Câu hỏi:

19/03/2026 24 Lưu

Choose the underlined part (A, B, C or D) that needs correcting.

Try not making any noise when you come home; everyone might be sleeping.

A. Try                                          

B. not making                    
C. come                        
D. be sleeping

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

B

try to V: cố gắng, nỗ lực làm gì.

try V-ing: thử làm một việc gì đó.

Sửa: not making → not to make

Câu đúng: Try not to make any noise when you come home; everyone might be sleeping.

Dịch: Cố gắng đừng gây tiếng động khi bạn về nhà; có thể mọi người vẫn đang ngủ.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

She didn’t mean being rude; she was just trying to explain her opinion clearly.

A. didn’t          
B. being           
C. was just trying        
D. to explain

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

B

mean + to V: có ý định, dự định làm gì.

mean + V-ing: có nghĩa là, liên quan đến.

Sửa: being → to be

Câu đúng: She didn’t mean to be rude; she was just trying to explain her opinion clearly.

Dịch: Cô ấy không có ý thô lỗ; cô ấy chỉ đang cố gắng giải thích rõ ràng quan điểm của mình.

Câu 3:

He admitted to cheat during the final exam and apologized to his classmates.

A. admitted                                 

B. to cheat                         
C. apologized               
D. to

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

B

admit V-ing: thừa nhận làm gì

Sửa: to cheat → cheating

Câu đúng: He admitted cheating during the final exam and apologized to his classmates.

Dịch: Anh thừa nhận đã gian lận trong kỳ thi cuối kỳ và đã xin lỗi các bạn cùng lớp.

Câu 4:

I didn’t expect her inviting so many people without asking me first.

A. didn’t expect                          

B. inviting                          
C. many                        
D. asking

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

B

expect sb to do sth: hi vọng ai làm gì

Sửa: inviting → to invite

Câu đúng: I didn’t expect her to invite so many people without asking me first.

Dịch: Tôi không ngờ cô ấy lại mời nhiều người đến vậy mà không hỏi ý kiến tôi trước.

Câu 5:

He kept to send messages while he was driving, which was very dangerous.

A. kept                                        

B. to send                          
C. was driving              
D. which

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

B

keep + V-ing: tiếp tục làm một hành động

Sửa: to send → sending

Câu đúng: He kept sending messages while he was driving, which was very dangerous.

Dịch: Anh ta liên tục nhắn tin khi đang lái xe, điều này rất nguy hiểm.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. try 
B. trying
C. to try 
D. tried

Lời giải

B

go on + V-ing: tiếp tục làm cùng một việc đang làm.

go on + to V: tiếp tục làm một việc mới sau khi hoàn thành việc trước đó.

Ở đây, cô ấy tiếp tục cố gắng (cùng một hành động) cho đến khi thành công.

Chọn B. trying

→ Even after failing once, she went on trying until she succeeded.

Dịch: Ngay cả sau khi thất bại một lần, cô ấy vẫn tiếp tục cố gắng cho đến khi thành công.

Câu 2

A. rewrite 
B. rewriting
C. to rewrite 
D. rewritten

Lời giải

A

Cấu trúc: make someone + V-inf: bắt buộc/khiến ai đó làm gì.

Chọn A. rewrite

→ Editors sometimes make reporters rewrite the headline to avoid confusion.

Dịch: Các biên tập viên đôi khi yêu cầu phóng viên viết lại tiêu đề để tránh gây nhầm lẫn.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. avoid 
B. avoiding
C. to avoid 
D. avoided

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. upload
B. uploading 
C. to upload 
D. uploaded

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. to join 
B. joining 
C. join 
D. joined

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP