Câu hỏi:

11/02/2026 7 Lưu

Cho hàm số \(y = f(x) = a{x^4} + b{x^3} + c{x^2} + dx + e\) có đạo hàm \(f'(x)\) và đồ thị hàm số \(y = f'(x)\) cắt trục hoành tại các điểm có hoành độ \( - 1;0;2\) như hình bên. Hỏi hàm số \(y = f(x)\) đồng biến trên khoảng nào sau đây?

Hỏi hàm số y = f(x) đồng biến trên khoảng nào sau đây? (ảnh 1)

A. \(( - \infty , - 1)\).       
B. \((1; + \infty )\).       
C. \((0;2)\).                   
D. \(( - 1;0)\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn D

Hàm số \(y = f(x)\) đồng biến khi và chỉ khi đạo hàm \(f'(x) > 0\).

Ta cần dựa vào đồ thị của hàm số \(y = f'(x)\) để xác định các khoảng mà \(f'(x) > 0\).

Từ đồ thị, ta thấy rằng đồ thị của \(y = f'(x)\) cắt trục hoành tại các điểm có hoành độ \(x = - 1,x = 0,x = 2\). Đây là các nghiệm của phương trình \(f'(x) = 0\).

Quan sát dấu của \(f'(x)\) trên các khoảng:

- Trên khoảng \(( - \infty , - 1)\): Đồ thị \(f'(x)\) nằm phía dưới trục hoành, tức là \(f'(x) < 0\). Do đó, \(f(x)\) nghịch biến trên khoảng này.

- Trên khoảng \(( - 1,0)\): Đồ thị \(f'(x)\) nằm phía trên trục hoành, tức là \(f'(x) > 0\). Do đó, \(f(x)\) đồng biến trên khoảng này.

- Trên khoảng \((0,2)\): Đồ thị \(f'(x)\) nằm phía dưới trục hoành, tức là \(f'(x) < 0\). Do đó, \(f(x)\) nghịch biến trên khoảng này.

- Trên khoảng \((2, + \infty )\): Đồ thị \(f'(x)\) nằm phía trên trục hoành, tức là \(f'(x) > 0\). Do đó, \(f(x)\) đồng biến trên khoảng này.

Vậy, hàm số \(y = f(x)\) đồng biến trên các khoảng \(( - 1,0)\)\((2, + \infty )\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(\left\{ {\frac{\pi }{3} + k2\pi ;\frac{{2\pi }}{3} + k2\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}\).  
B. \(\left\{ {\frac{\pi }{6} + k\pi ;\frac{{5\pi }}{6} + k\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}\).                              
C. \(\left\{ {\frac{\pi }{3} + k\pi ;\frac{{2\pi }}{3} + k\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}\). 
D. \(\left\{ {\frac{\pi }{6} + k2\pi ;\frac{{5\pi }}{6} + k2\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}\).

Lời giải

Chọn D

Phương trình \(\sin x = \frac{1}{2} = \sin \frac{\pi }{6}\)\( \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = \frac{\pi }{6} + k2\pi }\\{x = \frac{{5\pi }}{6} + k2\pi }\end{array}} \right.,k \in \mathbb{Z}\)

Câu 2

A. \(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{3}\).                        
B. \(\frac{{{a^3}}}{{12}}\).                                       
C. \(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{4}\).                      
D. \({a^3}\sqrt 3 \).

Lời giải

Chọn A

Thể tích của khối chóp được tính theo công thức \(V = \frac{1}{3}Bh\), trong đó \(B\) là diện tích đáy và \(h\) là chiều cao của khối chóp.

Theo đề bài: Khối chóp là chóp tam giác đều, nên đáy là một tam giác đều. Cạnh đáy của tam giác đều là \(2a\). Chiều cao của khối chóp là \(a\).

Suy ra diện tích đáy là: \(B = \frac{{{{(2a)}^2}\sqrt 3 }}{4} = \frac{{4{a^2}\sqrt 3 }}{4} = {a^2}\sqrt 3 \).

\(V = \frac{1}{3}Bh = \frac{1}{3}({a^2}\sqrt 3 )a = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{3}\).

Câu 3

a) [NB] \[\overrightarrow {AB} = \left( { - 4;5; - 1} \right),\,\,\overrightarrow {AC} = \left( {0; - 1; - 1} \right).\]
Đúng
Sai
b) [TH] Biết điểm \[D(a;b;c)\] sao cho tứ giác \[ABCD\] là hình bình hành, ta có \(a + b + c = 9\).
Đúng
Sai
c) [TH] \[\overrightarrow {AB} .\,\overrightarrow {AC} = - 10.\]
Đúng
Sai
d) [TH] Gọi \[\alpha \] là số đo góc \[A\] của tam giác \(ABC.\) Khi đó \[\cos \alpha = \frac{{\sqrt {21} }}{7}.\]
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

a) [TH] Độ dài đường cao hình lăng trụ bằng \(\frac{{4a\sqrt 2 }}{3}\).
Đúng
Sai
b) [TH] Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng \(4{a^3}\sqrt 2 \).
Đúng
Sai
c) [TH] Khoảng cách giữa hai đường thẳng \(BB'\)\(AC\) gấp ba lần khoảng cách từ \(H\) đến \(\left( {ACC'A'} \right)\).
Đúng
Sai
d) [VD] Khoảng cách giữa hai đường thẳng \(BB'\)\(AC\) bằng \(\frac{{2a\sqrt {34} }}{{17}}\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(x = - 1\).                  
B. \(y = - 2\).              
C. \(x = 1\).                   
D. \(y = 2\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \({u_3} = 18\).          
B. \({u_3} = 54\).        
C. \({u_3} = - 18\).      
D. \({u_3} = - 54\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(a\).                            
B. \(\sqrt 6 \).                
C. \(3a\).                      
D. \(2a\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP