Câu hỏi:

18/03/2026 33 Lưu

________ we had found an ideal spot, we unpacked our picnicking equipment and put up a tent.

A. After 
B. While 
C. Until 
D. When

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

A

________ we had found an ideal spot, we unpacked our picnicking equipment and put up a tent.

A. After: Sau khi        

B. While: Trong khi   

C. Until: Cho đến khi

D. When: Khi

Giải thích:

- Xét nghĩa câu: ________ chúng tôi tìm thấy một chỗ lý tưởng, chúng ta tháo dỡ đồ cắm trại và dựng lều.

- Mệnh đề một dùng thì Quá khứ hoàn thành (had found), và mệnh đề hai dùng thì Quá khứ đơn (unpacked).

" Hành động ở mệnh đề một xảy ra trước hành động ở mệnh đề hai, và từ cần điền là một liên từ chỉ rõ sự xảy ra trước – sau này.

" Chọn A

Dịch:

After we had found an ideal spot, we unpacked our picnicking equipment and put up a tent. (Sau khi chúng tôi tìm thấy một chỗ lý tưởng, chúng ta tháo dỡ đồ cắm trại và dựng lều.)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

(1) vibrancy

vibrancy

The __________________ of this city, with a wide variety of leisure facilities and sports events, has never failed to impress tourists. (vibrant)

Giải thích:

- Xét nghĩa câu: __________________ của thành phố này, với nhiều cơ sở giải trí và sự kiện thể thao đa dạng, luôn gây ấn tượng với du khách.

- Từ cần điền đứng giữa mạo từ the và giới từ of " Từ cần điền là một danh từ.

+ vibrant (adj): sôi động, náo nhiệt, nhộn nhịp

+ vibrancy (n): sự sôi động, náo nhiệt, nhộn nhịp

" Từ cần điền là vibrancy.

Dịch:

The vibrancy of this city, with a wide variety of leisure facilities and sports events, has never failed to impress tourists. (Sự sôi động của thành phố này, với nhiều cơ sở giải trí và sự kiện thể thao đa dạng, luôn gây ấn tượng với du khách.)

Câu 2

A. separating                   

B. supporting              
C. promoting             
D. encouraging

Lời giải

A

The spread of English never stops going hand in hand with the sharing of discoveries and inventions.

- going hand in hand (idiom): song hành, đi đôi với, liên quan mật thiết đến

A. separating (v): chia rẽ, tách riêng             

B. supporting (v): hỗ trợ, ủng hộ                   

C. promoting (v): tăng cường, thúc đẩy, đẩy mạnh                           

D. encouraging (v): khuyến khích

" going hand in hand >< separating

Dịch:

The spread of English never stops going hand in hand with the sharing of discoveries and inventions. (Sự lan tỏa rộng rãi của tiếng Anh không bao giờ ngừng liên quan mật thiết với sự chia sẻ những khám phá và phát minh.)

Câu 3

A. turned into                  

B. carried out              
C. conducted              
D. built

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP