Câu hỏi:

12/03/2026 123 Lưu

VII. Rewrite the following sentences without changing their meaning. Use the given word(s) if any.

I never take the bus because buses are slower than any other transport in my city.

=> I never take the bus because buses are the _______________________________.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

I never take the bus because buses are the slowest transport in my city.

Kiến thức: Câu so sánh hơn với tính từ ngắn

Giải thích:

Cấu trúc: S + to be + adj + er + than + Noun/ Pronoun.

= S + to be + the + adj + est + Noun/ Pronoun

 I never take the bus because buses are slower than any other transport in my city.

(Tôi không bao giờ đi xe buýt vì xe buýt chậm hơn bất kỳ phương tiện giao thông nào khác trong thành phố của tôi.)

I never take the bus because buses are the slowest transport in my city.

(Tôi không bao giờ đi xe buýt vì xe buýt là phương tiện giao thông chậm nhất trong thành phố của tôi.)

Đáp án: I never take the bus because buses are the slowest transport in my city.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

It’s the rule to wear a helmet when you travel by motorbike. (RIDE)

=> You _____________________________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

You have to wear a helmet when you ride a motorbike./You must wear a helmet when you ride a motorbike.

Kiến thức: Động từ khuyết thiếu

Giải thích:

Cấu trúc: have to V: phải làm gì

 It’s the rule to wear a helmet when you travel by motorbike.

( Đó là quy tắc rằng đội mũ bảo hiểm khi bạn di chuyển bằng xe máy.)

 You have to wear a helmet when you ride a motorbike./You must wear a helmet when you ride a motorbike.

( Bạn phải đội mũ bảo hiểm khi bạn di chuyển bằng xe máy.)

Đáp án : You have to wear a helmet when you ride a motorbike./You must wear a helmet when you ride a motorbike.

Câu 3:

I advise you not to share your personal information online.

=> You _____________________________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

You shouldn’t share your personal information online./You should not share your personal information online.

Kiến thức: Cấu trúc lời khuyên – Động từ khuyết thiếu

Giải thích:

Cấu trúc:

Cấu trúc: I advise you (not) to + V = You should (not) + V

I advise you not to share your personal information online.

(Tôi khuyên bạn không nên chia sẻ thông tin cá nhân của bạn trực tuyến.)

= You shouldn’t share your personal information online./You should not share your personal information online.

(Bạn không nên chia sẻ thông tin cá nhân của bạn trực tuyến.)

Đáp án: You shouldn’t share your personal information online./You should not share your personal information online.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

(1) Permission

Kiến thức: Từ vựng – từ loại

Giải thích:

Cấu trúc: preposition+ V-ing/N

Students must ask for permission before they use the printer in the library.

(Học sinh phải xin phép trước khi sử dụng máy in trong thư viện.)

Đáp án: Permission

Lời giải

Bài nghe:

Girl: Hi, Jordan. Is it true that you travel by bike, boats and bus every day to get to your school?

Jordan: Yes, it's true.

Girl: Is your school very far away?

Jordan: No, it isn't. Actually, I can see my school from my garden. It's just a few kilometers away. I live in each Oh say on the Orkney Islands Scotland, and my school is on Rousey, a nearby island.

Girl: So tell us about your journey to school.

Jordan: First, I cycled to the harbor. At the harbor. I catch a ferry to rouse the island. The boat trip lasted 20 minutes. Then I take a bus to school.

Girl: Interesting. Do you enjoy your journey to school?

Jordan: I don't really like traveling by boat. The boat is very small. It has space for just a few passengers in cars. Sometimes I'm the only passenger on the boat but the crew is very friendly and helpful. I like talking to them. Next year, I'm going to start Secondary School on the mainland of Orkney. It is a much bigger island, and it's also farther from my home. In fact, it's too far away to travel there daily. So I will stay at school all week and come home on the weekend.

Girl: How will you get to your new school? 

Jordan:By boat? Of course. I can fly there too. It's only a short flight. But the flight ticket costs more than a ferry ticket.

Tạm dịch:

Cô gái: Chào, Jordan. Có đúng là bạn di chuyển bằng xe đạp, thuyền và xe buýt mỗi ngày để đến trường không?

Jordan: Vâng, đó là sự thật.

Cô gái: Trường của bạn có xa lắm không?

Jordan: Không, không phải đâu. Trên thực tế, tôi có thể nhìn thấy trường học của tôi từ khu vườn của tôi. Nó chỉ cách đó vài cây số. Tôi sống ở mỗi Oh say trên Quần đảo Orkney Scotland, và trường học của tôi ở Rousey, một hòn đảo gần đó.

Cô gái: Vậy hãy kể cho chúng tôi nghe về hành trình đến trường của bạn.

Jordan: Đầu tiên, tôi đạp xe đến bến cảng. Tại bến cảng. Tôi bắt một chuyến phà để đánh thức hòn đảo. Chuyến đi thuyền kéo dài 20 phút. Sau đó tôi đi xe buýt đến trường.

Cô gái: Thú vị. Bạn có thích chuyến đi đến trường của mình không?

Jordan: Tôi thực sự không thích du lịch bằng thuyền. Chiếc thuyền rất nhỏ. Nó có không gian cho chỉ một vài hành khách trong xe ô tô. Đôi khi tôi là hành khách duy nhất trên thuyền. Nhưng phi hành đoàn rất thân thiện và hữu ích. Tôi thích nói chuyện với họ. Năm sau, tôi sẽ bắt đầu học cấp hai trên đất liền Orkney. Đó là một hòn đảo lớn hơn nhiều, và nó cũng xa nhà tôi hơn. Trên thực tế, nó quá xa để đến đó hàng ngày. Vì vậy, tôi sẽ ở lại trường cả tuần và về nhà vào cuối tuần.

Cô gái: Bạn sẽ đến trường mới như thế nào?

Jordan: Bằng thuyền? Tất nhiên rồi. Tôi cũng có thể bay đến đó. Nó chỉ là một chuyến bay ngắn. Nhưng vé máy bay đắt hơn vé phà.

36. F

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Jordan sống cách xa trường học của anh ấy.

Thông tin:

Girl: Is your school very far away?

Jordan: No, it isn’t. Actually, I can see my school from my garden. It’s just a few kilometers away.

(Cô gái: Trường của bạn có xa lắm không?

Jordan: Không, không phải đâu. Trên thực tế, tôi có thể nhìn thấy trường học của tôi từ khu vườn của tôi. Nó chỉ cách đó vài cây số.)

Đáp án: F

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. the tablet 
B. the hoverboard
C. the e-book reader 
D. the games console

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. popular 
B. more popular 
C. the most popular 
D. much popular

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP