Câu hỏi:

18/03/2026 37 Lưu

The restoration of the open-air cinema has ________ the regional economy. The inhabitants now can afford more expensive items and renovate their houses. 

A. benefited 
B. challenged 
C. advised 
D. interested

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

A

The restoration of the open-air cinema has ________ the regional economy. The inhabitants now can afford more expensive items and renovate their houses.

A. benefited (v): giúp ích cho, mang lại lợi ích cho

B. challenged (v): thử thách                           

C. advised (v): khuyên bảo                            

D. interested (v): làm hứng thú

Giải thích:

- Xét nghĩa câu: Sự trùng tu rạp chiếu phim ngoài trời ________ kinh tế khu vực. Người dân giờ có thể chi trả những mặt hàng đắt tiền hơn và nâng cấp nhà cửa của mình.

" Chọn A, các phương án khác không thích hợp về nghĩa

Dịch:

The restoration of the open-air cinema has benefited the regional economy. The inhabitants now can afford more expensive items and renovate their houses. (Sự trùng tu rạp chiếu phim ngoài trời đã giúp ích cho kinh tế khu vực. Người dân giờ có thể chi trả những mặt hàng đắt tiền hơn và nâng cấp nhà cửa của mình.)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

(1) vibrancy

vibrancy

The __________________ of this city, with a wide variety of leisure facilities and sports events, has never failed to impress tourists. (vibrant)

Giải thích:

- Xét nghĩa câu: __________________ của thành phố này, với nhiều cơ sở giải trí và sự kiện thể thao đa dạng, luôn gây ấn tượng với du khách.

- Từ cần điền đứng giữa mạo từ the và giới từ of " Từ cần điền là một danh từ.

+ vibrant (adj): sôi động, náo nhiệt, nhộn nhịp

+ vibrancy (n): sự sôi động, náo nhiệt, nhộn nhịp

" Từ cần điền là vibrancy.

Dịch:

The vibrancy of this city, with a wide variety of leisure facilities and sports events, has never failed to impress tourists. (Sự sôi động của thành phố này, với nhiều cơ sở giải trí và sự kiện thể thao đa dạng, luôn gây ấn tượng với du khách.)

Câu 2

A. separating                   

B. supporting              
C. promoting             
D. encouraging

Lời giải

A

The spread of English never stops going hand in hand with the sharing of discoveries and inventions.

- going hand in hand (idiom): song hành, đi đôi với, liên quan mật thiết đến

A. separating (v): chia rẽ, tách riêng             

B. supporting (v): hỗ trợ, ủng hộ                   

C. promoting (v): tăng cường, thúc đẩy, đẩy mạnh                           

D. encouraging (v): khuyến khích

" going hand in hand >< separating

Dịch:

The spread of English never stops going hand in hand with the sharing of discoveries and inventions. (Sự lan tỏa rộng rãi của tiếng Anh không bao giờ ngừng liên quan mật thiết với sự chia sẻ những khám phá và phát minh.)

Câu 3

A. turned into                  

B. carried out              
C. conducted              
D. built

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP