khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

22/03/2020 53,986 Lưu

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word (s) in each of the following questions.

Sometimes, in order to get things done, you have to take the initiative.

A. make the last decision  

B. make important changes

C. raise the first idea      

D. sacrifice for others

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án C

Từ đồng nghĩa - Kiến thức về cụm từ cố định

Tạm dịch: Đôi lúc bạn cần phải là người khởi xướng để hoàn thành công việc.

=> Take the initiative: khởi xướng

Xét các đáp án:

A. make the last decision: đưa ra quyết định cuối cùng

B. make important changes: tạo nên sự thay đổi quan trọng

C. raise the first idea: khởi xướng

D. sacrifice for others: hi sinh vì người khác

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án C

Từ trái nghĩa - Kiến thức về cụm động từ

Tạm dịch: Thanh thiếu niên có thể nghiện mạng xã hội nếu họ không kiểm soát thời gian họ dùng.

=> Addicted to: say mê, nghiện

Xét các đáp án:

A. dependent on: dựa vào

B. hooked on: đam mê

C. indifferent to: thờ ơ

D. exhausted by: bị vắt kiệt sức bởi cái gì 

Lời giải

Đáp án A

Từ trái nghĩa - Kiến thức về từ vựng

Tạm dịch: Hi vọng lớn nhất của việc tránh xuất hiện TV giá rẻ trong tương lai dựa vào những áp lực hiện tại đang đè lên mạng lưới di động để họ dẹp những hành động ấy.

=> Downmarket /,daʊn'mɑ:kɪt/ (a): giá rẻ

Xét các đáp án:

A. expensive /ɪk'spensɪv/ (a): đắt

B. famous /'feɪməs/ (a): nổi tiếng

C. poor quality: chất lượng kém

D. uncreative /,ʌn.kri'eɪtɪv/ (a): không sáng tạo

Câu 3

A. producers 

B. productivities   

C. productions           

D. products

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. the-the   

B.  0 - the       

C. a - the        

D. a - a

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. This book is a good book about cultural diversity I have ever read.

B. This is the best book about cultural diversity I have ever read.

C. This book is as good as the one about cultural diversity I have ever read.

D. The book about cultural diversity I have ever read isn't better than this one

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. forbids   

B. allows     

C. lets         

D. All are correct

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP