Choose the word whose stress pattern is different from that of the others.
Choose the word whose stress pattern is different from that of the others.
A. inflation
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án D
Giải thích: Đáp án A, B, C trọng âm số 2. Đáp án D trọng âm số 1.
inflation /ɪnˈfleɪʃn/ sự lạm phát
instruction /ɪnˈstrʌkʃn/ lời chỉ dẫn
efficient /ɪˈfɪʃnt/ có hiệu lực
influence /ˈɪnfluəns/ (n) ảnh hưởng
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. Provide
Lời giải
Đáp án B
Giải thích:
Đáp án B danh từ 2 âm tiết trọng âm thứ nhất, Đáp án A, C, D động từ 2 âm tiết trọng âm thứ 2.
Câu 2
A. applicant
Lời giải
Đáp án A
Giải thích: Đáp án B, C, D trọng âm số 2. Đáp án A trọng âm số 1.
applicant /ˈæplɪkənt/ (n) ứng viên
acacia /əˈkeɪʃə/ (n) cây keo
C. eternal /ɪˈtɜːnl/ (a) vĩnh viễn, bất diệt
D. outstanding /aʊtˈstændɪŋ/ (a) nổi bật, đáng chú ý
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. Prepare
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. adventure
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. automatic
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. Contain
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.