B. LISTENING
Task 1. Listen and choose.
What will she do for Tet?
B. LISTENING
Task 1. Listen and choose.
What will she do for Tet?

Quảng cáo
Trả lời:
A
What will she do for Tet? (Cô ấy sẽ làm gì cho Tết?)
Nội dung nghe: A: Will you make spring rolls for Tet?
B: I love eating spring rolls, but I’m not good at cooking. My mum will make them for Tet.
A: What will you do?
B: My dad will buy some roses, and I’ll decorate the house with the flowers.
Dịch: A: Bạn có làm nem rán cho dịp Tết không?
B: Mình thích ăn nem rán lắm, nhưng mình nấu ăn không giỏi. Mẹ mình sẽ làm nem rán cho Tết.
A: Thế bạn sẽ làm gì?
B: Bố mình sẽ mua hoa hồng, và mình sẽ trang trí nhà bằng những bông hoa đó.
Ta chọn A là bức tranh cắm hoa.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
What’s the matter with her?
What’s the matter with her?



B
What’s the matter with her? (Cô ấy bị làm sao vậy?)
Nội dung nghe: A: I can’t eat anything today.
B: What’s the matter? Do you have a sore throat?
A: No. I have a toothache. I ate too much at the party last night.
Dịch: A: Hôm nay mình không ăn được gì cả.
B: Bạn bị làm sao vậy? Bạn có bị đau họng không?
A: Không. Mình bị đau răng. Tối qua mình đã ăn quá nhiều ở bữa tiệc.
Ta chọn B là bức tranh đau răng.
Câu 3:
What will they have for the party?
What will they have for the party?


A
What will they have for the party? (Họ sẽ chuẩn bị món gì cho bữa tiệc?)
Nội dung nghe: A: I love milk tea. Will we have milk tea for the party next week?
B: No, drinking too much milk tea is not good for you. We’ll have fresh juice.
A: OK mum. I like juice, too.
Dịch: A: Mình thích trà sữa lắm. Tuần sau chúng ta có uống trà sữa trong bữa tiệc không?
B: Không đâu, uống quá nhiều trà sữa không tốt cho con. Chúng ta sẽ uống nước ép tươi.
A: Vâng mẹ. Con cũng thích nước ép.
Ta chọn A là bức tranh nước ép.
Câu 4:
What did she do yesterday?
What did she do yesterday?



A
What did she do yesterday? (Hôm qua cô ấy đã làm gì?)
Nội dung nghe: A: Did you swim in the sea yesterday?
B: No, I didn’t. The water was too cold. I walked on the beach with my family.
A: Did you collect seashells?
B: No. There weren’t any seashells on the beach.
Dịch: A: Hôm qua bạn có bơi ở biển không?
B: Không, mình không bơi. Nước biển quá lạnh. Mình đã đi dạo trên bãi biển cùng gia đình.
A: Bạn có nhặt vỏ sò không?
B: Không. Trên bãi biển không có vỏ sò nào cả.
Ta chọn A là bức tranh đi bộ trên bãi biển với gia đình.
|
Audio script: 1. A: Will you make spring rolls for Tet? B: I love eating spring rolls, but I’m not good at cooking. My mum will make them for Tet. A: What will you do? B: My dad will buy some roses, and I’ll decorate the house with the flowers. 2. A: I can’t eat anything today. B: What’s the matter? Do you have a sore throat? A: No. I have a toothache. I ate too much at the party last night. 3. A: I love milk tea. Will we have milk tea for the party next week? B: No, drinking too much milk tea is not good for you. We’ll have fresh juice. A: OK mum. I like juice, too. 4. A: Did you swim in the sea yesterday? B: No, I didn’t. The water was too cold. I walked on the beach with my family. A: Did you collect seashells? B: No. There weren’t any seashells on the beach. |
Dịch bài nghe: 1. A: Bạn có làm nem rán cho dịp Tết không? B: Mình thích ăn nem rán lắm, nhưng mình nấu ăn không giỏi. Mẹ mình sẽ làm nem rán cho Tết. A: Thế bạn sẽ làm gì? B: Bố mình sẽ mua hoa hồng, và mình sẽ trang trí nhà bằng những bông hoa đó. 2. A: Hôm nay mình không ăn được gì cả. B: Bạn bị làm sao vậy? Bạn có bị đau họng không? A: Không. Mình bị đau răng. Tối qua mình đã ăn quá nhiều ở bữa tiệc. 3. A: Mình thích trà sữa lắm. Tuần sau chúng ta có uống trà sữa trong bữa tiệc không? B: Không đâu, uống quá nhiều trà sữa không tốt cho con. Chúng ta sẽ uống nước ép tươi. A: Vâng mẹ. Con cũng thích nước ép. 4. A: Hôm qua bạn có bơi ở biển không? B: Không, mình không bơi. Nước biển quá lạnh. Mình đã đi dạo trên bãi biển cùng gia đình. A: Bạn có nhặt vỏ sò không? B: Không. Trên bãi biển không có vỏ sò nào cả. |
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
seashells
Nội dung nghe: G: What did you do on your trip to Nha Trang, Jack?
B: I collected some seashells on the beach.
Dịch: G: Jack, cậu đã làm gì trong chuyến đi Nha Trang?
B: Tớ đã nhặt một số vỏ sò trên bãi biển.
Lời giải
He does morning exercise three times a week to stay healthy.
- Chủ ngữ: He
- Hành động: does morning exercise (cụm từ cố định: tập thể dục buổi sáng).
- Số lần: three times a week (Cụm: three times a week: 3 lần 1 tuần)
- Mục đích: to stay healthy (Để nối với mục đích "để khỏe mạnh", mình thêm từ to (để))
→ He does morning exercise three times a week to stay healthy.
Dịch: Anh ấy tập thể dục buổi sáng 3 lần một tuần để giữ sức khỏe.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
