Câu hỏi:

03/03/2026 6 Lưu

Sắp xếp các số đo sau theo thứ tự từ bé đến lớn

a) 5,76 km2; 109 ha; 3 200 000 m2; 23,98 ha; 6 km2

b) 0,256 km2; 37,96 ha; 1,25 km2; 1 020 000 m2; 5 ha

c) 2,3 tạ; 0,17 tấn; 460 kg, 530 yến, 3,05 tạ

d) 0,12 kg; 230 g; 3,59 kg; 0,02 yến; 12 900 g

e) 1,45 tạ; 280 kg; 0,0452 tấn; 2,87 yến; 8,79 kg

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a)

Đổi: 5,76 km2 = 5 760 000 m2; 109 ha = 1 090 000 m2; 3 200 000 m2;

23,98 ha = 239 800 m2; 6 km2 = 6 000 000 m2

So sánh: 239 800 < 1 090 000 < 3 200 000 < 5 760 000 < 6 000 000

Vậy: Sắp xếp các số đo theo thứ tự từ bé đến lớn là:

23,98 ha; 109 ha; 3 200 000 m2; 5,76 km2; 6 km2

b)

Đổi: 0,256 km2 = 256 000 m2; 37,96 ha = 379 600 m2; 1,25 km2 = 1 250 000 m2;

1 020 000 m2; 5 ha = 50 000 m2

So sánh: 50 000 < 256 000 < 379 600 < 1 020 000 < 1 250 000

Vậy: Sắp xếp các số đo theo thứ tự từ bé đến lớn là:

5 ha; 0,256 km2; 37,96 ha; 1 020 000 m2; 1,25 km2

c)

Đổi: 2,3 tạ = 230 kg; 0,17 tấn = 170 kg; 460 kg, 530 yến = 5 300 kg, 3,05 tạ = 305 kg

So sánh: 170 < 230 < 305 < 460 < 5 300

Vậy: Sắp xếp các số đo theo thứ tự từ bé đến lớn là:

0,17 tấn; 2,3 tạ; 3,05 tạ; 460 kg; 530 yến

d)

Đổi: 0,12 kg = 120 g; 230 g; 3,59 kg = 3 590 g; 0,02 yến = 200 g; 12 900 g

So sánh: 120 < 200 < 230 < 3 590 < 12 900

Vậy: Sắp xếp các số đo theo thứ tự từ bé đến lớn là:

0,12 kg; 0,02 yến; 230 g; 3,59 kg; 12 900 g

e)

Đổi: 1,45 tạ = 145 kg; 280 kg; 0,0452 tấn = 45,2 kg; 2,87 yến = 28,7 kg; 8,79 kg

Đổi: 8,79 < 28,7 < 45,2 < 145 < 280

Vậy: Sắp xếp các số đo theo thứ tự từ bé đến lớn là:

8,79 kg; 2,87 yến; 0,0452 tấn; 1,45 tạ; 280 kg

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

\[\frac{1}{4} = \frac{{1 \times 25}}{{4 \times 25}} = \frac{{25}}{{100}}\]

\[\frac{6}{5} = \frac{{6 \times 2}}{{5 \times 2}} = \frac{{12}}{{10}}\]

\[\frac{3}{2} = \frac{{3 \times 5}}{{2 \times 5}} = \frac{{15}}{{10}}\]

\[\frac{{22}}{{125}} = \frac{{22 \times 8}}{{125 \times 8}} = \frac{{176}}{{1\,\,000}}\]

\[\frac{7}{8} = \frac{{7 \times 125}}{{8 \times 125}} = \frac{{875}}{{1\,\,000}}\]

\[\frac{9}{{50}} = \frac{{9 \times 2}}{{50 \times 2}} = \frac{{18}}{{100}}\]

\[\frac{{13}}{{20}} = \frac{{13 \times 5}}{{20 \times 5}} = \frac{{65}}{{100}}\]

Lời giải

Hỗn số

Đọc hỗn số

Phần nguyên

Phần phân số

\(2\frac{3}{5}\)

Hai và ba phần năm

2

\[\frac{3}{5}\]

\[1\frac{2}{9}\]

Một và hai phần chín

1

\(\frac{2}{9}\)

\[5\frac{7}{9}\]

Năm và bảy phần chín

5

\(\frac{7}{9}\)

\(1\frac{{12}}{{27}}\)

Một và mười hai phần hai mươi bảy

1

\[\frac{{12}}{{27}}\]

\(2\frac{{10}}{{29}}\)

Hai và mười phần hai mươi chín

2

\[\frac{{10}}{{29}}\]

\[12\frac{{23}}{{100}}\]

Mười hai và hai mươi ba phần một trăm

12

\(\frac{{23}}{{100}}\)

\(51\frac{{29}}{{40}}\)

Năm mươi mốt và hai mươi chín phần bốn mươi

51

\[\frac{{29}}{{40}}\]

\(9\frac{{12}}{{35}}\)

Chín và mười hai phần ba mươi lăm

9

\[\frac{{12}}{{35}}\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP