Rearrange.
neatly / line / students / the / up / .
The students line neatly up.
The students neatly line up.
Neatly the students line up.
The students line up neatly.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: D
“Line up” là cụm động từ (phrasal verb).
Với cụm động từ, trạng từ chỉ cách thức (neatly) thường đứng sau cả cụm động từ → “line up neatly” là tự nhiên và đúng nhất.
Dịch nghĩa: Các học sinh xếp hàng ngay ngắn.
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Cụ già có thể bắt kịp Cậu bé Bánh gừng.
Thông tin: An old woman wanted to catch the Gingerbread Man, but he could run fast. (Một cụ già muốn bắt Cậu bé Bánh gừng, nhưng cậu ta có thể chạy rất nhanh.)
→ Chọn đáp án B.
Câu 2
The students listen careful to the teacher.
The students listen carefully to the teacher.
The students listens carefully to the teacher.
The students are listen carefully to the teacher.
Lời giải
Đáp án đúng: B
“listen” là động từ → cần trạng từ “carefully”
Chủ ngữ số nhiều → listen
Chọn B.
Dịch nghĩa: Các học sinh lắng nghe giáo viên một cách cẩn thận.
Câu 3
A. walk
B. walks
C. walked
D. walking
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
You must put in the garbage can litter.
You put must the litter in garbage can.
You must put the litter in the garbage can.
You must put the garbage can in litter.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
She sings beautiful on the stage.
She sing beautifully on the stage.
She sings beautifully on the stage.
She is sings beautifully on the stage.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
She speaks politely to her teacher.
She speak politely to her teacher.
She speaks polite to her teacher.
She is speak politely to her teacher.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Carefully listen when your teacher is speaking.
Listen when carefully your teacher is speaking.
Listen carefully when your teacher is speaking.
Listen when your is teacher speaking carefully.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.