Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ lớn đến bé
a) \[\frac{8}{{19}};\frac{2}{{19}};\frac{1}{{19}};\frac{5}{{19}};\frac{3}{{19}};\frac{{10}}{{19}}\] b) \[\frac{{11}}{5};\frac{6}{5};\frac{1}{5};\frac{4}{5};\frac{8}{5};\frac{7}{5}\]
c) \[\frac{9}{{10}};\frac{{13}}{{10}};\frac{{11}}{{10}};\frac{{21}}{{10}};\frac{{19}}{{10}};\frac{1}{{10}}\] d) \[\frac{5}{2};\frac{7}{3};\frac{5}{6};\frac{{13}}{{12}};\frac{3}{4}\]
e) \[\frac{1}{2};\frac{5}{{20}};\frac{{13}}{{10}};\frac{1}{5};\frac{3}{4}\] f) \[\frac{4}{3};\frac{3}{2};\frac{7}{6};\frac{9}{8};\frac{{19}}{{24}}\]
Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ lớn đến bé
a) \[\frac{8}{{19}};\frac{2}{{19}};\frac{1}{{19}};\frac{5}{{19}};\frac{3}{{19}};\frac{{10}}{{19}}\] b) \[\frac{{11}}{5};\frac{6}{5};\frac{1}{5};\frac{4}{5};\frac{8}{5};\frac{7}{5}\]
c) \[\frac{9}{{10}};\frac{{13}}{{10}};\frac{{11}}{{10}};\frac{{21}}{{10}};\frac{{19}}{{10}};\frac{1}{{10}}\] d) \[\frac{5}{2};\frac{7}{3};\frac{5}{6};\frac{{13}}{{12}};\frac{3}{4}\]
e) \[\frac{1}{2};\frac{5}{{20}};\frac{{13}}{{10}};\frac{1}{5};\frac{3}{4}\] f) \[\frac{4}{3};\frac{3}{2};\frac{7}{6};\frac{9}{8};\frac{{19}}{{24}}\]
Câu hỏi trong đề: Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 4 (có đáp án) !!
Quảng cáo
Trả lời:
a)
So sánh: \[\frac{{10}}{{19}} > \frac{8}{{19}} > \frac{5}{{19}} > \frac{3}{{19}} > \frac{2}{{19}} > \frac{1}{{19}}\]
Vậy: Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ lớn đến bé là: \[\frac{{10}}{{19}};\frac{8}{{19}};\frac{5}{{19}};\frac{3}{{19}};\frac{2}{{19}};\frac{1}{{19}}\]
b)
So sánh: \[\frac{{11}}{5} > \frac{8}{5} > \frac{7}{5} > \frac{6}{5} > \frac{4}{5} > \frac{1}{5}\]
Vậy: Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ lớn đến bé là: \[\frac{{11}}{5};\frac{8}{5};\frac{7}{5};\frac{6}{5};\frac{4}{5};\frac{1}{5}\]
c)
So sánh: \[\frac{{21}}{{10}} > \frac{{19}}{{10}} > \frac{{13}}{{10}} > \frac{{11}}{{10}} > \frac{9}{{10}} > \frac{1}{{10}}\]
Vậy: Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ lớn đến bé là: \[\frac{{21}}{{10}};\frac{{19}}{{10}};\frac{{13}}{{10}};\frac{{11}}{{10}};\frac{9}{{10}};\frac{1}{{10}}\]
d)
Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung là 12
\[\frac{5}{2} = \frac{{5 \times 6}}{{2 \times 6}} = \frac{{30}}{{12}}\]
\[\frac{7}{3} = \frac{{7 \times 4}}{{3 \times 4}} = \frac{{28}}{{12}}\]
\[\frac{5}{6} = \frac{{5 \times 2}}{{6 \times 2}} = \frac{{10}}{{12}}\]
\[\frac{3}{4} = \frac{{3 \times 3}}{{4 \times 3}} = \frac{9}{{12}}\]
So sánh: \[\frac{{30}}{{12}} > \frac{{28}}{{12}} > \frac{{13}}{{12}} > \frac{{10}}{{12}} > \frac{9}{{12}}\]
Vậy: Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ lớn đến bé là: \[\frac{5}{2};\frac{7}{3};\frac{{13}}{{12}};\frac{5}{6};\frac{3}{4}\]
e)
Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung là 20
\[\frac{1}{2} = \frac{{1 \times 10}}{{2 \times 10}} = \frac{{10}}{{20}}\]
Giữ nguyên phân số \[\frac{5}{{20}}\]
\[\frac{{13}}{{10}} = \frac{{13 \times 2}}{{10 \times 2}} = \frac{{26}}{{20}}\]
\[\frac{1}{5} = \frac{{1 \times 4}}{{5 \times 4}} = \frac{4}{{20}}\]
\[\frac{3}{4} = \frac{{3 \times 5}}{{4 \times 5}} = \frac{{15}}{{20}}\]
So sánh: \[\frac{{26}}{{20}} > \frac{{15}}{{20}} > \frac{{10}}{{20}} > \frac{5}{{20}} > \frac{4}{{20}}\]
Vậy: Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ lớn đến bé là: \[\frac{{13}}{{10}};\frac{3}{4};\frac{1}{2};\frac{5}{{20}};\frac{1}{5}\]
f)
Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung là 24
\[\frac{4}{3} = \frac{{4 \times 8}}{{3 \times 8}} = \frac{{32}}{{24}}\]
\[\frac{3}{2} = \frac{{3 \times 12}}{{2 \times 12}} = \frac{{36}}{{24}}\]
\[\frac{7}{6} = \frac{{7 \times 4}}{{6 \times 4}} = \frac{{28}}{{24}}\]
\[\frac{9}{8} = \frac{{9 \times 3}}{{8 \times 3}} = \frac{{27}}{{24}}\]
Giữ nguyễn phân số \[\frac{{19}}{{24}}\]
So sánh: \[\frac{{36}}{{24}} > \frac{{32}}{{24}} > \frac{{28}}{{24}} > \frac{{27}}{{24}} > \frac{{19}}{{24}}\]
Vậy: Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ lớn đến bé là: \[\frac{3}{2};\frac{4}{3};\frac{7}{6};\frac{9}{8};\frac{{19}}{{24}}\]
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
a)
Bài giải
Chiều rộng của mảnh đất đó là:
23 – 9 = 14 (m)
Chu vi của mảnh đất đó là:
(23 + 14) × 2 = 74 (m)
Diện tích của mảnh đất đó là:
23 × 14 = 322 (m2)
Đáp số: 74 m; 322 m2
b)
Bài giải
Trong thùng có số túi bánh là:
4 × 10 = 40 (túi)
Trong thùng có số gói bánh là:
24 × 40 = 960 (gói)
Đáp số: 960 gói bánh
Lời giải
a) 245 136 + 1 502 × 9 – 23 980
= 245 136 + 13 518 – 23 980
= 258 654 – 23 980
= 234 674
b) 25 698 × 17 + 345 698 – 98 440
= 436 866 + 345 698 – 98 440
= 782 564 – 98 440
= 684 124
c) 6 504 : 4 + 1 698 – 3 247
= 1 626 + 1 698 – 3 247
= 3 324 – 3 247
= 77
d) 69 864 : 12 + 3 781 – 516 × 5
= 5 822 + 3 781 – 2 580
= 9 603 – 2 580
= 7 023
e) 23 478 × 7 + 167 980 – 65 789
= 164 346 + 167 980 – 65 789
= 332 326 – 65 789
= 266 537
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.