Câu hỏi:

05/03/2026 5 Lưu

Dựa vào thông tin sau đây và trả lời các câu hỏi từ câu 26 đến câu 27:

Một cuộc thi có 3 vòng. Vòng 1 lấy \(90{\rm{\% }}\) thí sinh, vòng 2 lấy \(80{\rm{\% }}\) thí sinh đã qua vòng 1, vòng 3 lấy \(90{\rm{\% }}\) thí sinh của vòng 2. Biết rằng khả năng của các thí sinh là như nhau.

Xác suất để một thí sinh lọt qua cả ba vòng là

A. 0,684.               

B. 0,648.                
C. 0,468.                
D. 0,846.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Gọi \({A_1}\) là biến cố "Thí sinh qua vòng 1".

\({A_2}\) là biến cố "Thí sinh qua vòng 2".

\({A_3}\) là biến cố "Thí sinh qua vòng 3".

\(B\) là biến cố "Thí sinh vượt qua 3 vòng thi".

Ta có \(P\left( B \right) = P\left( {{A_1}{A_2}{A_3}} \right) = P\left( {{A_1}} \right)P\left( {{A_2}\mid {A_1}} \right)P\left( {{A_3}\mid {A_1}{A_2}} \right)\)\( = \frac{9}{{10}} \cdot \frac{8}{{10}} \cdot \frac{9}{{10}} = 0,648\). Chọn B.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Xác suất để một thí sinh bị loại ở vòng 2 nếu biết rằng thí sinh đó bị loại là

A. 0,511. 
B. 0,512. 
C. 0,513. 
D. 0,514.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Thí sinh bị loại với xác suất \(P\left( {\overline B } \right) = 1 - P\left( B \right) = 0,352\).

Theo công thức xác suất có điều kiện:

\(P\left( {{A_1}\overline {{A_2}} \mid \overline B } \right) = \frac{{P\left( {{A_1}\overline {{A_2}} \overline B } \right)}}{{P\left( {\overline B } \right)}} = \frac{{P\left( {{A_1}} \right)P\left( {\overline {{A_2}} \mid {A_1}} \right)P\left( {\overline B \mid {A_1}\overline {{A_2}} } \right)}}{{P\left( {\overline B } \right)}}\)

Theo giả thiết:

\(P\left( {{A_1}} \right) = 0,9\).

\(P\left( {\overline {{A_2}} \mid {A_1}} \right) = 1 - P\left( {{A_2}\mid {A_1}} \right) = 1 - 0,8 = 0,2\).

\(P\left( {\overline B \mid {A_1}\overline {{A_2}} } \right) = 1\) (vì \({A_1}\overline {{A_2}} \) là biến cố đã bị loại ở vòng 2 nên đã bị loại với xác suất 1).

Thay các giả thiết trên vào (1) ta có: \(P\left( {{A_1}\overline {{A_2}} \mid \overline B } \right) = \frac{{0,9 \cdot 0,2}}{{0,352}} \approx 0,511\). Chọn A.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

(1) 1

Ta có:

limx+yx=limx+x+3xx2+1=limx+x+3xx1+1x2=1>0.

limxyx=limxx+3xx2+1=limxx+3xx1+1x2=1<0.

\[\mathop {\lim }\limits_{x \to  - \infty } \left( {y + x} \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to  - \infty } \left( {\frac{{{x^2} + 3}}{{\sqrt {{x^2} + 1} }} + x} \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to  - \infty } \frac{{{x^2} + 3 - {x^2}\sqrt {1 + \frac{1}{{{x^2}}}} }}{{\left( { - x} \right)\sqrt {1 + \frac{1}{{{x^2}}}} }} = \mathop {\lim }\limits_{x \to  - \infty } \frac{{{x^2}\left( {1 - \sqrt {1 + \frac{1}{{{x^2}}}} } \right) + 3}}{{\left( { - x} \right)\sqrt {1 + \frac{1}{{{x^2}}}} }} = 0\].

Vậy \(y =  - x\) là tiệm cận xiên của đồ thị hàm số thỏa mãn yêu cầu. Suy ra \(P = {( - 1)^2} + 0 = 1\)

Đáp án cần nhập là: \(1\).

Câu 2

A. \(V = \frac{4}{3}\pi \).                  
B. \(V = \frac{{16}}{{15}}\pi \).         
C. \(V = \frac{{16}}{{15}}\). 
D. \(V = \frac{4}{3}\).

Lời giải

Phương trình hoành độ giao điểm của \(\left( H \right)\) với trục hoành: \(2x - {x^2} = 0 \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = 2}\\{x = 0}\end{array}} \right.\).

Vậy thể tích khối tròn xoay sinh ra do \(\left( H \right)\) quay quanh \(Ox\) là:

V=π022xx22dx=π024x24x3+x4dx=π43x3x4+x5502=1615π. Chọn B.

Câu 3

A. \(M\left( { - 1;2; - 3} \right)\).     
B. \(N\left( {1; - 2;3} \right)\). 
C. \(P\left( { - 3;4;5} \right)\).        
D. \(Q\left( {3; - 4;5} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 4.
B. Hàm số đồng biến trên \(\left( { - 3;1} \right)\backslash \left\{ { - 1} \right\}\).
C. Cực đại của hàm số là −2.
D. max1:+y=2.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. 2.                         

B. 4.                       
C. 5.                       
D. 6.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP