Câu hỏi:

26/02/2026 12 Lưu

Task 3. Look and write the sentences.

Example. She / love / plant / trees / flowers.

She loves planting trees and flowers.

He / morning exercise / three / time / week / stay / healthy.

_________________________________________________________

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

He does morning exercise three times a week to stay healthy.

He does morning exercise three times a week to stay healthy.

- Chủ ngữ: He

- Hành động: does morning exercise (cụm từ cố định: tập thể dục buổi sáng).

- Số lần: three times a week (Cụm: three times a week: 3 lần 1 tuần)

- Mục đích: to stay healthy (Để nối với mục đích "để khỏe mạnh", mình thêm từ to (để))

→ He does morning exercise three times a week to stay healthy.

Dịch: Anh ấy tập thể dục buổi sáng 3 lần một tuần để giữ sức khỏe.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

She / headache / she / spend / too much time / watch TV / yesterday.

_________________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

She had a headache because she spent too much time watching TV yesterday.

She had a headache because she spent too much time watching TV yesterday.

- Dấu hiệu quan trọng: Có từ yesterday (hôm qua)

→ Tất cả hành động phải dùng ở quá khứ.

+ have had

+ spend spent

- Cấu trúc: spent time + V-ing: dành thời gian làm gì

Thêm từ nối because (vì) để giải thích lý do.

→ She had a headache because she spent too much time watching TV yesterday.

Dịch: Cô ấy đã bị đau đầu vì hôm qua cô ấy dành quá nhiều thời gian xem tivi.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Flowers like roses and peach blossoms. 
B. Fruit, vegetables and some snacks. 
C. Food like banh chung and spring rolls.

Lời giải

B

What will Linh’s father buy? (Bố của Linh sẽ mua gì?)

A. Flowers like roses and peach blossoms. (Các loại hoa như hoa hồng và hoa đào.)          

B. Fruit, vegetables and some snacks. (Trái cây, rau và một ít đồ ăn vặt.)      

C. Food like banh chung and spring rolls. (Các món ăn như bánh chưng và nem rán.)

Thông tin: My dad will do the shopping; he’ll buy fruit, vegetables and some snacks.

(Bố mình sẽ đi mua sắm; bố sẽ mua trái cây, rau và một ít đồ ăn vặt.)

Chọn B.

Lời giải

C

You drink or eat this when you are sick. It helps you feel better.

(Bạn uống hoặc ăn thứ này khi bị ốm. Nó giúp bạn cảm thấy tốt hơn.)

Chọn C là hình ảnh thuốc (medicine).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. What will she do for Tet? (ảnh 1) 
Đúng
Sai
B. What will she do for Tet? (ảnh 2) 
Đúng
Sai
C. What will she do for Tet? (ảnh 3)
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. I’ll 
B. with 
C. family

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP