Dưới đây là các trình tự amino acid (dùng kiểu viết tắt 1 chữ cái) thuộc một trong bốn phân đoạn ngắn của protein FOXP2 ở 6 loài: tinh tinh, đười ươi, khỉ gorilla, khỉ rezut, chuột và người. Đây là những đoạn chứa tất cả các amino acid khác nhau của FOXP2 khi so sánh giữa những loài này. Kí hiệu của các amino acid: A là Alanine, T là Threonine, E là Glutamate, V là Valine, D là Aspartate, N là Asparagine, S là Serine, I là Isoleucine, P là Proline, K là Lysine, R là Arginine.
1. ATETI … PKSSD … TSSTT … NARRD
2. ATETI … PKSSE … TSSTT … NARRD7
3. ATETI … PKSSD … TSSTT … NARRD
4. ATETI … PKSSD … TSSNT … SARRD
5. ATETI … PKSSD … TSSTT … NARRD
6. VTETI … PKSSD … TSSTT … NARRD
Biết trình tự FOXP2 của 3 loài tinh tinh (T), khỉ gorilla (G), khỉ rezut (R) giống hệt nhau; trình tự FOXP2 của 3 loài T/G/R khác của người 2 amino acid, khác của đười ươi 1 amino acid (thay Alanine bằng Valine). Trong các trình tự FOXP2 trên, trình tự nào của loài người?
Dưới đây là các trình tự amino acid (dùng kiểu viết tắt 1 chữ cái) thuộc một trong bốn phân đoạn ngắn của protein FOXP2 ở 6 loài: tinh tinh, đười ươi, khỉ gorilla, khỉ rezut, chuột và người. Đây là những đoạn chứa tất cả các amino acid khác nhau của FOXP2 khi so sánh giữa những loài này. Kí hiệu của các amino acid: A là Alanine, T là Threonine, E là Glutamate, V là Valine, D là Aspartate, N là Asparagine, S là Serine, I là Isoleucine, P là Proline, K là Lysine, R là Arginine.
1. ATETI … PKSSD … TSSTT … NARRD
2. ATETI … PKSSE … TSSTT … NARRD7
3. ATETI … PKSSD … TSSTT … NARRD
4. ATETI … PKSSD … TSSNT … SARRD
5. ATETI … PKSSD … TSSTT … NARRD
6. VTETI … PKSSD … TSSTT … NARRD
Biết trình tự FOXP2 của 3 loài tinh tinh (T), khỉ gorilla (G), khỉ rezut (R) giống hệt nhau; trình tự FOXP2 của 3 loài T/G/R khác của người 2 amino acid, khác của đười ươi 1 amino acid (thay Alanine bằng Valine). Trong các trình tự FOXP2 trên, trình tự nào của loài người?
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
Đáp án: 4.
Trình tự gene FOXP2 là của loài người là trình tự 4.
Trình tự FOXP2 của 3 loài T/G/R lần lượt là 1, 3, 5.
3 trình tự gene này khác với trình tự ở đười ươi 11amino acid (A thay bằng V) → Trình tự gene của đười ươi là: 6.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Để tạo ra mRNA với 4 exon và có tổng số nucleotide tối đa, ta chọn các exon có số nu lớn nhất và đảm bảo chia hết cho 3. Bao gồm:
Exon 1: 270 nu, Exon 2: 100 nu, Exon 4: 83 nu ,Exon 5: 150 nu
Tổng cộng: 270+100+83+150=603 nu.
Câu 2
Lời giải
a) Đ b) S c) S d) Đ
- Ống X tỉ lệ các loại nucleotide còn lại 100% nên nucleotide không được sử dụng nên xảy ra hoạt động dịch mã
- Ống nghiệm Y nucleotide loại T còn 100% đồng thời A, U, G, C còn lại khác nhau nên xảy ra quá trình phiên mã.
- Ống nghiệm Z nucleotide loại U còn 100% đồng thời A, T, G, C còn lại gồm 2 nhóm bằng nhau theo NSBS nên xảy ra quá trình tái bản DNA.
- Hai gene dài bằng nhau, nếu tỉ lệ A+T/G+C càng lớn thì số liên kết hydrogene càng nhỏ nên nhiệt nóng chảy càng nhỏ.
- Do tính thoái hóa, một loại amino acid có thể được mã hóa từ nhiều loại bộ ba nên trong quá trình dịch mã một loại amino acid có thể được vận chuyển bởi nhiều loại tRNA khác nhau do đó số loại tRNA có thể nhiều hơn số loại amino acid.
- Ống nghiệm I diễn ra hoạt động tái bản DNA nên khi sử dụng các tác nhân đột biến tác động vào ống nghiệm I thì NTBS dễ bị sai sót dẫn đến đột biến gene sẽ tăng.
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.





