khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 367 Lưu

Listen and complete with NO MORE THAN THREE WORDS for each gap.

Example:

0. Mai wants to be a nurse in the future.

Jack collected some ___________ on his trip.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

seashells

seashells

Nội dung nghe: G: What did you do on your trip to Nha Trang, Jack?

B: I collected some seashells on the beach.

Dịch: G: Jack, cậu đã làm gì trong chuyến đi Nha Trang?

B: Tớ đã nhặt một số vỏ sò trên bãi biển.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Bill and his classmates will sing the songs at _______________ Festival.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Mid-Autumn

Mid-Autumn

Nội dung nghe: G: What will you do at Mid-Autumn Festival, Bill?

B: Our class will sing the songs together at the party.

Dịch: G: Bill, cậu sẽ làm gì vào Tết Trung Thu?

B: Lớp chúng ta sẽ cùng nhau hát những bài hát ở bữa tiệc.

Câu 3:

Nam’s brother always ___________ before going to school.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

jogs

jogs

Nội dung nghe: G: How does your brother stay healthy, Nam?

B: He jogs in the park every morning before school.

Dịch: G: Nam, anh trai cậu giữ gìn sức khỏe bằng cách nào?

B: Anh ấy chạy bộ trong công viên mỗi sáng trước khi đến trường.

Audio script: 

Example:

0. B: What would you like to be in the future, Mai?

G: I’d like to be a nurse.

The correct answer is “a nurse”. Can you see the words “a nurse” filled in the blank? This is an example.

Now listen and complete each sentence with no more than three words. 

---------

1. G: What did you do on your trip to Nha Trang, Jack?

B: I collected some seashells on the beach.

2. G: What will you do at Mid-Autumn Festival, Bill?

B: Our class will sing the songs together at the party.

3. G: How does your brother stay healthy, Nam?

B: He jogs in the park every morning before school.

Dịch bài nghe:

Ví dụ:

0. B: Mai, em muốn làm nghề gì trong tương lai?

G: Em muốn làm y tá.

Đáp án đúng là “a nurse”. Em có thấy từ “a nurse” được điền vào chỗ trống không? Đây là một ví dụ.

Bây giờ hãy nghe và hoàn thành mỗi câu với không quá ba từ.

---------

1. G: Jack, cậu đã làm gì trong chuyến đi Nha Trang?

B: Tớ đã nhặt một số vỏ sò trên bãi biển.

2. G: Bill, cậu sẽ làm gì vào Tết Trung Thu?

B: Lớp chúng ta sẽ cùng nhau hát những bài hát ở bữa tiệc.

3. G: Nam, anh trai cậu giữ gìn sức khỏe bằng cách nào?

B: Anh ấy chạy bộ trong công viên mỗi sáng trước khi đến trường.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

What will she do for Tet? (Cô ấy sẽ làm gì cho Tết?)

Nội dung nghe: A: Will you make spring rolls for Tet?

B: I love eating spring rolls, but I’m not good at cooking. My mum will make them for Tet.

A: What will you do?

B: My dad will buy some roses, and I’ll decorate the house with the flowers.

Dịch: A: Bạn có làm nem rán cho dịp Tết không?

B: Mình thích ăn nem rán lắm, nhưng mình nấu ăn không giỏi. Mẹ mình sẽ làm nem rán cho Tết.

A: Thế bạn sẽ làm gì?

B: Bố mình sẽ mua hoa hồng, và mình sẽ trang trí nhà bằng những bông hoa đó.

Ta chọn A là bức tranh cắm hoa.

Câu 2

A. Flowers like roses and peach blossoms. 
B. Fruit, vegetables and some snacks. 
C. Food like banh chung and spring rolls.

Lời giải

B

What will Linh’s father buy? (Bố của Linh sẽ mua gì?)

A. Flowers like roses and peach blossoms. (Các loại hoa như hoa hồng và hoa đào.)          

B. Fruit, vegetables and some snacks. (Trái cây, rau và một ít đồ ăn vặt.)      

C. Food like banh chung and spring rolls. (Các món ăn như bánh chưng và nem rán.)

Thông tin: My dad will do the shopping; he’ll buy fruit, vegetables and some snacks.

(Bố mình sẽ đi mua sắm; bố sẽ mua trái cây, rau và một ít đồ ăn vặt.)

Chọn B.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP