Câu hỏi:

27/02/2026 43 Lưu

Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ lớn đến bé

a) \[\frac{8}{{19}};\frac{2}{{19}};\frac{1}{{19}};\frac{5}{{19}};\frac{3}{{19}};\frac{{10}}{{19}}\]  b) \[\frac{{11}}{5};\frac{6}{5};\frac{1}{5};\frac{4}{5};\frac{8}{5};\frac{7}{5}\]

c) \[\frac{9}{{10}};\frac{{13}}{{10}};\frac{{11}}{{10}};\frac{{21}}{{10}};\frac{{19}}{{10}};\frac{1}{{10}}\]  d) \[\frac{5}{2};\frac{7}{3};\frac{5}{6};\frac{{13}}{{12}};\frac{3}{4}\]

e) \[\frac{1}{2};\frac{5}{{20}};\frac{{13}}{{10}};\frac{1}{5};\frac{3}{4}\]                                   f) \[\frac{4}{3};\frac{3}{2};\frac{7}{6};\frac{9}{8};\frac{{19}}{{24}}\]

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a)

So sánh: \[\frac{{10}}{{19}} > \frac{8}{{19}} > \frac{5}{{19}} > \frac{3}{{19}} > \frac{2}{{19}} > \frac{1}{{19}}\]

Vậy: Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ lớn đến bé là: \[\frac{{10}}{{19}};\frac{8}{{19}};\frac{5}{{19}};\frac{3}{{19}};\frac{2}{{19}};\frac{1}{{19}}\]

b)

So sánh: \[\frac{{11}}{5} > \frac{8}{5} > \frac{7}{5} > \frac{6}{5} > \frac{4}{5} > \frac{1}{5}\]

Vậy: Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ lớn đến bé là: \[\frac{{11}}{5};\frac{8}{5};\frac{7}{5};\frac{6}{5};\frac{4}{5};\frac{1}{5}\]

c)

So sánh: \[\frac{{21}}{{10}} > \frac{{19}}{{10}} > \frac{{13}}{{10}} > \frac{{11}}{{10}} > \frac{9}{{10}} > \frac{1}{{10}}\]

Vậy: Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ lớn đến bé là: \[\frac{{21}}{{10}};\frac{{19}}{{10}};\frac{{13}}{{10}};\frac{{11}}{{10}};\frac{9}{{10}};\frac{1}{{10}}\] 

d)

Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung là 12

\[\frac{5}{2} = \frac{{5 \times 6}}{{2 \times 6}} = \frac{{30}}{{12}}\]

\[\frac{7}{3} = \frac{{7 \times 4}}{{3 \times 4}} = \frac{{28}}{{12}}\]

\[\frac{5}{6} = \frac{{5 \times 2}}{{6 \times 2}} = \frac{{10}}{{12}}\]

\[\frac{3}{4} = \frac{{3 \times 3}}{{4 \times 3}} = \frac{9}{{12}}\]

So sánh: \[\frac{{30}}{{12}} > \frac{{28}}{{12}} > \frac{{13}}{{12}} > \frac{{10}}{{12}} > \frac{9}{{12}}\]

Vậy: Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ lớn đến bé là: \[\frac{5}{2};\frac{7}{3};\frac{{13}}{{12}};\frac{5}{6};\frac{3}{4}\]

e)

Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung là 20

\[\frac{1}{2} = \frac{{1 \times 10}}{{2 \times 10}} = \frac{{10}}{{20}}\]

Giữ nguyên phân số \[\frac{5}{{20}}\]

\[\frac{{13}}{{10}} = \frac{{13 \times 2}}{{10 \times 2}} = \frac{{26}}{{20}}\]

\[\frac{1}{5} = \frac{{1 \times 4}}{{5 \times 4}} = \frac{4}{{20}}\]

\[\frac{3}{4} = \frac{{3 \times 5}}{{4 \times 5}} = \frac{{15}}{{20}}\]

So sánh: \[\frac{{26}}{{20}} > \frac{{15}}{{20}} > \frac{{10}}{{20}} > \frac{5}{{20}} > \frac{4}{{20}}\]

Vậy: Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ lớn đến bé là: \[\frac{{13}}{{10}};\frac{3}{4};\frac{1}{2};\frac{5}{{20}};\frac{1}{5}\]

f)

Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung là 24

\[\frac{4}{3} = \frac{{4 \times 8}}{{3 \times 8}} = \frac{{32}}{{24}}\]

\[\frac{3}{2} = \frac{{3 \times 12}}{{2 \times 12}} = \frac{{36}}{{24}}\]

\[\frac{7}{6} = \frac{{7 \times 4}}{{6 \times 4}} = \frac{{28}}{{24}}\]

\[\frac{9}{8} = \frac{{9 \times 3}}{{8 \times 3}} = \frac{{27}}{{24}}\]

Giữ nguyễn phân số \[\frac{{19}}{{24}}\]

So sánh: \[\frac{{36}}{{24}} > \frac{{32}}{{24}} > \frac{{28}}{{24}} > \frac{{27}}{{24}} > \frac{{19}}{{24}}\]

Vậy: Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ lớn đến bé là: \[\frac{3}{2};\frac{4}{3};\frac{7}{6};\frac{9}{8};\frac{{19}}{{24}}\]

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

a)

Bài giải

Chiều rộng của mảnh đất đó là:

23 – 9 = 14 (m)

Chu vi của mảnh đất đó là:

(23 + 14) × 2 = 74 (m)

Diện tích của mảnh đất đó là:

23 × 14 = 322 (m2)

Đáp số: 74 m; 322 m2

b)

Bài giải

Trong thùng có số túi bánh là:

4 × 10 = 40 (túi)

Trong thùng có số gói bánh là:

24 × 40 = 960 (gói)

Đáp số: 960 gói bánh

Lời giải

a) 245 136 + 1 502 × 9 – 23 980

= 245 136 + 13 518 – 23 980

= 258 654 – 23 980

= 234 674

b) 25 698 × 17 + 345 698 – 98 440

= 436 866 + 345 698 – 98 440

= 782 564 – 98 440

= 684 124

c) 6 504 : 4 + 1 698 – 3 247

= 1 626 + 1 698 – 3 247

= 3 324 – 3 247

= 77

d) 69 864 : 12 + 3 781 – 516 × 5

= 5 822 + 3 781 – 2 580

= 9 603 – 2 580

= 7 023

e) 23 478 × 7 + 167 980 – 65 789

= 164 346 + 167 980 – 65 789

= 332 326 – 65 789

= 266 537

Câu 6

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm

a) 254 688 : 8 … 1 689 × 6

b) 23 489 × 12 … 650 771 : 11

c) 650 480 : 10 … 3 489 × 7

d) 659 × 5 … 350 700 : 100

e) 1 980 × 16 … 478 050 : 54

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP