khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Câu hỏi:

02/03/2026 1,582 Lưu

Bạn Mạnh đun sôi 1 kg nước từ \({25^\circ }{\rm{C}}\) bằng một ấm điện. Sau khi nước sôi một thời gian, bạn Mạnh mới ngắt điện và rót hết lượng nước sôi còn lại trong ấm vào một phích nước. Biết rằng trong phích nước đã có sẵn 200 g nước ở \({60^\circ }{\rm{C}}\) và nhiệt độ nước trong phích khi cân bằng nhiệt là \({92^\circ }{\rm{C}}\). Bỏ qua sự trao đổi nhiệt của nước với môi trường và ruột phích. Cho nhiệt dung riêng của nước \({\rm{c}} = 4200\;{\rm{J}}/({\rm{kg}}.{\rm{K}})\), nhiệt hoá hơi riêng của nước \({\rm{L}} = 2,{3.10^6}\;{\rm{J}}/{\rm{kg}}\); nước sôi ở \({100^\circ }{\rm{C}}\); phích nước có dung tích đủ lớn. Nhiệt lượng mà ấm đã cung cấp cho nước trong quá trình đun nói trên là

A. 775 kJ .                           
B. 315 kJ .                   
C. 460 kJ .                    
D. 556 kJ .

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

\({m_s}c\left( {{t_s} - t} \right) = {m_n}c\left( {t - {t_n}} \right) \Rightarrow {m_s}(100 - 92) = 200.(92 - 60) \Rightarrow {m_s} = 800\;{\rm{g}} = 0,8\;{\rm{kg}}\)

\(Q = mc\Delta t + \left( {m - {m_s}} \right)L = 1.4200 \cdot (100 - 25) + (1 - 0,8) \cdot 2,{3.10^6} = 775000\;{\rm{J}} = 775\;{\rm{kJ}}\). Chọn A

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \({36.10^3}\;{\rm{J}}\).                
B. \({273.10^3}\;{\rm{J}}\).                   
C. \({68.10^3}\;{\rm{J}}\).                     
D. \({136.10^3}\;{\rm{J}}\).

Lời giải

\(Q = m\lambda = 0,4 \cdot 34 \cdot {10^4} = 136 \cdot {10^3}\;{\rm{J}}\). Chọn D

Lời giải

Từ thông cực đại là \({\phi _0} = BS\). Chọn D

Câu 3

A. sóng co.
B. sóng viba.
C. sóng vô tuyến.
D. sóng âm.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \({{\rm{N}}_2} > {{\rm{N}}_1}\).                       
B. \({N_2} < {N_1}\).                
C. \({N_2} = {N_1}\).                     
D. \({N_2} \cdot {N_1} = 1\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Phương của lực từ tại một điểm trùng với phương tiếp tuyến của đường sức từ tại điểm đó.
B. Cảm uwsng từ tại một điểm đặc trưng cho từ trường về mặt tác dụng lực tại điểm đó.
C. Từ trường tác dụng lực từ lên một điện tích đứng yên.
D. Từ trường do điện tích điểm đứng yên gây ra.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP