Travelling on an elevated railway line is ________ riding on a roller coaster.
Quảng cáo
Trả lời:
B
Travelling on an elevated railway line is ________ riding on a roller coaster.
- Câu đang so sánh travelling on an elevated railway line với riding on a roller coaster.
Ta thấy từ cần điền đứng giữa sau “to be” is.
" Từ cần điền là tính từ ở dạng so sánh hơn hoặc so sánh bằng.
+ Áp dụng công thức so sánh hơn của tính từ ngắn: S + to be + adj-er + than + N / pronoun
+ Áp dụng công thức so sánh bằng của tính từ ngắn: S + to be + (not) + as + adj + as + N / pronoun
A. safer " Loại vì thiếu từ “than”
B. not as safe as " Đúng công thức so sánh bằng của tính từ
C. more safe than " Loại vì safe là tính từ ngắn, không dùng công thức more adj than của tính từ dài
D. more safely than " Loại vì câu dùng động từ “to be”
Dịch:
Travelling on an elevated railway line is not as safe as riding on a roller coaster. (Đi trên tuyến đường sắt trên cao không an toàn bằng chơi tàu lượn siêu tốc.)
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
vibrancy
The __________________ of this city, with a wide variety of leisure facilities and sports events, has never failed to impress tourists. (vibrant)
Giải thích:
- Xét nghĩa câu: __________________ của thành phố này, với nhiều cơ sở giải trí và sự kiện thể thao đa dạng, luôn gây ấn tượng với du khách.
- Từ cần điền đứng giữa mạo từ the và giới từ of " Từ cần điền là một danh từ.
+ vibrant (adj): sôi động, náo nhiệt, nhộn nhịp
+ vibrancy (n): sự sôi động, náo nhiệt, nhộn nhịp
" Từ cần điền là vibrancy.
Dịch:
The vibrancy of this city, with a wide variety of leisure facilities and sports events, has never failed to impress tourists. (Sự sôi động của thành phố này, với nhiều cơ sở giải trí và sự kiện thể thao đa dạng, luôn gây ấn tượng với du khách.)
Câu 2
A. turned into
Lời giải
A
An elevated railway line has been transformed into an urban oasis.
- transform: biến đổi, chuyển thành
A. turned into (phrasal verb): chuyển đổi thành
B. carried out (phrasal verb): thực hiện, tiến hành
C. conducted (v): thực hiện, tiến hành
D. built (v): xây dựng
" transformed = turned into
Dịch:
An elevated railway line has been transformed into an urban oasis. (Một tuyến đường sắt trên cao đã được chuyển đổi thành một ốc đảo đô thị.)
Câu 3
The spread of English never stops going hand in hand with the sharing of discoveries and inventions.
The spread of English never stops going hand in hand with the sharing of discoveries and inventions.
A. separating
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.