Câu hỏi:

18/03/2026 4 Lưu

The colorful murals on the façade of the cathedral were ________ my students marveled at them and kept taking pictures. 

A. such vibrant that 
B. such vibrancy that 
C. so vibrancy that
D. so vibrant that

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

D

The colorful murals on the façade of the cathedral were ________ my students marveled at them and kept taking pictures.

Giải thích:

- Xét nghĩa: Những bức tranh tường ở mặt trước của nhà thờ ________ học sinh của tôi kinh ngạc trước chúng và liên tục chụp hình.

- Ta có công thức so … that: S + V + so + adj / adv + that + S + V + O

- Ta có công thức such … that: S + V + such + (a/an) + adj + N + that + S + V + O

A. such vibrant that " Loại vì phương án này sai công thức such … that (chưa có danh từ sau tính từ vibrant)

B. such vibrancy that " Loại vì phương án này sai công thức such … that (chưa có tính từ trước danh từ vibrancy)

C. so vibrancy that " Loại vì vibrancy là danh từ                                         

D. so vibrant that " Đúng công thức so adj that

Dịch:

The colorful murals on the façade of the cathedral were so vibrant that my students marveled at them and kept taking pictures. (Những bức tranh tường ở mặt trước của nhà thờ sống động đến mức học sinh của tôi trầm trồ và liên tục chụp hình.)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

(1) vibrancy

vibrancy

The __________________ of this city, with a wide variety of leisure facilities and sports events, has never failed to impress tourists. (vibrant)

Giải thích:

- Xét nghĩa câu: __________________ của thành phố này, với nhiều cơ sở giải trí và sự kiện thể thao đa dạng, luôn gây ấn tượng với du khách.

- Từ cần điền đứng giữa mạo từ the và giới từ of " Từ cần điền là một danh từ.

+ vibrant (adj): sôi động, náo nhiệt, nhộn nhịp

+ vibrancy (n): sự sôi động, náo nhiệt, nhộn nhịp

" Từ cần điền là vibrancy.

Dịch:

The vibrancy of this city, with a wide variety of leisure facilities and sports events, has never failed to impress tourists. (Sự sôi động của thành phố này, với nhiều cơ sở giải trí và sự kiện thể thao đa dạng, luôn gây ấn tượng với du khách.)

Câu 2

A. separating                   

B. supporting              
C. promoting             
D. encouraging

Lời giải

A

The spread of English never stops going hand in hand with the sharing of discoveries and inventions.

- going hand in hand (idiom): song hành, đi đôi với, liên quan mật thiết đến

A. separating (v): chia rẽ, tách riêng             

B. supporting (v): hỗ trợ, ủng hộ                   

C. promoting (v): tăng cường, thúc đẩy, đẩy mạnh                           

D. encouraging (v): khuyến khích

" going hand in hand >< separating

Dịch:

The spread of English never stops going hand in hand with the sharing of discoveries and inventions. (Sự lan tỏa rộng rãi của tiếng Anh không bao giờ ngừng liên quan mật thiết với sự chia sẻ những khám phá và phát minh.)

Câu 3

A. turned into                  

B. carried out              
C. conducted              
D. built

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP