Quảng cáo
Trả lời:
Phương pháp giải: Từ trái nghĩa
Giải chi tiết: A. rejected (v) từ chối
B. accepted (v) chấp nhận
C. ignored (v) phớt lờ
D. postponed (v) trì hoãn
She turned down the job offer because it didn’t match her career goals.
(Cô ấy từ chối lời mời làm việc vì nó không phù hợp với mục tiêu nghề nghiệp của cô.)
=> turned down (phrasal verb) từ chối >< accepted
Đáp án cần chọn là: B
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay