Câu hỏi:

05/03/2026 8 Lưu

Cho \(f\left( x \right)\) là đa thức thỏa mãn: limx1fx5x1=10. Tính T=limx14fx+73fx+4x2+x2.    

A. \(\frac{5}{{81}}\).                          
B. \(\frac{{ - 5}}{{81}}\). 
C. \(\frac{{40}}{{81}}\).                             
D. \(\frac{{ - 5}}{9}\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đặt gx=fx5x1fx=x1gx+5limx1fx=5.

Ta có:

 T=limx14fx+73fx4x2+x2=limx14fx+733+3fx+4x2+x2

 

 =limx14fx+733x2+x2fx+43x2+x2

=limx14fx5x1x+24fx+723+34fx+73+9fx5x1x+2fx+4+3

=limx1fx5x14x+24fx+723+34fx+73+91x+2fx+4+3

 

\( = 10 \cdot \left( {\frac{4}{{81}} - \frac{1}{{18}}} \right) = \frac{{ - 5}}{{81}}\). Chọn B.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Số phần tử không gian mẫu: \(n\left( {\rm{\Omega }} \right) = C_{10}^3 = 120\) (cách).

Biến cố đối \(\overline A \) là biến cố trong 3 học sinh được chọn không có học sinh nữ.

\(n\left( {\overline A } \right) = C_6^3 = 20\).

Xác suất cần tìm là: \(P\left( A \right) = 1 - P\left( {\overline A } \right) = 1 - \frac{{20}}{{120}} = \frac{5}{6}\). Chọn D.

Câu 2

A. \(145,5{\rm{\;cm}}\).                        

B. \(155,5{\rm{\;cm}}\). 
C. \(165,5{\rm{\;cm}}\).                             
D. \(175,5{\rm{\;cm}}\).

Lời giải

Bảng số liệu có giá trị đại diện là

Chiều cao (cm)

\(\left[ {145;155} \right)\)

\(\left[ {155;165} \right)\)

\(\left[ {165;175} \right)\)

\(\left[ {175;185} \right)\)

Giá trị đại diện

150

160

170

180

Số học sinh

6

12

16

6

Trung bình chiều cao các học sinh trong lớp là:

\(\overline x  = \frac{{6 \cdot 150 + 12 \cdot 160 + 16 \cdot 170 + 6 \cdot 180}}{{40}} = 165,5\) (cm). Chọn C.

Câu 4

A. 5.                          

B. 3.                       
C. 4.                       
D. 1.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. 0,31.                     

B. 0,41.                  
C. 0,25.                  
D. 0,35.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(D = \left( {1; + \infty } \right)\).                               
B. \(D = \left( { - \infty ;0} \right) \cup \left( {1; + \infty } \right)\).    
C. \(D = \left( { - \infty ;0} \right) \cup \left( {0; + \infty } \right)\). 
D. \(D = \left( { - \infty ;0} \right) \cup \left[ {1; + \infty } \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP