Always keep your ________ to track your spending and review the items you've purchased.
Quảng cáo
Trả lời:
B
A. coupons: phiếu giảm giá
B. receipts: biên lai
C. bargains: món hời
D. discounts: giảm giá
Ta có: "track your spending and review the items you've purchased" (theo dõi chi tiêu và xem lại những món đã mua) → Chọn B. receipts
→ Always keep your receipts to track your spending and review the items you've purchased.
Dịch: Luôn giữ biên lai để theo dõi chi tiêu và xem lại những món bạn đã mua.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
D
A. receipts (n): biên lai (số nhiều)
B. refunds (n): tiền hoàn lại
C. price tags (n): nhãn giá
D. bargains (n): món hời/giá hời
Ta có: offer great bargains: đưa ra nhiều món hời/giảm giá mạnh
→ The store was offering great bargains on clothing during the sale.
Dịch: Cửa hàng đang có nhiều món hời/giảm giá lớn cho quần áo trong đợt sale.
Câu 2
Lời giải
C
Ta có “willing” là tính từ → “a willing” sai cấu trúc, ta cần danh từ sau mạo từ “a”
Sửa: willing → willingness
Câu đúng: Building a successful career requires dedication, perseverance, and a willingness to adapt to new challenges.
Dịch: Xây dựng một sự nghiệp thành công đòi hỏi sự tận tâm, kiên trì và sự sẵn sàng thích nghi với những thử thách mới.
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.