Câu hỏi:

05/02/2026 44 Lưu

Để giám sát quá trình hô hấp của bệnh nhân, các nhân viên y tế sử dụng một đai mỏng gồm 250 vòng dây kim loại quấn liên tiếp nhau được buộc xung quanh ngực của bệnh nhân như hình bên. Khi bệnh nhân hít vào, diện tích của các vòng dây tăng lên một lượng \(45\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\). Biết từ trường Trái Đất tại vị trí đang xét được xem gần đúng là đều và có độ lớn cảm ứng từ xấp xỉ 56 \(\mu {\rm{T}}\), các đường sức từ hợp với mặt phẳng cuộn dây một góc \({32^\circ }\).

Giả sử thời gian để một bệnh nhân hít vào là \(1,5\;{\rm{s}}\). Độ lớn suất điện động cảm ứng trung bình sinh ra bởi cuộn dây trong quá trình nói trên là

Để giám sát quá trình hô hấp của bệnh nhân, các nhân viên y tế sử dụng một đai mỏng gồm 250 vòng dây (ảnh 1)

A. \(1,{2.10^{ - 5}}\;{\rm{V}}\).                    
B. \(2,2 \cdot {10^{ - 5}}\;{\rm{V}}\). 
C. \(1,{2.10^{ - 4}}\;{\rm{V}}\).             
D. \(2,2 \cdot {10^{ - 4}}\;{\rm{V}}\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
\(e = \left| {\frac{{\Delta \phi }}{{\Delta t}}} \right| = \frac{{NB\Delta S\cos \alpha }}{{\Delta t}} = \frac{{250 \cdot 56 \cdot {{10}^{ - 6}} \cdot 45 \cdot {{10}^{ - 4}} \cdot \cos \left( {{{90}^\circ } - {{32}^\circ }} \right)}}{{1,5}} \approx 2,2 \cdot {10^{ - 5}}V.\)Chọn B

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Cường độ dòng điện \({\rm{I}} = 1/\sqrt 3 \;{\rm{A}}\), lực căng dây \({\rm{T}} = \sqrt 3 /30\;{\rm{N}}\)
B. Cường độ dòng điện \({\rm{I}} = 2/\sqrt 3 \;{\rm{A}}\), lực căng dây \({\rm{T}} = \sqrt 3 /15\;{\rm{N}}\)
C. Cường độ dòng điện \({\rm{I}} = 1/\sqrt 3 \;{\rm{A}}\), lực căng dây \({\rm{T}} = \sqrt 3 /15\;{\rm{N}}\)
D. Cường độ dòng điện \({\rm{I}} = 2/\sqrt 3 \;{\rm{A}}\), lực căng dây \({\rm{T}} = \sqrt 3 /30\;{\rm{N}}\)

Lời giải

 

\(\tan \alpha = \frac{F}{P} = \frac{{IlB}}{{mg}} \Rightarrow \tan {30^\circ } = \frac{{I \cdot 0,2 \cdot 0,5}}{{10 \cdot {{10}^{ - 3}} \cdot 10}} \Rightarrow I = \frac{1}{{\sqrt 3 }}A\)

\(\cos \alpha = \frac{{mg}}{{2T}} \Rightarrow T = \frac{{mg}}{{2\cos \alpha }} = \frac{{10 \cdot {{10}^{ - 3}} \cdot 10}}{{2\cos {{30}^\circ }}} = \frac{{\sqrt 3 }}{{30}}N.{\rm{ }}\)Chọn A

Lời giải

 

\(pV = {\rm{ const }} \Rightarrow \left( {{p_0} + {h_0}} \right)S\left( {l - {h_0}} \right) = \left( {{p_0} - h} \right)S(l - h) \Rightarrow (80 + 40)(60 - 40) = (80 - h)(60 - h)\)

\( \Rightarrow h = 20\;{\rm{cm}}\). Chọn B  

Câu 3

a) Mục đích thí nghiệm là để xác định nhiệt lượng cần truyền cho lượng nước chứa trong nhiệt lượng kế hóa hơi hoàn toàn.
Đúng
Sai
b) Khi tính nhiệt lượng truyền cho lượng nước khối lượng m để nhiệt độ nó tăng thêm \(\Delta {\rm{T}}\), ta có thể sử dụng công thức \({\rm{Q}} = {\rm{m}}.{\rm{c}}.\Delta {\rm{T}}\)
Đúng
Sai
c) Theo như thí nghiệt trên thì nhiệt lượng cung cấp cho nước được xác định qua công suất của nhiệt lượng kế theo thời gian \(\Delta {\rm{t}}({\rm{s}})\) bằng công thức là \({\rm{Q}} = {\rm{P}}.\Delta {\rm{t}}\).
Đúng
Sai
d) Với \(\Delta {\rm{T}}\) là độ tăng nhiệt độ của nước trong thời gian \(\Delta {\rm{t}}\). Nhiệt dung riêng của nước được xác định bằng công thức \(c = \frac{{P \cdot \Delta T}}{{m \cdot \Delta t}}\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Biểu thức định nghĩa của từ thông là \(\Phi = BS\cos \alpha \).
B. Đơn vị của từ thông là Weber.
C. Từ thông là một đại lượng đại số.
D. Từ thông là một đại lượng có hướng.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

a) Tốc độ của hạt bị thay đổi do tác dụng của từ trường trong máy.
Đúng
Sai
b) Bỏ qua tốc độ ban đầu của hạt. Sau khi được tăng tốc bởi hiệu điện thế U , tốc độ của hạt là \(v = \sqrt {\frac{{2|q|U}}{m}} \).
Đúng
Sai
c) Tỉ số giữa độ lớn điện tích và khối lượng của hạt là \(\frac{{|q|}}{m} = \frac{{2U}}{{{B^2} \cdot {r^2}}}\).
Đúng
Sai
d) Biết \(U = 5{\rm{kV}};B = 30,0{\rm{mT}};1{\rm{amu}} = 1,66 \cdot {10^{ - 27}}\;{\rm{kg}};|e| = 1,60 \cdot {10^{ - 19}}{\rm{C}}\). Bán kính quỹ đạo của ion âm \(^{35}{\rm{C}}{{\rm{l}}^ - }\)trong vùng có trường là \(r \approx 2\;{\rm{m}}\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. năng lượng.                     
B. điện tích.                
C. động lượng. 
D. khối lượng.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP