approx - 0,82\)
b) Ta có \({\left( {2x - \sqrt 2 } \right)^2} - 1 = \left( {x + 1} \right)\left( {x - 1} \right)\)
\(4{x^2} - 4\sqrt 2 x - 1 = {x^2} - 1\)
\(3{x^2} - 4\sqrt 2 x + 2 = 0;\)
\(a = 3,b' = - 2\sqrt 2 ,c = 2\) \(\Delta ' = {\left( {2\sqrt 2 } \right)^2} - 3.2 = 2\).
Phương trình có hai nghiệm \({x_1} = \frac{{2\sqrt 2 + \sqrt 2 }}{3} = \sqrt 2 \approx 1,41;\) \({x_2} = \frac{{2\sqrt 2 - \sqrt 2 }}{3} = \frac{{\sqrt 2 }}{3} \approx 0,47\)
c) Ta có \(3{x^2} + 3 = 2\left( {x + 1} \right) \Leftrightarrow 3{x^2} - 2x + 1 = 0;a = 3,b' = - 1,c = 1\)
\(\Delta ' = {\left( { - 1} \right)^2} - 3.1 = - 2 < 0\). Phương trình vô nghiệm.
d) \(0,5x\left( {x + 1} \right) = \left( {x - 1} \right){}^2\)
\(0,5{x^2} - 2,5x + 1 = 0\)
\({x^2} - 5x + 2 = 0;a = 1,b = - 2,5,c = 2\)
\(\Delta ' = {\left( { - 2,5} \right)^2} - 1.2 = 4,25\).
Phương trình có hai nghiệm \({x_1} = 2,5 + \sqrt {4,25} \approx 4,65;{x_2} = 2,5 - \sqrt {4,25} \approx 0,44\)
Lời giải
a) \({x^2} = 12x + 228\)
\({x^2} - 12x - 228 = 0\)
\(a = 1,b' = - 6,c = - 228.\,\Delta ' = {\left( { - 6} \right)^2} - 1\left( { - 228} \right) = 324;\sqrt {\Delta '} = 18;\)
Phương trình có hai nghiệm : \({x_1} = \frac{{6 + 18}}{1} = 24;\,\,\,\,{x_2} = \frac{{6 - 18}}{1} = 12\)
Vậy \(S = \left\{ { - 12;24} \right\}\)
b) \(\frac{1}{{12}}{x^2} + \frac{7}{{12}}x = 19\)
\({x^2} + 7x - 228 = 0\)
\(a = 1,b' = 7,c = - 228\) \(\Delta ' = {7^2} - 4.1\left( { - 228} \right) = 961 = {31^2}\)
Phương trình có hai nghiệm: \({x_1} = \frac{{ - 7 + 31}}{2} = 12;\,\,\) \(\,\,{x_2} = \frac{{ - 7 - 31}}{2} = - 19\)
Vậy \(S = \left\{ { - 19;12} \right\}\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.