Câu hỏi:

03/02/2026 7 Lưu

Hình vẽ bên cạnh mô tả mô hình động cơ điện. Một khung dây dẫn hình chữ nhật ABCD có khả năng quay quanh trục cố định (đường nét đứt) với hai đầu khung dây gắn với cổ góp (là hai bản kim loại hình vành khuyên, cách điện với nhau). Cấp điện cho khung dây bằng cách mắc hai cực nguồn điện một chiều vào hai chổi than (tiếp xúc với cổ góp). Toàn bộ khung dây đặt giữa hai cực của nam châm vĩnh cửu. Khi khung dây quay, các đầu khung dây luôn tiếp xúc với vành bán khuyên. Biết cảm ứng từ giữa hai cực nam châm có độ lớn \({\rm{B}} = {10^{ - 3}}\;{\rm{T}}\), chiều dài đoạn dây BC là 20 cm , dòng điện chạy trong khung dây có cường độ \({\rm{I}} = 1\;{\rm{A}}\)

Độ lớn lực từ tác dụng lên cạnh BC là.

A. \(2 \cdot {10^{ - 4}}\;{\rm{N}}\).                 
B. \(0,02\;{\rm{N}}\). 
C. \(2 \cdot {10^{ - 3}}\;{\rm{N}}\).          
D. \(0,2\;{\rm{N}}\)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
\(F = BIl = {10^{ - 3}} \cdot 1 \cdot 0,2 = 2 \cdot {10^{ - 4}}\;{\rm{N}}\). Chọn \({\bf{A}}\)

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Khung dây và nam châm trong trường hợp này được gọi là

A. Khung dây là stato, nam châm là Rotato
B. Khung dây và nam châm là stato
C. Khung dây và nam châm là Rotato
D. Khung dây là Rotato, nam châm là stato

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Khung dây quay, nam châm đứng yên. Chọn D

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Hình 3                
B. Hình 4        
C. Hình 1                    
D. Hình 2

Lời giải

Áp dụng quy quy tắc bàn tay trái. Chọn B

Câu 2

a) Đây là thiết bị đun nước rất an toàn và đảm bảo sức khỏe nên được sinh viên chọn dùng phổ biến.
Đúng
Sai
b) Thiết bị này đã biến đổi trực tiếp điện năng thành nhiệt năng.
Đúng
Sai
c) Để đun nước trong xô đến sôi, sinh viên đó cần đun trong 20,2 phút.
Đúng
Sai
d) Muốn có nước tầm ở \({40^\circ }{\rm{C}}\), sinh viên đó cần pha thêm 40 lít nước ở \({20^\circ }{\rm{C}}\) vào 10 lít nước sôi.
Đúng
Sai

Lời giải

Việc sử dụng sục điện không đảm bảo vệ sinh và có thể gây nguy hiểm khi sử dụng không cẩn thận \( \Rightarrow \) a) Sai; b) Đúng

\(m = VD = 10 \cdot {10^{ - 3}} \cdot 1000 = 10\;{\rm{kg}}\)

\(Q = mc\Delta t = 10 \cdot 4200 \cdot (100 - 20) = 3,36 \cdot {10^6}J\)

\(A = \frac{Q}{H} = \frac{{3,36 \cdot {{10}^6}}}{{0,9}} = \frac{{56}}{{15}} \cdot {10^6}\;{\rm{J}}\)

\(t = \frac{A}{P} = \frac{{\frac{{56}}{{15}} \cdot {{10}^6}}}{{2500}} = \frac{{4480}}{3}s \approx 24,9{\rm{ph}} \Rightarrow \)c) Sai

\(mc\Delta t = {m_d}\Delta {t_d} \Rightarrow 10 \cdot (100 - 40) = {m_d} \cdot (40 - 20) \Rightarrow {m_d} = 30\;{\rm{kg}} \Rightarrow \)d) Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(m = {m^\prime }\).               
B. \({m^\prime } > m\).    
C. \({m^\prime } \le m\).  
D. \({m^\prime } < m\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. 0 .                                   
B. 2 V              
C. 8 V .                       
D. 4 V .

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP