Câu hỏi:

12/03/2026 88 Lưu

Dựa vào thông tin cung cấp dưới đây để trả lời các câu hỏi từ 22 đến 24.

Bảng số liệu dưới đây thể hiện chiều cao của 40 học sinh trong một lớp (đơn vị: cm):

Chiều cao (cm)

\(\left[ {145;155} \right)\)

\(\left[ {155;165} \right)\)

\(\left[ {165;175} \right)\)

\(\left[ {175;185} \right)\)

Số học sinh

6

12

16

6

Trung bình chiều cao các học sinh trong lớp là:

A. \(145,5{\rm{\;cm}}\).                        

B. \(155,5{\rm{\;cm}}\). 
C. \(165,5{\rm{\;cm}}\).                             
D. \(175,5{\rm{\;cm}}\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Bảng số liệu có giá trị đại diện là

Chiều cao (cm)

\(\left[ {145;155} \right)\)

\(\left[ {155;165} \right)\)

\(\left[ {165;175} \right)\)

\(\left[ {175;185} \right)\)

Giá trị đại diện

150

160

170

180

Số học sinh

6

12

16

6

Trung bình chiều cao các học sinh trong lớp là:

\(\overline x  = \frac{{6 \cdot 150 + 12 \cdot 160 + 16 \cdot 170 + 6 \cdot 180}}{{40}} = 165,5\) (cm). Chọn C.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Trung vị chiều cao các học sinh trong lớp là bao nhiêu?

A. \(166,25\).           

B. 165,5.                
C. 160.                   
D. 167.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Cỡ mẫu là \(n = 40\).

Gọi \({x_1},{x_2}, \ldots ,{x_{40}}\) là các giá trị của chiều cao của các học sinh được sắp xếp theo thứ tự không giảm.

Khi đó, do hai giá trị \({x_{20}},{x_{21}}\) nằm trong nhóm \(\left[ {165;175} \right)\) nên nhóm này chứa trung vị.

Trung vị chiều cao các học sinh trong lớp là:

\({M_e} = 165 + \frac{{20 - 18}}{{16}}\left( {175 - 165} \right) = 166,25\left( {{\rm{cm}}} \right)\). Chọn A.

Câu 3:

Phương sai chiều cao các học sinh trong lớp gần nhất với giá trị nào sau đây:

A. 75.                        

B. 85.                     
C. 95.                     
D. 105.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Phương sai \({s^2} = \frac{{6 \cdot {{150}^2} + 12 \cdot {{160}^2} + 16 \cdot {{170}^2} + 6 \cdot {{180}^2}}}{{40}} - {165,5^2} \approx 85\). Chọn B.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Vậy tổng giá trị hoành đ (ảnh 1)

Ta có: \({\rm{tan}}\left( {\widehat {BAM} + \widehat {DAN}} \right) = \frac{{{\rm{tan}}\widehat {BAM} + {\rm{tan}}\widehat {DAN}}}{{1 - \tan \widehat {BAM} \cdot {\rm{tan}}\widehat {DAN}}} = \frac{{\frac{1}{2} + \frac{1}{3}}}{{1 - \frac{1}{2}.\frac{1}{3}}} = 1\).

\( \Rightarrow \widehat {BAM} + \widehat {DAN} = 45^\circ  \Rightarrow \widehat {MAN} = 45^\circ \)

Vì \(A \in AN:2x - y - 3 = 0\) nên \(A\left( {a;2a - 3} \right)\). Ta có \(\overrightarrow {MA}  = \left( {a - \frac{{11}}{2};2a - \frac{7}{2}} \right)\).

Vectơ chỉ phương của đường thẳng \(AN\) là \(\vec u = \left( {1;2} \right)\).

vì \(\widehat {MAN} = 45^\circ \) nên \(\left| {{\rm{cos}}\left( {\vec u,\overrightarrow {MA} } \right)} \right| = {\rm{cos}}{45^0} \Rightarrow \frac{{\left| {a - \frac{{11}}{2} + 4a - 7} \right|}}{{\sqrt {{{\left( {a - \frac{{11}}{2}} \right)}^2} + {{\left( {2a - \frac{7}{2}} \right)}^2}}  \cdot \sqrt {{1^2} + {2^2}} }} = \frac{{\sqrt 2 }}{2}\)

\( \Rightarrow 2 \cdot {\left( {5a - \frac{{25}}{2}} \right)^2} = 5 \cdot \left( {5{a^2} - 25a + \frac{{85}}{2}} \right) \Rightarrow 25{a^2} - 125a + 100 = 0 \Rightarrow \left[ \begin{array}{l}a = 1\\a = 4\end{array} \right.\).

Vậy tổng giá trị hoành độ của các điểm \(A\) thỏa yêu cầu bài toán là \(1 + 4 = 5\). Chọn C.

Lời giải

(1) 48

Số cách di chuyển từ \(A\) đến các nút của lưới ô vuông được ghi lại trên từng nút, trong đó số cách đếm mỗi nút từ điểm \(A\) bằng tổng số cách ghi ở nút ngay bên trái và ngay bên dưới.

Vậy số cách di chuyển từ \(A\) đến \(B\) mà không đi qua \(P\) và \(Q\) là 48 cách.

Đáp án cần nhập là: \(48\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\frac{{a\sqrt 2 }}{2}\).                
B. \(\frac{{a\sqrt 2 }}{4}\).       
C. \(\frac{{a\sqrt 3 }}{2}\).                         
D. \(\frac{{a\sqrt 3 }}{4}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. 86400.                  

B. 172800.             
C. 14400.               
D. 28800.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP