Câu hỏi:

18/03/2026 3 Lưu

“Don’t jump the red light.” She told her children. 

A. She ordered her children not jump the red light. 
B. She told her children not to jump the red light. 
C. She suggested that her children should not jump the red light. 
D. She told her children jumping the red light.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

B

“Don’t jump the red light.” She told her children.

Giải thích:

- Xét nghĩa: “Đừng vượt đèn đỏ.” Cô ấy ra lệnh các con của mình. (câu trực tiếp)

= Cô ấy ra lệnh các con của mình không được vượt đèn đỏ. (câu gián tiếp)

" Áp dụng công thức câu mệnh lệnh gián tiếp: S + told / ordered / asked + O + (not) to-V

A. She ordered her children not jump the red light.  

" Loại vì sai công thức S + told / ordered / asked + O + (not) to-V

B. She told her children not to jump the red light. " Đúng

C. She suggested that her children should not jump the red light.

" Loại vì dùng công thức S + suggest + (that) + S + (should) V nguyên thể (diễn tả đề xuất / khuyên ai làm gì)

D. She told her children jumping the red light.

" Loại vì sai công thức S + told / ordered / asked + O + (not) to-V

Dịch:

“Don’t jump the red light.” She told her children. (“Đừng vượt đèn đỏ.” Cô ấy bảo các con của mình.)

= She told her children not to jump the red light. (Cô ấy bảo các con của mình không được vượt đèn đỏ.)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

(1) vibrancy

vibrancy

The __________________ of this city, with a wide variety of leisure facilities and sports events, has never failed to impress tourists. (vibrant)

Giải thích:

- Xét nghĩa câu: __________________ của thành phố này, với nhiều cơ sở giải trí và sự kiện thể thao đa dạng, luôn gây ấn tượng với du khách.

- Từ cần điền đứng giữa mạo từ the và giới từ of " Từ cần điền là một danh từ.

+ vibrant (adj): sôi động, náo nhiệt, nhộn nhịp

+ vibrancy (n): sự sôi động, náo nhiệt, nhộn nhịp

" Từ cần điền là vibrancy.

Dịch:

The vibrancy of this city, with a wide variety of leisure facilities and sports events, has never failed to impress tourists. (Sự sôi động của thành phố này, với nhiều cơ sở giải trí và sự kiện thể thao đa dạng, luôn gây ấn tượng với du khách.)

Câu 2

A. turned into                  

B. carried out              
C. conducted              
D. built

Lời giải

A

An elevated railway line has been transformed into an urban oasis.

- transform: biến đổi, chuyển thành

A. turned into (phrasal verb): chuyển đổi thành                               

B. carried out (phrasal verb): thực hiện, tiến hành

C. conducted (v): thực hiện, tiến hành         

D. built (v): xây dựng

" transformed = turned into

Dịch:

An elevated railway line has been transformed into an urban oasis. (Một tuyến đường sắt trên cao đã được chuyển đổi thành một ốc đảo đô thị.)

Câu 3

A. separating                   

B. supporting              
C. promoting             
D. encouraging

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP