Đồng (Cu) trong tự nhiên gồm hai đồng vị là \((_{29}^{63}{\rm{Cu }})v{\rm{\`a }}(_{29}^{65}{\rm{Cu }})\)với tỉ lệ số lượng là \({(^{63}}{\rm{Cu}}{:^{65}}{\rm{Cu}} = 105:245{\rm{ }}).\) Tính khối lượng của đồng vị \({(^{63}}{\rm{Cu }})\) (bỏ qua khối lượng electron) có trong mẫu quặng chalcopyrite \(({\rm{CuFe}}{{\rm{S}}_{\rm{2}}}{\rm{ }})\) nặng 55,331 gam. (Biết \({\rm{Fe}} = 55,85\);\(\;{\rm{S}} = 32,06{\rm{ }}\)).
Đồng (Cu) trong tự nhiên gồm hai đồng vị là \((_{29}^{63}{\rm{Cu }})v{\rm{\`a }}(_{29}^{65}{\rm{Cu }})\)với tỉ lệ số lượng là \({(^{63}}{\rm{Cu}}{:^{65}}{\rm{Cu}} = 105:245{\rm{ }}).\) Tính khối lượng của đồng vị \({(^{63}}{\rm{Cu }})\) (bỏ qua khối lượng electron) có trong mẫu quặng chalcopyrite \(({\rm{CuFe}}{{\rm{S}}_{\rm{2}}}{\rm{ }})\) nặng 55,331 gam. (Biết \({\rm{Fe}} = 55,85\);\(\;{\rm{S}} = 32,06{\rm{ }}\)).
A. 64,4
B. 19,32
C. 5.67
Quảng cáo
Trả lời:
Giải chi tiết:
Nguyên tử khối trung bình của Cu: \[{\bar M_{{\rm{Cu}}}} = \frac{{63 \cdot 105 + 65 \cdot 245}}{{105 + 245}} = 64,40\]
Khối lượng mol của \(({\rm{CuFe}}{{\rm{S}}_{\rm{2}}}{\rm{ }}):\) \[M = 64,40 + 55,85 + 2 \cdot 32,06 = 184,37\;{\rm{g/mol}}\]
Số mol quặng: \[n = \frac{{55,311}}{{184,37}} = 0,30\;{\rm{mol}}\]
Khối lượng \({(^{63}}{\rm{Cu }}):\) \[m = 0,30 \cdot \frac{{105}}{{105 + 245}} \cdot 63 = 5,67\;{\rm{gam}}\]
Đáp án đúng: C.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. \({\bf{363}}{\mkern 1mu} {\rm{g}}{\rm{.}}\)
B.\(181,5{\mkern 1mu} {\rm{g}}{\rm{.}}\)
C.\(363{\mkern 1mu} {\rm{mg}}{\rm{.}}\)
Lời giải
Phương pháp giải :
Công suất: \(P = \frac{E}{t}\)
Số hạt nhân: \(N = n \cdot {N_A} = \frac{m}{M} \cdot {N_A}\)
Giải chi tiết :
Năng lượng mỗi lò phản ứng toả ra trong 1 ngày là: \[E = P \cdot t = {175.10^6} \cdot 24 \cdot 60 \cdot 60 = 1,{512.10^{13}}{\mkern 1mu} ({\rm{J}})\]
Năng lượng mỗi phân hạch sinh ra là:\[{E_0} = 203{\mkern 1mu} ({\rm{MeV}}) = {203.10^6} \cdot 1,{6.10^{ - 19}}{\mkern 1mu} ({\rm{J}}) = 3,{248.10^{ - 11}}{\mkern 1mu} ({\rm{J}})\]
Số phân hạch bằng số hạt nhân \(_{92}^{235}{\rm{U}}\) tiêu thụ: \[N = \frac{E}{{{E_0}}} = \frac{{1,{{512.10}^{13}}}}{{3,{{248.10}^{ - 11}}}} \approx 4,{655.10^{23}}\]
Khối lượng \(_{92}^{235}{\rm{U}}\) lò tiêu thụ trong 1 ngày là: \[m = n \cdot M = \frac{N}{{{N_A}}} \cdot M = \frac{{4,{{655.10}^{23}}}}{{6,{{02.10}^{23}}}} \cdot 235 \approx 181,5{\mkern 1mu} ({\rm{g}})\]
(Lưu ý: Tàu có 2 lò phản ứng nên tổng khối lượng là \(181,5 \times 2 = 363{\mkern 1mu} {\rm{g}}\))
Đáp án cần chọn là: A
Câu 2
A. \(\overline {{E_d}} = \frac{{2pV}}{{3N}}\)
B. \(\overline {{E_d}} = \frac{{3pV}}{{2N}}\)
C. \(\overline {{E_d}} = \frac{{3pV}}{N}\)
Lời giải
Phương pháp giải :
Động năng trung bình của phân tử khí lí tưởng: \(\overline {{E_d}} = \frac{1}{2}m\overline {{v^2}} = \frac{{3pV}}{{2N}}\)
Đáp án cần chọn là: B
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. \(0,25\).
B. \(0,45\).
C. \(0,6\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. \(4\).
B. \(5\).
C. \(6\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
B. vi khuẩn “làm quen” với kháng sinh theo cơ chế sinh lí.
C. kháng sinh là nhân tố kích thích sinh trưởng ở vi khuẩn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.