Câu hỏi:

07/03/2026 75 Lưu

Question 1-10. Read and fill in the blanks.

Tonight, my family is going to (1) _______ at home and enjoy some entertainment together. My father (2) _______ going to change the channel with the (3) _______ to find a good TV show, while my sister is going to watch a funny cartoon on her (4) _______. I am going to watch a movie on DVD (5) _______ my favorite singer appears in it. After that, we are going to talk about which (6) _______ we like best. Tomorrow, my friends and I (7) _______ going to go to the (8) _______ to watch a football match. We are very excited because it is going to (9) _______ a great weekend full of fun (10) _______ relaxation.

Tonight, my family is going to (1) _______ at home and enjoy some entertainment together.

A. stay

B. stays

C. staying

D. stayed

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: A

Cách diễn tả hành động tương lai có kế hoạch: S + am/is/are + going to + V (nguyên thể)

Dịch nghĩa: Tối nay, cả gia đình tôi sẽ ở nhà và cùng nhau thưởng thức một vài chương trình giải trí.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

My father (2) _______ going to change the channel with the (3) _______ to find a good TV show

A. am

B. is

C. are

D. be

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: B

Cách diễn tả hành động tương lai có kế hoạch: S + am/is/are + going to + V (nguyên thể)

Trong đó:

I → am

You, we, they → are

He, she, it → is

Dịch nghĩa: Bố tôi sẽ chuyển kênh bằng (3) _______ để tìm một chương trình truyền hình hay

Câu 3:

My father (2) _______ going to change the channel with the (3) _______ to find a good TV show

A. DVD

B. spaceship

C. remote control

D. model

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: C

A. DVD: đĩa DVD

B. spaceship: tàu vũ trụ

C. remote control: điều khiển từ xa

D. model: mô hình

Dựa vào nghĩa, chọn C.

Dịch nghĩa: Bố tôi sẽ dùng điều khiển từ xa để chuyển kênh tìm một chương trình truyền hình hay.

Câu 4:

while my sister is going to watch a funny cartoon on her (4) _______.

A. singer

B. team

C. sport

D. tablet

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: D

A. singer: ca sĩ

B. team: đội

C. sport: thể thao

D. tablet: máy tính bảng

Dựa vào nghĩa, chọn D.

Dịch nghĩa: trong khi đó, em gái tôi sẽ xem một bộ phim hoạt hình vui nhộn trên máy tính bảng của cô ấy.

Câu 5:

I am going to watch a movie on DVD (5) _______ my favorite singer appears in it.

A. but

B. because

C. under

D. behind

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: B

A. but: nhưng

B. because: bởi vì

C. under: ở dưới

D. behind: ở phía sau

Dựa vào nghĩa, chọn B.

Dịch nghĩa: Tôi sẽ xem một bộ phim trên DVD vì ca sĩ yêu thích của tôi xuất hiện trong đó.

Câu 6:

After that, we are going to talk about which (6) _______ we like best.

A. program

B. favorite

C. traffic

D. something

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: A

A. program: chương trình

B. favorite: yêu thích

C. traffic: giao thông

D. something: cái gì đó

Dựa vào nghĩa, chọn A.

Dịch nghĩa: Sau đó, chúng tôi sẽ thảo luận về chương trình nào chúng tôi thích nhất.

Câu 7:

Tomorrow, my friends and I (7) _______ going to go to the (8) _______ to watch a football match.

A. am

B. is

C. are

D. be

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: C

Cách diễn tả hành động tương lai có kế hoạch: S + am/is/are + going to + V (nguyên thể)

Trong đó:

I → am

You, we, they → are

He, she, it → is

Chủ ngữ trong câu này là “My friends and I” (các bạn của tôi và tôi) là chủ ngữ số nhiều, dùng “are”.

Dịch nghĩa: Ngày mai, tôi và bạn bè sẽ đi đến (8) _______ để xem một trận bóng đá.

Câu 8:

Tomorrow, my friends and I (7) _______ going to go to the (8) _______ to watch a football match.

A. moon

B. future

C. stadium

D. movie

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: C

A. moon: mặt trăng

B. future: tương lai

C. stadium: sân vận động

D. movie: phim

Dựa vào nghĩa, chọn C.

Dịch nghĩa: Ngày mai, tôi và các bạn sẽ đi đến sân vận động xem một trận bóng đá.

Câu 9:

We are very excited because it is going to (9) _______ a great weekend full of fun (10) _______ relaxation.

A. play

B. be

C. exercise

D. receive

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: B

A. play: chơi

B. be: là

C. exercise: tập thể dục

D. receive: nhận

Dựa vào nghĩa, chọn B.

Dịch nghĩa: Chúng tôi rất hào hứng vì đây sẽ là một cuối tuần tuyệt vời đầy niềm vui (10) _______ thư giãn.

Câu 10:

We are very excited because it is going to (9) _______ a great weekend full of fun (10) _______ relaxation.

A. and

B. but

C. from

D. without

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: A

A. and: và

B. but: nhưng

C. from: từ

D. without: mà không

Dựa vào nghĩa, chọn A.

Dịch nghĩa: Chúng tôi rất hào hứng vì đây sẽ là một cuối tuần tuyệt vời tràn đầy niềm vui và thư giãn.

Dịch bài đọc:

Tối nay, gia đình mình sẽ ở nhà và cùng nhau giải trí. Bố mình sẽ dùng điều khiển từ xa để chuyển kênh tìm một chương trình truyền hình hay, trong khi em gái mình sẽ xem một bộ phim hoạt hình vui nhộn trên máy tính bảng. Mình sẽ xem một bộ phim trên DVD vì có ca sĩ mình yêu thích trong đó. Sau đó, chúng mình sẽ bàn luận xem chương trình nào mình thích nhất. Ngày mai, mình và các bạn sẽ đi đến sân vận động xem một trận bóng đá. Chúng mình rất hào hứng vì đó sẽ là một cuối tuần tuyệt vời đầy niềm vui và thư giãn.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. A cartoon

B. A movie

C. Who Wants to Be a Millionaire?

D. A football match

Lời giải

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Gia đình sẽ xem gì tối nay?

A. Một bộ phim hoạt hình

B. Một bộ phim điện ảnh

C. Chương trình "Ai muốn trở thành triệu phú?"

D. Một trận bóng đá

Thông tin: Tonight, my family is going to watch Who Wants to Be a Millionaire? on our favorite TV channel. (Tối nay, cả gia đình tôi sẽ cùng xem chương trình "Ai muốn trở thành triệu phú?" trên kênh truyền hình yêu thích của chúng tôi.)

Chọn C.

Câu 2

A.

Are your parents going to work this Sunday?

B.

Your parents are going work this Sunday?

C.

Are your parents work going to this Sunday?

D.

Your parents going to work are this Sunday?

Lời giải

Đáp án đúng: A

Cách diễn tả hành động tương lai có kế hoạch: S + am/is/are + going to + V (nguyên thể)

Với câu hỏi, ta đảo “Am/Is/Are” lên trước chủ ngữ: Am/Is/Are + S + going to + V (nguyên thể)?

Dịch nghĩa: Bố mẹ bạn có đi làm vào Chủ nhật này không?

Câu 3

A.

Mike and Roland are to going play table tennis this weekend.

B.

Mike and Roland are going play to table tennis this weekend.

C.

Mike and Roland going to play table tennis are this weekend.

D.

Mike and Roland are going to play table tennis this weekend.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

Is Ben going buy a new smartphone?

B.

Does Ben going to buy new smartphone?

C.

Is Ben going to buy a new smartphone?

D.

Does Ben go to buy a new smartphone?

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

What is Tim going to do this Sunday morning?

B.

What does Tim going to do this Sunday morning?

C.

What is Tim going do this Sunday morning?

D.

What do Tim going to do this Sunday morning?

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

Who will be going to play volleyball?

B.

Who are going to play volleyball?

C.

What are going to play volleyball?

D.

Who going to play volleyball?

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP