Câu hỏi:

18/03/2026 4 Lưu

My best friend is a(n) ________. She is easy-going and knows to divide responsibilities effectively. 

A. loner 
B. expert 
C. follower 
D. team player

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

D

My best friend is a(n) ________. She is easy-going and knows to divide responsibilities effectively.

A. loner (n): người sống lẻ loi cô đơn, người thích làm việc đơn độc

B. expert (n): chuyên gia  

C. follower (n): người theo dõi, người làm theo người khác           

D. team player (n): người làm việc nhóm tốt, người biết cách phối hợp với các thành viên khác trong nhóm

Giải thích:

- Xét nghĩa: Người bạn thân nhất của tôi là một ________. Cô ấy dễ tính và biết cách phân chia nhiệm vụ một cách hiệu quả.

- Ta thấy thông tin knows to divide responsibilities effectively (biết cách phân chia nhiệm vụ một cách hiệu quả).

" Chọn D, các phương án khác không thích hợp về nghĩa

Dịch:

My best friend is a(n) team player. She is easy-going and knows to divide responsibilities effectively. (Người bạn thân nhất của tôi là một người làm việc nhóm tốt. Cô ấy dễ tính và biết cách phân chia nhiệm vụ một cách hiệu quả.)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

(1) vibrancy

vibrancy

The __________________ of this city, with a wide variety of leisure facilities and sports events, has never failed to impress tourists. (vibrant)

Giải thích:

- Xét nghĩa câu: __________________ của thành phố này, với nhiều cơ sở giải trí và sự kiện thể thao đa dạng, luôn gây ấn tượng với du khách.

- Từ cần điền đứng giữa mạo từ the và giới từ of " Từ cần điền là một danh từ.

+ vibrant (adj): sôi động, náo nhiệt, nhộn nhịp

+ vibrancy (n): sự sôi động, náo nhiệt, nhộn nhịp

" Từ cần điền là vibrancy.

Dịch:

The vibrancy of this city, with a wide variety of leisure facilities and sports events, has never failed to impress tourists. (Sự sôi động của thành phố này, với nhiều cơ sở giải trí và sự kiện thể thao đa dạng, luôn gây ấn tượng với du khách.)

Câu 2

A. separating                   

B. supporting              
C. promoting             
D. encouraging

Lời giải

A

The spread of English never stops going hand in hand with the sharing of discoveries and inventions.

- going hand in hand (idiom): song hành, đi đôi với, liên quan mật thiết đến

A. separating (v): chia rẽ, tách riêng             

B. supporting (v): hỗ trợ, ủng hộ                   

C. promoting (v): tăng cường, thúc đẩy, đẩy mạnh                           

D. encouraging (v): khuyến khích

" going hand in hand >< separating

Dịch:

The spread of English never stops going hand in hand with the sharing of discoveries and inventions. (Sự lan tỏa rộng rãi của tiếng Anh không bao giờ ngừng liên quan mật thiết với sự chia sẻ những khám phá và phát minh.)

Câu 3

A. turned into                  

B. carried out              
C. conducted              
D. built

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP