Tìm giá trị của \(x,\) biết:
(a) \(x - 3,28 = - 6,38\).
(b) \(\frac{{11}}{9} - x = \frac{5}{3}\).
(c) \(\frac{4}{5}.x + \frac{1}{5} = \frac{4}{{15}}\).
(d) \({\left( {x - \frac{1}{4}} \right)^2} + \frac{3}{8} = \frac{{31}}{{16}}\).
Quảng cáo
Trả lời:
a) \(x - 3,28 = - 6,38\)
\(x = - 6,38 + 3,28\)
\(x = - 3,1\)
Vậy \(x = - 3,1.\)
b) \(\frac{{11}}{9} - x = \frac{5}{3}\)
\(x = \frac{{11}}{9} - \frac{5}{3}\)
\(x = - \frac{4}{9}.\)
Vậy \(x = - \frac{4}{9}.\)
c) \(\frac{4}{5}.x + \frac{1}{5} = \frac{4}{{15}}\)
\(\frac{4}{5}x = \frac{4}{{15}} - \frac{1}{5}\)
\[\frac{4}{5}x = \frac{1}{{15}}\]
\[x = \frac{1}{{15}}:\frac{4}{5}\]
\[x = \frac{1}{{12}}\]
Vậy \(x = \frac{1}{{12}}.\)
d) \({\left( {x - \frac{1}{4}} \right)^2} + \frac{3}{8} = \frac{{31}}{{16}}\)
\({\left( {x - \frac{1}{4}} \right)^2} = \frac{{31}}{{16}} - \frac{3}{8}\)
\({\left( {x - \frac{1}{4}} \right)^2} = \frac{{25}}{{16}}\)
\({\left( {x - \frac{1}{4}} \right)^2} = {\left( {\frac{5}{4}} \right)^2}\)
\(x - \frac{1}{4} = \frac{5}{4}\) hoặc \(x - \frac{1}{4} = - \frac{5}{4}\)
\(x = \frac{5}{4} + \frac{1}{4}\) \(x = - \frac{5}{4} + \frac{1}{4}\)
\(x = \frac{3}{2}\) \(x = - 1\)
Vậy \(x = \frac{3}{2};x = - 1.\)
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Số cây đoàn thanh niên trồng được trong ngày thứ nhất là: \(1800.\frac{2}{5} = 720\) (cây).
Số cây còn lại sau ngày thứ nhất là: \(1800 - 720 = 1080\) (cây).
Số cây đoàn thanh niên trồng được trong ngày thứ hai là: \(1080.\frac{2}{3} = 720\) (cây).
cây đoàn thanh niên trồng được trong ngày thứ ba là: \[1080 - 720 = 360\] (cây).
Lời giải
a) \(\left( { - 2,671} \right) + \left( { - 5,383} \right)\)
\( = - 8,504\).
b) \(\frac{5}{8} - \frac{7}{{12}} + \frac{6}{{16}}\)\( = \frac{5}{8} - \frac{7}{{12}} + \frac{3}{8}\)
\( = \left( {\frac{5}{8} + \frac{3}{8}} \right) - \frac{7}{{12}}\)\( = 1 - \frac{7}{{12}} = \frac{{12}}{{12}} - \frac{7}{{12}} = \frac{5}{{12}}.\)
c) \(\frac{{35}}{{16}} + \frac{4}{7} - \frac{6}{{32}} - \frac{{18}}{7} + \frac{2}{3}\)
\( = \frac{{35}}{{16}} + \frac{4}{7} - \frac{3}{{16}} - \frac{{18}}{7} + \frac{2}{3}\)
\( = \left( {\frac{{35}}{{16}} - \frac{3}{{16}}} \right) + \left( {\frac{4}{7} - \frac{{18}}{7}} \right) + \frac{2}{3}\)
\( = \frac{{32}}{{16}} + \frac{{ - 14}}{7} + \frac{2}{3}\)
\( = 2 + \left( { - 2} \right) + \frac{2}{3} = \frac{2}{3}\).
d) \(\frac{{ - 5}}{7}.\frac{2}{{11}} + \frac{{ - 5}}{7}.\frac{9}{{11}} + 1\frac{5}{7}\)
\( = \frac{{ - 5}}{7}\left( {\frac{2}{{11}} + \frac{9}{{11}}} \right) + 1\frac{5}{7}\)
\( = \frac{{ - 5}}{7}.\frac{{11}}{{11}} + 1\frac{5}{7}\)
\( = \frac{{ - 5}}{7} + 1 + \frac{5}{7}\)
\( = \left( {\frac{{ - 5}}{7} + \frac{5}{7}} \right) + 1 = \frac{5}{7}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. \(d \in P\).
B. \(P \in d\).
C. \(P \notin d\).
D. \(P \subset d\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.