Task 3. Look and write the sentences.
Example. She / love / plant / trees / flowers.
She loves planting trees and flowers.
He / morning exercise / three / time / week / stay / healthy.
_________________________________________________________
Task 3. Look and write the sentences.
Example. She / love / plant / trees / flowers.
She loves planting trees and flowers.
He / morning exercise / three / time / week / stay / healthy.
_________________________________________________________Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
He does morning exercise three times a week to stay healthy.
- Chủ ngữ: He
- Hành động: does morning exercise (cụm từ cố định: tập thể dục buổi sáng).
- Số lần: three times a week (Cụm: three times a week: 3 lần 1 tuần)
- Mục đích: to stay healthy (Để nối với mục đích "để khỏe mạnh", mình thêm từ to (để))
→ He does morning exercise three times a week to stay healthy.
Dịch: Anh ấy tập thể dục buổi sáng 3 lần một tuần để giữ sức khỏe.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
She / headache / she / spend / too much time / watch TV / yesterday.
_________________________________________________________
She / headache / she / spend / too much time / watch TV / yesterday.
_________________________________________________________Đáp án:
She had a headache because she spent too much time watching TV yesterday.
- Dấu hiệu quan trọng: Có từ yesterday (hôm qua)
→ Tất cả hành động phải dùng ở quá khứ.
+ have → had
+ spend → spent
- Cấu trúc: spent time + V-ing: dành thời gian làm gì
Thêm từ nối because (vì) để giải thích lý do.
→ She had a headache because she spent too much time watching TV yesterday.
Dịch: Cô ấy đã bị đau đầu vì hôm qua cô ấy dành quá nhiều thời gian xem tivi.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
A
What will she do for Tet? (Cô ấy sẽ làm gì cho Tết?)
Nội dung nghe: A: Will you make spring rolls for Tet?
B: I love eating spring rolls, but I’m not good at cooking. My mum will make them for Tet.
A: What will you do?
B: My dad will buy some roses, and I’ll decorate the house with the flowers.
Dịch: A: Bạn có làm nem rán cho dịp Tết không?
B: Mình thích ăn nem rán lắm, nhưng mình nấu ăn không giỏi. Mẹ mình sẽ làm nem rán cho Tết.
A: Thế bạn sẽ làm gì?
B: Bố mình sẽ mua hoa hồng, và mình sẽ trang trí nhà bằng những bông hoa đó.
Ta chọn A là bức tranh cắm hoa.
Lời giải
seashells
Nội dung nghe: G: What did you do on your trip to Nha Trang, Jack?
B: I collected some seashells on the beach.
Dịch: G: Jack, cậu đã làm gì trong chuyến đi Nha Trang?
B: Tớ đã nhặt một số vỏ sò trên bãi biển.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

