Câu hỏi:

13/02/2026 61 Lưu

Always keep your ________ to track your spending and review the items you've purchased. 

A. coupons 
B. receipts 
C. bargains 
D. discounts

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

B

A. coupons: phiếu giảm giá

B. receipts: biên lai

C. bargains: món hời

D. discounts: giảm giá

Ta có: "track your spending and review the items you've purchased" (theo dõi chi tiêu và xem lại những món đã mua) → Chọn B. receipts

→ Always keep your receipts to track your spending and review the items you've purchased.

Dịch: Luôn giữ biên lai để theo dõi chi tiêu và xem lại những món bạn đã mua.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

D

A. receipts (n): biên lai (số nhiều)

B. refunds (n): tiền hoàn lại

C. price tags (n): nhãn giá

D. bargains (n): món hời/giá hời

Ta có: offer great bargains: đưa ra nhiều món hời/giảm giá mạnh

→ The store was offering great bargains on clothing during the sale.

Dịch: Cửa hàng đang có nhiều món hời/giảm giá lớn cho quần áo trong đợt sale.

Câu 2

A. Building                  
B. dedication               
C. willing                             
D. adapt

Lời giải

C

Ta có “willing” là tính từ → “a willing” sai cấu trúc, ta cần danh từ sau mạo từ “a”

Sửa: willing → willingness

Câu đúng: Building a successful career requires dedication, perseverance, and a willingness to adapt to new challenges.

Dịch: Xây dựng một sự nghiệp thành công đòi hỏi sự tận tâm, kiên trì và sự sẵn sàng thích nghi với những thử thách mới.

Câu 3

A. mental support        
B. financial help          
C. legal right                                 
D. high profit

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. reliable                    
B. honest                     
C. fixed     
D. standard

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. to put 
B. put 
C. putting 
D. to putting

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. has started 
B. will start 
C. is going to start 
D. started

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP