Choose the underlined part (A, B, C or D) that needs correcting.
Being warn about online scams, many users avoid sharing personal information on social media.
Choose the underlined part (A, B, C or D) that needs correcting.
Being warn about online scams, many users avoid sharing personal information on social media.
A. Being warn
Quảng cáo
Trả lời:
A
Being + V3/V-ed: Cấu trúc phân từ bị động dùng để rút gọn mệnh đề khi hai mệnh đề cùng chủ ngữ và mang nghĩa bị động.
Sửa: Being warn → Being warned/ Warned/Having been warned
Câu đúng: Being warned/ Warned/ Having been warned about online scams, many users avoid sharing personal information on social media.
Dịch: Được cảnh báo về các chiêu trò lừa đảo trực tuyến, nhiều người dùng tránh chia sẻ thông tin cá nhân trên mạng xã hội.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Donated to the charity event, the students were thanked by the organizers.
Donated to the charity event, the students were thanked by the organizers.
A. Donated
A
Having + V3/V-ed (Perfect Participle): Dùng để rút gọn mệnh đề mang nghĩa chủ động, nhấn mạnh một hành động đã hoàn thành trước một hành động khác.
V3/V-ed (Past Participle): Chỉ dùng để rút gọn mệnh đề khi mang nghĩa bị động. Trong câu này, học sinh là người chủ động thực hiện hành động quyên góp.
Sửa: Donated → Having donated
Câu đúng: Having donated to the charity event, the students were thanked by the organizers.
Dịch: Sau khi đã quyên góp cho sự kiện từ thiện, các bạn học sinh đã được ban tổ chức cảm ơn.
Câu 3:
Watched the documentary about wildlife conservation, the class discussed ways to protect endangered species.
Watched the documentary about wildlife conservation, the class discussed ways to protect endangered species.
A
V-ing / Having + V3/ed: Dùng để rút gọn mệnh đề mang nghĩa chủ động. Ở đây, lớp học "chủ động" xem phim tài liệu.
V3/ed: Chỉ dùng khi mệnh đề mang nghĩa bị động.
Sửa: Watched → Watching (hoặc ‘Having watched’)
Câu đúng: Watching the documentary about wildlife conservation, the class discussed ways to protect endangered species.
Dịch: Sau khi xem bộ phim tài liệu về bảo tồn động vật hoang dã, cả lớp đã thảo luận về các cách để bảo vệ các loài có nguy cơ tuyệt chủng.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
B
Mệnh đề quan hệ với ‘which’: ‘which’ ở đây đóng vai trò thay thế cho cả mệnh đề đứng trước nó (việc nước biển mặn hơn nhiều so với máu).
Câu có cấu trúc: S + V, which + V(s/es)...
Chọn B.
Các đáp án khác sai vì:
A. their cells are full of many other liquids (tế bào của chúng chứa đầy nhiều chất lỏng khác.)
- Sai ngữ pháp: Dùng ‘their’ (của họ/chúng) không rõ đang chỉ đối tượng nào.
- Sai nghĩa: Tế bào không "đầy các chất lỏng khác" mà chủ yếu là nước; câu này không giải thích được tại sao ta lại bị mất nước.
C. led water to be removed from your cells (dẫn đến việc loại bỏ nước khỏi tế bào của bạn)
= Sai ngữ pháp: ‘Led’ là động từ quá khứ. Nếu dùng ở đây mà không có từ nối (như ‘which led’) sẽ tạo thành lỗi câu comma splice – hai mệnh đề chính nối nhau chỉ bằng một dấu phẩy.
D. flowing out of your cells through water (chảy ra khỏi tế bào của bạn qua nước)
- Sai nghĩa: "Chảy ra khỏi tế bào thông qua nước" là một cách diễn đạt vô nghĩa. Đúng ra phải là "nước chảy ra khỏi tế bào".
→ Seawater is much saltier than your blood, which causes water to leave your cells, making you more dehydrated.
Dịch: Nước biển mặn hơn máu của bạn rất nhiều, điều này khiến nước rời khỏi các tế bào, làm bạn bị mất nước nhiều hơn.
Dịch đoạn: Nếu bạn bị mắc kẹt trên biển và khát nước, uống nước biển có vẻ là một lựa chọn, nhưng điều đó rất nguy hiểm. Nước biển mặn hơn máu của bạn rất nhiều, điều này khiến nước rời khỏi các tế bào, làm bạn bị mất nước nhiều hơn.
Câu 2
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
B
V3/ed là mệnh đề quan hệ rút gọn mang nghĩa bị động (installed: được lắp đặt).
Câu đầy đủ có thể hiểu là: Solar panels, which are installed on the rooftops of most public buildings, have significantly reduced...
→ Rút gọn mệnh đề: Solar panels, installed on the rooftops of most public buildings, have significantly reduced electricity costs.
Chọn B. installed
Các đáp án sai:
A. installing (V-ing): Chủ động.
C. having installed (Having + V3): Chủ động hoàn thành.
D. being installing: Sai cấu trúc.
Dịch: Các tấm pin mặt trời, được lắp đặt trên mái của hầu hết các tòa nhà công cộng, đã làm giảm đáng kể chi phí điện.
Câu 3
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.