khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

21/03/2026 548 Lưu

B. LISTENING

I. You are going to hear about a very special friend. Listen and decide whether the following statements are true (T) or false (F).

Daisy has one broken leg.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

F

F

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích: Daisy bị gãy một chân.

Đáp án: F

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Daisy uses her wheelchair to go to school.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

T

T

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích: Daisy dùng xe lăn để đến trường.

Đáp án: T

Câu 3:

Daisy is very hard-working.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

T

T

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích: Daisy rất chăm chỉ.

Đáp án: T

Câu 4:

Daisy is afraid of exams.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

F

 F

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích: Daisy sợ các kỳ thi.

Đáp án: F

Câu 5:

Daisy is in the top 5 of the class.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

F

F

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích: Daisy nằm trong top 5 của lớp.

Đáp án: F

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

Lời giải

Đáp án:

village

village

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích: Khu phố của Hà, Loại (16): ________

Đáp án: village

Câu 2

A. sink 
B. wardrobe 
C. wardrobes
D. fridges

Lời giải

B

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. sink (n): chiếc bồn rửa     

B. wardrobe (n): tủ quần áo  

C. wardrobes (n): những chiếc tủ quần áo                      

D. fridges (n): những chiếc tủ lạnh

I have a bed, a (21) wardrobe, a desk, a chair and a lamp.

(Tôi có một cái giường, một tủ quần áo, một cái bàn, một cái ghế và một cái đèn.)

Chọn B.

Câu 3

A. 27 
B. 15 
C. 12 
D. 11

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP