khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: B

Mẫu câu nói về cảm xúc/ trạng thái của ai đó: S + am/is/are + tính từ.

“She” là chủ ngữ ngôi thứ ba số ít, nên đi cùng với “is”.

Xét các đáp án, ta thấy B. is là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Cô ấy cảm thấy khát.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. They hungry are.

B. They are hungry.

C. Are hungry they.

D. Hungry are they.

Lời giải

Đáp án đúng: B

Mẫu câu nói về cảm xúc/ trạng thái của ai đó: S + am/is/are + tính từ.

Xét các đáp án, ta thấy B có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Họ cảm thấy đói.

Câu 2

A.

He cold is.

B.

Is cold he.

C.

Cold is he.

D.

He is cold.

Lời giải

Đáp án đúng: D

Mẫu câu nói về cảm xúc/ trạng thái của ai đó: S + am/is/are + tính từ.

Xét các đáp án, ta thấy D có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Anh ấy cảm thấy lạnh.

Câu 3

A.

They

B.

He

C.

You

D.

These

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

Look at the rainbow.

B.

Is this your jug?

C.

There’s a sock on the sofa.

D.

Here you are.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

I have a candle.

B.

This is my sister.

C.

Look at the river.

D.

Pollie’s sad.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

Đây là một cây bút sáp màu.

B.

Ollie cảm thấy vui vẻ.

C.

Mình thích màu hồng.

D.

Mình tên là Ollie.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A.

They

B.

I

C.

She

D.

You

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP