khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

03/03/2026 223 Lưu

1. Một đại lí bán gạo thống kê số lượng các loại gạo đã bán trong tháng 3 của năm 2023 như sau (đơn vị tính: kg):

Loại

Bắc Hương

Thơm Thái

Tám xoan Hải Hậu

ST24

Hàm Châu

Nàng Xuân

ST25

Số gạo bán được

393

185

158

109

170

197

98

    a) Nêu đối tượng thống kê và tiêu chí thống kê.

    b) Trong tháng 3, loại gạo nào cửa hàng bán được nhiều nhất? Đại lí nên nhập về nhiều hơn ba loại gạo nào để bán trong tháng tiếp theo?

2.       Biểu đồ tranh dưới đây cho dữ liệu trong ngày về số khách lựa chọn mua các loại Hồng trà, Trà sữa Matcha và Trà sữa trân châu đường đen tại một cửa hàng.

Loại trà

Số cốc

Hồng trà

a) Nêu đối tượng thống kê và tiêu chí thống kê.      b) Trong tháng 3, loại gạo nào cửa hàng bán được nhiều nhất? Đại lí nên nhập về nhiều hơn ba loại gạo nào để bán trong tháng tiếp theo? (ảnh 1)a) Nêu đối tượng thống kê và tiêu chí thống kê.      b) Trong tháng 3, loại gạo nào cửa hàng bán được nhiều nhất? Đại lí nên nhập về nhiều hơn ba loại gạo nào để bán trong tháng tiếp theo? (ảnh 2)a) Nêu đối tượng thống kê và tiêu chí thống kê.      b) Trong tháng 3, loại gạo nào cửa hàng bán được nhiều nhất? Đại lí nên nhập về nhiều hơn ba loại gạo nào để bán trong tháng tiếp theo? (ảnh 3)a) Nêu đối tượng thống kê và tiêu chí thống kê.      b) Trong tháng 3, loại gạo nào cửa hàng bán được nhiều nhất? Đại lí nên nhập về nhiều hơn ba loại gạo nào để bán trong tháng tiếp theo? (ảnh 4)a) Nêu đối tượng thống kê và tiêu chí thống kê.      b) Trong tháng 3, loại gạo nào cửa hàng bán được nhiều nhất? Đại lí nên nhập về nhiều hơn ba loại gạo nào để bán trong tháng tiếp theo? (ảnh 5)

Trà sữa Matcha

a) Nêu đối tượng thống kê và tiêu chí thống kê.      b) Trong tháng 3, loại gạo nào cửa hàng bán được nhiều nhất? Đại lí nên nhập về nhiều hơn ba loại gạo nào để bán trong tháng tiếp theo? (ảnh 6)a) Nêu đối tượng thống kê và tiêu chí thống kê.      b) Trong tháng 3, loại gạo nào cửa hàng bán được nhiều nhất? Đại lí nên nhập về nhiều hơn ba loại gạo nào để bán trong tháng tiếp theo? (ảnh 7)a) Nêu đối tượng thống kê và tiêu chí thống kê.      b) Trong tháng 3, loại gạo nào cửa hàng bán được nhiều nhất? Đại lí nên nhập về nhiều hơn ba loại gạo nào để bán trong tháng tiếp theo? (ảnh 8)a) Nêu đối tượng thống kê và tiêu chí thống kê.      b) Trong tháng 3, loại gạo nào cửa hàng bán được nhiều nhất? Đại lí nên nhập về nhiều hơn ba loại gạo nào để bán trong tháng tiếp theo? (ảnh 9)a) Nêu đối tượng thống kê và tiêu chí thống kê.      b) Trong tháng 3, loại gạo nào cửa hàng bán được nhiều nhất? Đại lí nên nhập về nhiều hơn ba loại gạo nào để bán trong tháng tiếp theo? (ảnh 10)a) Nêu đối tượng thống kê và tiêu chí thống kê.      b) Trong tháng 3, loại gạo nào cửa hàng bán được nhiều nhất? Đại lí nên nhập về nhiều hơn ba loại gạo nào để bán trong tháng tiếp theo? (ảnh 11)a) Nêu đối tượng thống kê và tiêu chí thống kê.      b) Trong tháng 3, loại gạo nào cửa hàng bán được nhiều nhất? Đại lí nên nhập về nhiều hơn ba loại gạo nào để bán trong tháng tiếp theo? (ảnh 12)

Trà sữa trân châu đường đen

a) Nêu đối tượng thống kê và tiêu chí thống kê.      b) Trong tháng 3, loại gạo nào cửa hàng bán được nhiều nhất? Đại lí nên nhập về nhiều hơn ba loại gạo nào để bán trong tháng tiếp theo? (ảnh 13)a) Nêu đối tượng thống kê và tiêu chí thống kê.      b) Trong tháng 3, loại gạo nào cửa hàng bán được nhiều nhất? Đại lí nên nhập về nhiều hơn ba loại gạo nào để bán trong tháng tiếp theo? (ảnh 14)a) Nêu đối tượng thống kê và tiêu chí thống kê.      b) Trong tháng 3, loại gạo nào cửa hàng bán được nhiều nhất? Đại lí nên nhập về nhiều hơn ba loại gạo nào để bán trong tháng tiếp theo? (ảnh 15)a) Nêu đối tượng thống kê và tiêu chí thống kê.      b) Trong tháng 3, loại gạo nào cửa hàng bán được nhiều nhất? Đại lí nên nhập về nhiều hơn ba loại gạo nào để bán trong tháng tiếp theo? (ảnh 16)a) Nêu đối tượng thống kê và tiêu chí thống kê.      b) Trong tháng 3, loại gạo nào cửa hàng bán được nhiều nhất? Đại lí nên nhập về nhiều hơn ba loại gạo nào để bán trong tháng tiếp theo? (ảnh 17)a) Nêu đối tượng thống kê và tiêu chí thống kê.      b) Trong tháng 3, loại gạo nào cửa hàng bán được nhiều nhất? Đại lí nên nhập về nhiều hơn ba loại gạo nào để bán trong tháng tiếp theo? (ảnh 18)a) Nêu đối tượng thống kê và tiêu chí thống kê.      b) Trong tháng 3, loại gạo nào cửa hàng bán được nhiều nhất? Đại lí nên nhập về nhiều hơn ba loại gạo nào để bán trong tháng tiếp theo? (ảnh 19)a) Nêu đối tượng thống kê và tiêu chí thống kê.      b) Trong tháng 3, loại gạo nào cửa hàng bán được nhiều nhất? Đại lí nên nhập về nhiều hơn ba loại gạo nào để bán trong tháng tiếp theo? (ảnh 20)a) Nêu đối tượng thống kê và tiêu chí thống kê.      b) Trong tháng 3, loại gạo nào cửa hàng bán được nhiều nhất? Đại lí nên nhập về nhiều hơn ba loại gạo nào để bán trong tháng tiếp theo? (ảnh 21)a) Nêu đối tượng thống kê và tiêu chí thống kê.      b) Trong tháng 3, loại gạo nào cửa hàng bán được nhiều nhất? Đại lí nên nhập về nhiều hơn ba loại gạo nào để bán trong tháng tiếp theo? (ảnh 22)
a) Nêu đối tượng thống kê và tiêu chí thống kê.      b) Trong tháng 3, loại gạo nào cửa hàng bán được nhiều nhất? Đại lí nên nhập về nhiều hơn ba loại gạo nào để bán trong tháng tiếp theo? (ảnh 23)= 15 cốc

 Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện khách không mua Hồng trà.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

1.

a) Đối tượng thống kê là các loại gạo đã bán: gạo Bắc Hương, gạo Thơm Thái, gạo Tám xoan Hải Hậu, gạo ST24, gạo Hàm Châu, gạo Nàng Xuân, gạo ST25.

Tiêu chí thống kê là số gạo bán được của mỗi loại gạo (kg).

b) Ta có: 98 < 109 < 158 < 170 < 185 < 197 < 393.

Trong tháng 3, gạo Bắc Hương bán được nhiều nhất.

Trong tháng 3, gạo Bắc Hương, Nàng Xuân và Thơm Thái là ba loại gạo bán được nhiều nhất.

Vậy đại lí nên nhập về nhiều hơn những loại gạo trên để bán trong tháng tiếp theo.

2.      

Xác suất thực nghiệm xuất hiện khách không mua Hồng trà là: \(\frac{{7 + 10}}{{5 + 7 + 10}} = \frac{{17}}{{22}}\).

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

a) Số học sinh xếp loại Tốt của lớp \[6A\] là:

\(4:\frac{2}{5} = 10\) (học sinh).

Số học sinh xếp loại Khá của lớp \(6A\) là :     

          \[40 \cdot 40\%  = \frac{{40 \cdot 40}}{{100}} = 16\] ( học sinh).

b) Số học sinh xếp loại Đạt của lớp \(6A\) là:

\(40 - 10 - 16 = 14\) ( học sinh).

Tỉ số phần trăm của học sinh loại Đạt là: \(\frac{{14}}{{40}}.100\%  = 35\% \).

Lời giải

Đáp án đúng là: A

Số bạn học sinh yêu thích bóng đá là: \(36 + 9 = 45\) (bạn).

Số bạn học sinh yêu thích cầu lông là: \(24 + 25 = 49\) (bạn).

Số bạn học sinh yêu thích bơi lội là: \(21 + 18 = 39\) (bạn).

Số bạn học sinh yêu thích bóng rổ là: \(20 + 11 = 31\) (bạn).

Do đó môn thể thao được yêu thích nhất là cầu lông.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(2\frac{4}{3}\); 
B. \(2\frac{3}{4}\); 
C. \(2\frac{1}{3}\);  
D. \(2\frac{1}{4}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP