Câu hỏi:

05/03/2026 6 Lưu

Cho hình lăng trụ đứng \(ABC.A'B'C'\) có tất cả các cạnh bằng \(a\). Gọi \(M\) là trung điểm của \(CC'\). Khoảng cách từ \(M\) đến mặt phẳng \(\left( {A'BC} \right)\) bằng?    

A. \(\frac{{a\sqrt {21} }}{7}\).           
B. \(\frac{{a\sqrt {21} }}{{14}}\).      
C. \(\frac{{3a\sqrt {21} }}{{14}}\).            
D. \(\frac{{a\sqrt {21} }}{{21}}\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Ta có: \(\mathop \sma (ảnh 1)

\(C'M \cap \left( {A'BC} \right) = C\), suy ra \(\frac{{d\left( {M,\left( {A'BC} \right)} \right)}}{{d\left( {C',\left( {A'BC} \right)} \right)}} = \frac{{C'M}}{{C'C}} = \frac{1}{2}\).

Ta có \({V_{C'.A'BC}} = \frac{1}{3}{V_{ABC.A'B'C'}} = \frac{1}{3} \cdot C'C \cdot {S_{\Delta ABC}} = \frac{1}{3} \cdot a \cdot \frac{{{a^2}\sqrt 3 }}{4} = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{12}}\).

Lại có \(A'B = a\sqrt 2 ,CB = a,A'C = a\sqrt 2  \Rightarrow {S_{A'BC}} = \frac{{{a^2}\sqrt 7 }}{4}\).

Suy ra \(d\left( {C',\left( {A'BC} \right)} \right) = \frac{{3{V_{C'.A'BC}}}}{{{S_{{\rm{\Delta }}A'BC}}}} = \frac{{3 \cdot \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{12}}}}{{\frac{{{a^2}\sqrt 7 }}{4}}} = \frac{{a\sqrt {21} }}{7}\).

Vậy \(d\left( {M,\left( {A'BC} \right)} \right) = \frac{1}{2}d\left( {C',\left( {A'BC} \right)} \right) = \frac{1}{2} \cdot \frac{{a\sqrt {21} }}{7} = \frac{{a\sqrt {21} }}{{14}}\). Chọn B.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

(1) 1

Ta có:

limx+yx=limx+x+3xx2+1=limx+x+3xx1+1x2=1>0.

limxyx=limxx+3xx2+1=limxx+3xx1+1x2=1<0.

\[\mathop {\lim }\limits_{x \to  - \infty } \left( {y + x} \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to  - \infty } \left( {\frac{{{x^2} + 3}}{{\sqrt {{x^2} + 1} }} + x} \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to  - \infty } \frac{{{x^2} + 3 - {x^2}\sqrt {1 + \frac{1}{{{x^2}}}} }}{{\left( { - x} \right)\sqrt {1 + \frac{1}{{{x^2}}}} }} = \mathop {\lim }\limits_{x \to  - \infty } \frac{{{x^2}\left( {1 - \sqrt {1 + \frac{1}{{{x^2}}}} } \right) + 3}}{{\left( { - x} \right)\sqrt {1 + \frac{1}{{{x^2}}}} }} = 0\].

Vậy \(y =  - x\) là tiệm cận xiên của đồ thị hàm số thỏa mãn yêu cầu. Suy ra \(P = {( - 1)^2} + 0 = 1\)

Đáp án cần nhập là: \(1\).

Câu 2

A. \(V = \frac{4}{3}\pi \).                  
B. \(V = \frac{{16}}{{15}}\pi \).         
C. \(V = \frac{{16}}{{15}}\). 
D. \(V = \frac{4}{3}\).

Lời giải

Phương trình hoành độ giao điểm của \(\left( H \right)\) với trục hoành: \(2x - {x^2} = 0 \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = 2}\\{x = 0}\end{array}} \right.\).

Vậy thể tích khối tròn xoay sinh ra do \(\left( H \right)\) quay quanh \(Ox\) là:

V=π022xx22dx=π024x24x3+x4dx=π43x3x4+x5502=1615π. Chọn B.

Câu 3

A. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 4.
B. Hàm số đồng biến trên \(\left( { - 3;1} \right)\backslash \left\{ { - 1} \right\}\).
C. Cực đại của hàm số là −2.
D. max1:+y=2.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. 2.                         

B. 4.                       
C. 5.                       
D. 6.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(M\left( { - 1;2; - 3} \right)\).     
B. \(N\left( {1; - 2;3} \right)\). 
C. \(P\left( { - 3;4;5} \right)\).        
D. \(Q\left( {3; - 4;5} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP