Câu hỏi:

12/03/2026 186 Lưu

Questions 1-5. Read and choose.

An old woman wanted to catch the Gingerbread Man, but he could run fast. The old woman chased him quickly and the Gingerbread Man shouted loudly. The Gingerbread Man couldn’t swim well. The Gingerbread Man saw a fox, and the fox said, “I can swim.” The Gingerbread Man sat politely on the fox’s nose.

The old woman was able to catch the Gingerbread Man.

A. True

B. False

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Cụ già có thể bắt kịp Cậu bé Bánh gừng.

Thông tin: An old woman wanted to catch the Gingerbread Man, but he could run fast. (Một cụ già muốn bắt Cậu bé Bánh gừng, nhưng cậu ta có thể chạy rất nhanh.)

→ Chọn đáp án B.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

The Gingerbread Man was a slow runner.

A. True

B. False

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Cậu bé Bánh gừng chạy chậm.

Thông tin: An old woman wanted to catch the Gingerbread Man, but he could run fast. (Một cụ già muốn bắt Cậu bé Bánh gừng, nhưng cậu ta có thể chạy rất nhanh.)

→ Chọn đáp án B.

Câu 3:

The Gingerbread Man shouted loudly while being chased.

A. True

B. False

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Cậu bé Bánh gừng đã hét lên thật to khi bị đuổi.

Thông tin: The old woman chased him quickly and the Gingerbread Man shouted loudly. (Cụ già đuổi theo cậu một cách rất nhanh và Cậu bé Bánh gừng đã hét lên thật to.)

→ Chọn đáp án A.

Câu 4:

The Gingerbread Man was a very good swimmer.

A. True

B. False

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Cậu bé Bánh gừng bơi rất giỏi.

Thông tin: The Gingerbread Man couldn’t swim well. (Cậu bé Bánh gừng không thể bơi giỏi.)

→ Chọn đáp án B.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng: A

Chủ ngữ “the students” (số nhiều) → dùng “walk”

Thì hiện tại đơn diễn tả thói quen hằng ngày

Chọn A.

Dịch nghĩa: Vào buổi sáng, các học sinh đi nhẹ nhàng vào thư viện trường.

Câu 2

A.

She sings beautiful on the stage.

B.

She sing beautifully on the stage.

C.

She sings beautifully on the stage.

D.

She is sings beautifully on the stage.

Lời giải

Đáp án đúng: C

sing → sings (ngôi thứ 3 số ít)

“beautifully” là trạng từ của “beautiful”

Chọn C.

Dịch nghĩa: Cô ấy hát rất hay trên sân khấu.

Câu 3

A.

You must put in the garbage can litter.

B.

You put must the litter in garbage can.

C.

You must put the litter in the garbage can.

D.

You must put the garbage can in litter.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

The students listen careful to the teacher.

B.

The students listen carefully to the teacher.

C.

The students listens carefully to the teacher.

D.

The students are listen carefully to the teacher.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

The students line neatly up.

B.

The students neatly line up.

C.

Neatly the students line up.

D.

The students line up neatly.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

She speaks politely to her teacher.

B.

She speak politely to her teacher.

C.

She speaks polite to her teacher.

D.

She is speak politely to her teacher.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP