Câu hỏi:

18/03/2026 34 Lưu

Mosquito repellent ________ by my father to ward off swarms of mosquitoes, but it was hopeless. 

A. is used 
B. uses 
C. was used
D. was use

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

C

Mosquito repellent ________ by my father to ward off swarms of mosquitoes, but it was hopeless.

  A. is used                B. uses                     C. was used             D. was use

Giải thích:

- Ta thấy mệnh đề hai but it was hopeless dùng thì Quá khứ đơn với động từ “to be” was.

" Mệnh đề 1 cũng sẽ dùng thì Quá khứ đơn để đồng nhất thời gian.

- Xét nghĩa câu: Thuốc chống muỗi ________ bởi bố tôi để đuổi đàn muỗi, nhưng nó vô vọng.

  Ta thấy cụm by my father (bởi bố tôi)

" Ta dùng câu bị động thì Quá khứ đơn với công thức: S + was / were + V-ed / V3 + By O

" Chọn C

Dịch:

Mosquito repellent was used by my father to ward off swarms of mosquitoes, but it was hopeless. (Thuốc chống muỗi đã được dùng bởi bố tôi để đuổi đàn muỗi, nhưng nó vô vọng.)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

(1) vibrancy

vibrancy

The __________________ of this city, with a wide variety of leisure facilities and sports events, has never failed to impress tourists. (vibrant)

Giải thích:

- Xét nghĩa câu: __________________ của thành phố này, với nhiều cơ sở giải trí và sự kiện thể thao đa dạng, luôn gây ấn tượng với du khách.

- Từ cần điền đứng giữa mạo từ the và giới từ of " Từ cần điền là một danh từ.

+ vibrant (adj): sôi động, náo nhiệt, nhộn nhịp

+ vibrancy (n): sự sôi động, náo nhiệt, nhộn nhịp

" Từ cần điền là vibrancy.

Dịch:

The vibrancy of this city, with a wide variety of leisure facilities and sports events, has never failed to impress tourists. (Sự sôi động của thành phố này, với nhiều cơ sở giải trí và sự kiện thể thao đa dạng, luôn gây ấn tượng với du khách.)

Câu 2

A. separating                   

B. supporting              
C. promoting             
D. encouraging

Lời giải

A

The spread of English never stops going hand in hand with the sharing of discoveries and inventions.

- going hand in hand (idiom): song hành, đi đôi với, liên quan mật thiết đến

A. separating (v): chia rẽ, tách riêng             

B. supporting (v): hỗ trợ, ủng hộ                   

C. promoting (v): tăng cường, thúc đẩy, đẩy mạnh                           

D. encouraging (v): khuyến khích

" going hand in hand >< separating

Dịch:

The spread of English never stops going hand in hand with the sharing of discoveries and inventions. (Sự lan tỏa rộng rãi của tiếng Anh không bao giờ ngừng liên quan mật thiết với sự chia sẻ những khám phá và phát minh.)

Câu 3

A. turned into                  

B. carried out              
C. conducted              
D. built

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP