Câu hỏi:

12/03/2026 161 Lưu

B. LISTENING

Task 1. Listen and choose.

What will she do for Tet?

A. What will she do for Tet? (ảnh 1) 
Đúng
Sai
B. What will she do for Tet? (ảnh 2) 
Đúng
Sai
C. What will she do for Tet? (ảnh 3)
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

A

What will she do for Tet? (Cô ấy sẽ làm gì cho Tết?)

Nội dung nghe: A: Will you make spring rolls for Tet?

B: I love eating spring rolls, but I’m not good at cooking. My mum will make them for Tet.

A: What will you do?

B: My dad will buy some roses, and I’ll decorate the house with the flowers.

Dịch: A: Bạn có làm nem rán cho dịp Tết không?

B: Mình thích ăn nem rán lắm, nhưng mình nấu ăn không giỏi. Mẹ mình sẽ làm nem rán cho Tết.

A: Thế bạn sẽ làm gì?

B: Bố mình sẽ mua hoa hồng, và mình sẽ trang trí nhà bằng những bông hoa đó.

Ta chọn A là bức tranh cắm hoa.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

What’s the matter with her?

A. What’s the matter with her? (ảnh 1)
B. What’s the matter with her? (ảnh 2)
C. What’s the matter with her? (ảnh 3)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

B

What’s the matter with her? (Cô ấy bị làm sao vậy?)

Nội dung nghe: A: I can’t eat anything today.

B: What’s the matter? Do you have a sore throat?

A: No. I have a toothache. I ate too much at the party last night.

Dịch: A: Hôm nay mình không ăn được gì cả.

B: Bạn bị làm sao vậy? Bạn có bị đau họng không?

A: Không. Mình bị đau răng. Tối qua mình đã ăn quá nhiều ở bữa tiệc.

Ta chọn B là bức tranh đau răng.

Câu 3:

What will they have for the party?

A. What will they have for the party? (ảnh 1)
B. What will they have for the party? (ảnh 2) 
C. What will they have for the party? (ảnh 3)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A

What will they have for the party? (Họ sẽ chuẩn bị món gì cho bữa tiệc?)

Nội dung nghe: A: I love milk tea. Will we have milk tea for the party next week?

B: No, drinking too much milk tea is not good for you. We’ll have fresh juice.

A: OK mum. I like juice, too.

Dịch: A: Mình thích trà sữa lắm. Tuần sau chúng ta có uống trà sữa trong bữa tiệc không?

B: Không đâu, uống quá nhiều trà sữa không tốt cho con. Chúng ta sẽ uống nước ép tươi.

A: Vâng mẹ. Con cũng thích nước ép.

Ta chọn A là bức tranh nước ép.

Câu 4:

What did she do yesterday?

A. What did she do yesterday? (ảnh 1)

 

B. What did she do yesterday? (ảnh 2)
C. What did she do yesterday? (ảnh 3)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A

What did she do yesterday? (Hôm qua cô ấy đã làm gì?)

Nội dung nghe: A: Did you swim in the sea yesterday?

B: No, I didn’t. The water was too cold. I walked on the beach with my family.

A: Did you collect seashells?

B: No. There weren’t any seashells on the beach.

Dịch: A: Hôm qua bạn có bơi ở biển không?

B: Không, mình không bơi. Nước biển quá lạnh. Mình đã đi dạo trên bãi biển cùng gia đình.

A: Bạn có nhặt vỏ sò không?

B: Không. Trên bãi biển không có vỏ sò nào cả.

Ta chọn A là bức tranh đi bộ trên bãi biển với gia đình.

Audio script:

1.

A: Will you make spring rolls for Tet?

B: I love eating spring rolls, but I’m not good at cooking. My mum will make them for Tet.

A: What will you do?

B: My dad will buy some roses, and I’ll decorate the house with the flowers.

2.

A: I can’t eat anything today.

B: What’s the matter? Do you have a sore throat?

A: No. I have a toothache. I ate too much at the party last night.

3.

A: I love milk tea. Will we have milk tea for the party next week?

B: No, drinking too much milk tea is not good for you. We’ll have fresh juice.

A: OK mum. I like juice, too.

4.

A: Did you swim in the sea yesterday?

B: No, I didn’t. The water was too cold. I walked on the beach with my family.

A: Did you collect seashells?

B: No. There weren’t any seashells on the beach.

Dịch bài nghe:

1.

A: Bạn có làm nem rán cho dịp Tết không?

B: Mình thích ăn nem rán lắm, nhưng mình nấu ăn không giỏi. Mẹ mình sẽ làm nem rán cho Tết.

A: Thế bạn sẽ làm gì?

B: Bố mình sẽ mua hoa hồng, và mình sẽ trang trí nhà bằng những bông hoa đó.

2.

A: Hôm nay mình không ăn được gì cả.

B: Bạn bị làm sao vậy? Bạn có bị đau họng không?

A: Không. Mình bị đau răng. Tối qua mình đã ăn quá nhiều ở bữa tiệc.

3.

A: Mình thích trà sữa lắm. Tuần sau chúng ta có uống trà sữa trong bữa tiệc không?

B: Không đâu, uống quá nhiều trà sữa không tốt cho con. Chúng ta sẽ uống nước ép tươi.

A: Vâng mẹ. Con cũng thích nước ép.

4.

A: Hôm qua bạn có bơi ở biển không?

B: Không, mình không bơi. Nước biển quá lạnh. Mình đã đi dạo trên bãi biển cùng gia đình.

A: Bạn có nhặt vỏ sò không?

B: Không. Trên bãi biển không có vỏ sò nào cả.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

seashells

Nội dung nghe: G: What did you do on your trip to Nha Trang, Jack?

B: I collected some seashells on the beach.

Dịch: G: Jack, cậu đã làm gì trong chuyến đi Nha Trang?

B: Tớ đã nhặt một số vỏ sò trên bãi biển.

Lời giải

He does morning exercise three times a week to stay healthy.

- Chủ ngữ: He

- Hành động: does morning exercise (cụm từ cố định: tập thể dục buổi sáng).

- Số lần: three times a week (Cụm: three times a week: 3 lần 1 tuần)

- Mục đích: to stay healthy (Để nối với mục đích "để khỏe mạnh", mình thêm từ to (để))

→ He does morning exercise three times a week to stay healthy.

Dịch: Anh ấy tập thể dục buổi sáng 3 lần một tuần để giữ sức khỏe.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Flowers like roses and peach blossoms. 
B. Fruit, vegetables and some snacks. 
C. Food like banh chung and spring rolls.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP