Listen again and decide whether the statements are True or False?
Robots can’t do quite a lot today.
Listen again and decide whether the statements are True or False?
Robots can’t do quite a lot today.
Câu hỏi trong đề: Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
F
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
Robots can’t do quite a lot today.
(Ngày nay, robot không thể làm được nhiều việc.)
Thông tin: Dr Adams: Sure. Robots can do quite a lot today. Home robots can do housework. Doctor robots can look after sick people. And...
(Tiến sĩ Adams: Chắc chắn. Ngày nay robot có thể làm được khá nhiều việc. Robot gia đình có thể làm việc nhà. Robot bác sĩ có thể chăm sóc người bệnh. Và...)
Đáp án F
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Robots can only build small houses.
Robots can only build small houses.
Đáp án:
F
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
Robots can only build small houses.
(Robot chỉ có thể xây dựng những ngôi nhà nhỏ.)
Thông tin: Dr Adams: Yes. Worker robots can even build very high buildings.
(Tiến sĩ Adams: Vâng. Robot công nhân thậm chí có thể xây dựng các tòa nhà rất cao.)
Đáp án F
Câu 3:
Robots can speak to people.
Robots can speak to people.
Đáp án:
T
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
Robots can speak to people.
(Robot có thể nói chuyện với con người.)
Thông tin: Khang: Can they understand what we say?
(Khang: Chúng có thể hiểu những gì chúng ta nói không?)
Dr Adams: Yes, they do. They can even speak to us.
(Có. Chúng thậm chí có thể nói chuyện với chúng ta.)
Đáp án T
Câu 4:
There are robots working as teachers in classes.
Đáp án:
T
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
There are robots working as teachers in classes.
(Có những robot làm giáo viên trong các lớp học.)
Thông tin: Dr Adams: Yes. Teacher robots can teach many subjects in a classroom or online.
(Tiến sĩ Adams: Vâng. Robot giáo viên có thể dạy nhiều môn học trong một lớp học hoặc trực tuyến.)
Đáp án T
Câu 5:
Robots can’t understand what we say.
Robots can’t understand what we say.
Đáp án:
F
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
Robots can’t understand what we say.
(Robot không thể hiểu những gì chúng ta nói.)
Thông tin: Khang: Can they understand what we say?
(Chúng có thể hiểu những gì chúng ta nói không?)
Dr Adams: Yes, they do. They can even speak to us.
(Có. Chúng thậm chí có thể nói chuyện với chúng ta.)
Đáp án F
Câu 6:
Robots can do everything like humans.
Robots can do everything like humans.
Đáp án:
F
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
Robots can do everything like humans.
(Robot có thể làm mọi thứ như con người.)
Thông tin: Khang: Robots can do everything like humans?
(Robot có thể làm mọi thứ như con người?)
Dr Adams: No, not everything. They can't understand our feelings or play football.
(Không, không phải tất cả. Chúng không thể hiểu cảm giác của chúng ta hoặc chơi bóng.)
Đáp án F
Bài nghe:
Khang: Dr Adams, please tell me something about robots.
Dr Adams: Sure. Robots can do quite a lot today. Home robots can do housework. Doctor robots can look after sick people. And...
Khang: Can robots build houses?
Dr Adams: Yes. Worker robots can even build very high buildings.
Khang: Can they teach?
Dr Adams: Yes. Teacher robots can teach many subjects in a classroom or online.
Khang: Can they understand what we say?
Dr Adams: Yes, they do. They can even speak to us.
Khang: Robots can do everything like humans?
Dr Adams: No, not everything. They can't understand our feelings or play football.
Tạm dịch:
Khang: Tiến sĩ Adams, vui lòng cho tôi biết vài điều về robot.
Tiến sĩ Adams: Chắc chắn. Ngày nay robot có thể làm được khá nhiều việc. Robot gia đình có thể làm việc nhà. Robot bác sĩ có thể chăm sóc người bệnh. Và...
Khang: Robot có thể xây nhà không?
Tiến sĩ Adams: Vâng. Robot công nhân thậm chí có thể xây dựng các tòa nhà rất cao.
Khang: Chúng có thể dạy học không?
Tiến sĩ Adams: Vâng. Robot giáo viên có thể dạy nhiều môn học trong một lớp học hoặc trực tuyến.
Khang: Chúng có thể hiểu những gì chúng ta nói không?
Tiến sĩ Adams: Có. Chúng thậm chí có thể nói chuyện với chúng ta.
Khang: Robot có thể làm mọi thứ như con người?
Tiến sĩ Adams: Không, không phải tất cả. Chúng không thể hiểu cảm giác của chúng ta hoặc chơi bóng.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
housework
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
housework (n): việc nhà
Home robots: do (1) housework
(Robot gia đình: làm việc nhà)
Thông tin: Dr Adams: Sure. Robots can do quite a lot today. Home robots can do housework. Doctor robots can look after sick people. And...
(Tiến sĩ Adams: Chắc chắn. Ngày nay robot có thể làm được khá nhiều việc. Robot gia đình có thể làm việc nhà. Robot bác sĩ có thể chăm sóc người bệnh. Và...)
Đáp án: housework
Lời giải
are making
Kiến thức: Thì hiện tại tiếp diễn
Giải thích:
Dấu hiệu nhận biết: “Be quiet!” – Hãy yên lặng đi! – câu mệnh lệnh => chia thì hiện tại tiếp diễn
Thì hiện tại tiếp diễn: S + am/ is/ are + V_ing
Diễn tả 1 hành động đang xảy ra tại thời điểm nói
Be quiet! You are making so much noise!
(Hãy yên lặng đi! Cậu đang làm ồn quá đấy!)
Đáp án: are making
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.