“Don’t jump the red light.” She told her children.
Quảng cáo
Trả lời:
B
“Don’t jump the red light.” She told her children.
Giải thích:
- Xét nghĩa: “Đừng vượt đèn đỏ.” Cô ấy ra lệnh các con của mình. (câu trực tiếp)
= Cô ấy ra lệnh các con của mình không được vượt đèn đỏ. (câu gián tiếp)
" Áp dụng công thức câu mệnh lệnh gián tiếp: S + told / ordered / asked + O + (not) to-V
A. She ordered her children not jump the red light.
" Loại vì sai công thức S + told / ordered / asked + O + (not) to-V
B. She told her children not to jump the red light. " Đúng
C. She suggested that her children should not jump the red light.
" Loại vì dùng công thức S + suggest + (that) + S + (should) V nguyên thể (diễn tả đề xuất / khuyên ai làm gì)
D. She told her children jumping the red light.
" Loại vì sai công thức S + told / ordered / asked + O + (not) to-V
Dịch:
“Don’t jump the red light.” She told her children. (“Đừng vượt đèn đỏ.” Cô ấy bảo các con của mình.)
= She told her children not to jump the red light. (Cô ấy bảo các con của mình không được vượt đèn đỏ.)
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
vibrancy
The __________________ of this city, with a wide variety of leisure facilities and sports events, has never failed to impress tourists. (vibrant)
Giải thích:
- Xét nghĩa câu: __________________ của thành phố này, với nhiều cơ sở giải trí và sự kiện thể thao đa dạng, luôn gây ấn tượng với du khách.
- Từ cần điền đứng giữa mạo từ the và giới từ of " Từ cần điền là một danh từ.
+ vibrant (adj): sôi động, náo nhiệt, nhộn nhịp
+ vibrancy (n): sự sôi động, náo nhiệt, nhộn nhịp
" Từ cần điền là vibrancy.
Dịch:
The vibrancy of this city, with a wide variety of leisure facilities and sports events, has never failed to impress tourists. (Sự sôi động của thành phố này, với nhiều cơ sở giải trí và sự kiện thể thao đa dạng, luôn gây ấn tượng với du khách.)
Câu 2
The spread of English never stops going hand in hand with the sharing of discoveries and inventions.
The spread of English never stops going hand in hand with the sharing of discoveries and inventions.
A. separating
Lời giải
A
The spread of English never stops going hand in hand with the sharing of discoveries and inventions.
- going hand in hand (idiom): song hành, đi đôi với, liên quan mật thiết đến
A. separating (v): chia rẽ, tách riêng
B. supporting (v): hỗ trợ, ủng hộ
C. promoting (v): tăng cường, thúc đẩy, đẩy mạnh
D. encouraging (v): khuyến khích
" going hand in hand >< separating
Dịch:
The spread of English never stops going hand in hand with the sharing of discoveries and inventions. (Sự lan tỏa rộng rãi của tiếng Anh không bao giờ ngừng liên quan mật thiết với sự chia sẻ những khám phá và phát minh.)
Câu 3
A. turned into
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.