The witness recounted the incident reluctantly, revealing just enough detail to satisfy the court’s demand.
Quảng cáo
Trả lời:
Phương pháp giải: Tìm câu có nghĩa tương đương, chú ý các từ khóa và cấu trúc ngữ pháp đặc biệt (đảo ngữ, câu điều kiện).
Giải chi tiết: "reluctantly" (miễn cưỡng) tương đương "hesitantly" (do dự); "satisfy the demand" tương đương "minimum details required"
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay