Câu hỏi:

20/03/2026 4 Lưu

Kate: How ___________ do you play computer games? - Nick: Two or three times a week.

A. often                      
B. many                      
C. long

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

A

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. often: thường => How often: thường xuyên như thế nào

B. many: nhiều => How many + N đếm được dạng số nhiều: Bao nhiêu

C. long: dài => How long: Bao lâu/ Dài bao nhiêu

Kate: How often do you play computer games? - Nick: Two or three times a week.

(Kate: Bạn có thường xuyên chơi game trên máy tính không? - Nick: Hai hoặc ba lần một tuần.)

Chọn A

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Kiến thức: Cấu trúc “there are”

Giải thích:

Cấu trúc: There + are + danh từ đếm được số nhiều + giới từ + …: Có cái gì ở đâu

Đáp án: There are many books in the library.

(Có rất nhiều sách trong thư viện.)

Lời giải

Bài nghe 1:

Kate: Where do you want to live in the future?

James: I want to live on Mars.

Kate: So you will live on another planet!

James: Yes, I’ll build a large house ... there will be fifty rooms in it.

Kate: Wow, fifty rooms! And what appliances might you have in your house?

James: Well, I might have a smart TV. It gives the smell of food when I watch cooking shows... and I might have a home robot to help me with my home.

Kate: What languages might your robot speak?

James: All languages ... and the language of Martians. It has to talk to Martians when ordering food and groceries.                          

Tạm dịch:

Kate: Bạn muốn sống ở đâu trong tương lai?

James: Tôi muốn sống trên sao Hỏa.

Kate: Vậy là bạn sẽ sống ở hành tinh khác!

James: Vâng, tôi sẽ xây một ngôi nhà to ... sẽ có năm mươi phòng.

Kate: Chà, năm mươi phòng! Và những thiết bị bạn có thể có trong nhà của bạn là gì?

James: À, tôi có thể có một chiếc tivi thông minh. Nó tạo ra mùi thức ăn khi tôi xem các chương trình nấu ăn... và tôi có thể có một robot gia đình để giúp tôi làm việc nhà.

Kate: Robot của bạn có thể nói ngôn ngữ nào?

James: Mọi ngôn ngữ... và ngôn ngữ của người sao Hỏa. Nó phải nói chuyện với người sao Hỏa khi gọi đồ ăn và hàng hóa.

33. T

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

James wants to live on another planet.

(James muốn sống trên một hành tinh khác.)

Thông tin: James: I want to live on Mars.

(Tôi muốn sống trên sao Hỏa.)

Chọn T

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. It helps to protect the environment. 
B. It saves the Earth’s resources. 
C. It makes landfills safer places.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP