Câu hỏi:

31/03/2026 129 Lưu

Trên mặt phẳng toạ độ \(Oxy\) , tiếp tuyến của đồ thị hàm số \(y = \;2{x^3}\; - \;3{x^2}\; - 4x + 2\) tại điểm có hoành độ bằng -1 và cắt hai trục tọa độ tại \(A\;,\;B\;.\) Tính diện tích tam giác \(OAB\) (nhập đáp án vào ô trống)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

9/8

+Tiếp điểm d của hàm số \[y{\rm{ }} = {\rm{ }}f\left( x \right)\] tại điểm có hoành độ \[{{\rm{x}}_0}\]\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{y( - 1) = 7}\\{y'( - 1) = - 4}\end{array}} \right.\)

+\(y = y'({x_0}){\mkern 1mu} (x - {x_0}) + y({x_0})\)

\(d:\;y = - 4(x + 1) + 7\; \Leftrightarrow \;d:\;y = - 4x + 3\)

+\(d \cap Ox = \{ A\} \Rightarrow A\left( {\frac{3}{4},{\mkern 1mu} 0} \right),\quad d \cap Oy = \{ B\} \Rightarrow B(0,3)\)

+\({S_{OAB}} = \frac{1}{2}{\mkern 1mu} OA \cdot OB = \frac{1}{2} \cdot \frac{3}{4} \cdot 3 = \frac{9}{8}\)

Đáp án cần điền là: 9/8

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Trong không gian Oxyz, cho các điểm A {5;0;2} , B { 5;10;4} (ảnh 1)

\( \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}A'(5,{\mkern 1mu} 0,{\mkern 1mu} 0)\\B'(5,{\mkern 1mu} 10,{\mkern 1mu} 0)\end{array} \right. \Rightarrow A'B' = 10.\)

Phương trình mặt phẳng (Oxy)  là z = 0

Do \({z_A} \cdot {z_B} > 0 \Rightarrow A,B\)  cùng phía so với  (Oxy).

Gọi A', B' là hình chiếu của A, B lên (Oxy):

A'(5,0,0)B'(5,10,0)A'B'=10.

Ta có:\(AA' = 2,\qquad BB' = 4.\)

Đặt MA' = x, MB' = y.

Lại có: \(A'M + MN + NB' \ge A'B' = 10.\)

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi A', M, N, B' thẳng hàng:

\( \Rightarrow x + y \ge A'B' - MN = 8.\)

Vậy:\(AM + BN \ge \sqrt {{{(MA' + NB')}^2} + {{(AA' + BB')}^2}}  = \sqrt {{8^2} + {6^2}}  = 10.\)

Lời giải

\[\int\limits_{\frac{\pi }{4}}^{\frac{\pi }{3}} {{{(3\tan x + 2\cot x)}^2}dx} = \int\limits_{\frac{\pi }{4}}^{\frac{\pi }{3}} {(9{{\tan }^2}x + 12 + 4{{\cot }^2}x)} dx\]

\( = \int\limits_{\frac{\pi }{4}}^{\frac{\pi }{3}} {(9{{\tan }^2}x + 9)} dx + \int\limits_{\frac{\pi }{4}}^{\frac{\pi }{3}} {(4 + 4{{\cot }^2}x)} dx - \int\limits_{\frac{\pi }{4}}^{\frac{\pi }{3}} {dx} \)

\[ = 9\int\limits_{\frac{\pi }{4}}^{\frac{\pi }{3}} {\frac{1}{{{{\cos }^2}x}}} {\mkern 1mu} dx + 4\int\limits_{\frac{\pi }{4}}^{\frac{\pi }{3}} {\frac{1}{{{{\sin }^2}x}}} {\mkern 1mu} dx - \int\limits_{\frac{\pi }{4}}^{\frac{\pi }{3}} {dx} \]

\( = 9\left( {\tan \frac{\pi }{3} - \tan \frac{\pi }{4}} \right) - 4\left( {\cot \frac{\pi }{3} - \cot \frac{\pi }{4}} \right) - \left( {\frac{\pi }{3} - \frac{\pi }{4}} \right)\)

\( = 9(\sqrt 3 - 1) - 4\left( {\frac{{\sqrt 3 }}{3} - 1} \right) - \left( {\frac{\pi }{3} - \frac{\pi }{4}} \right)\)

\( = - 5 + 23\frac{{\sqrt 3 }}{3} - \frac{\pi }{{12}}.\)

Vậy  𝑎 = − 5 , 𝑏 = 23 , 𝑐=− 1 .

Vậy T= a + b + c = 17

Câu 3

A. The Changing Dynamics of Work in the Modern Era

B. The Rise of Remote Work and Its Implications

C. The Impact of Technology on the World of Work

D. The Gig Economy and the Future of Employment

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Phần lớn lao động tập trung ở khu vực I.

B. Tỉ trọng khu vực II giảm dần, thấp nhất.

C. Sự chuyển dịch chủ yếu do đô thị hoá.

D. Tỉ trọng khu vực III tăng dần, lớn nhất.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. 32,32.                            
B. 32,52.                            
C. 32,72.                            
D. 32,92.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP