Câu hỏi:

21/03/2026 88 Lưu

IV. Write the correct form of the words in brackets.

Volunteers can do a lot of __________ projects, such as planting trees or cleaning up rivers. (ENVIRONMENT)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. environmental

environmental

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Trước danh từ “projects” (dự án) cần một tính từ.

environment (n): môi trường => environmental (adj): thuộc môi trường

Volunteers can do a lot of environmental projects, such as planting trees or cleaning up rivers.

(Các tình nguyện viên có thể thực hiện rất nhiều dự án môi trường, chẳng hạn như trồng cây hoặc làm sạch các dòng sông.)

Đáp án: environmental

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

There are many tourist __________ in Vietnam, such as Hội An Ancient Town, Hạ Long Bay or Huế Imperial City. (ATTRACT)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. attractions

attractions

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Sau lượng từ “many” (nhiều) cần một danh từ đếm được số nhiều.

attract (v): thu hút => attraction (n): địa điểm thu hút

There are many tourist attractions in Vietnam, such as Hội An Ancient Town, Hạ Long Bay or Huế Imperial City.

(Có rất nhiều điểm thu hút khách du lịch ở Việt Nam, chẳng hạn như Phố cổ Hội An, Vịnh Hạ Long hay Cố đô Huế.)

Đáp án: attractions

Câu 3:

If you want to become a game _________, you need to be creative and have strong skills in computing. (DESIGN)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. designer

designer

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Sau mạo từ “a” cần một cụm danh từ số ít.

design (v): thiết kế => designer (n): nhà thiết kế

If you want to become a game designer, you need to be creative and have strong skills in computing.

(Nếu bạn muốn trở thành một nhà thiết kế trò chơi, bạn cần phải sáng tạo và có kỹ năng tin học vững vàng.)

Đáp án: designer

Câu 4:

When it’s rainy, I often take the bus to school. It’s more __________ than riding my bike. (COMFORT)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. comfortable

comfortable  

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Sau động từ tobe “it’s” cần một tính từ.

comfort (n): sự thoải mái => comfortable (adj): thoải mái

When it’s rainy, I often take the bus to school. It’s more comfortable than riding my bike.

(Khi trời mưa, tôi thường đi xe buýt đến trường. Nó thoải mái hơn đi xe đạp của tôi.)

Đáp án: comfortable

Câu 5:

If we don’t stop __________, more than half of our plants and animal species will disappear. (FOREST)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. deforestation

deforestation

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Sau động từ “stop” (dừng) cần một danh từ.

forest (n): rừng => deforestation (n): nạn phá rừng

If we don’t stop deforestation, more than half of our plants and animal species will disappear.

(Nếu chúng ta không ngừng phá rừng, hơn một nửa số loài thực vật và động vật của chúng ta sẽ biến mất.)

Đáp án: deforestation

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

How old was Felix when he did the class project on climate change?

(Felix bao nhiêu tuổi khi anh ấy thực hiện dự án lớp học về biến đổi khí hậu?)

Thông tin: when Felix Finkbeiner was nine years old, he did a project on climate change at his primary school in Starnberg, Germany.

(khi Felix Finkbeiner 9 tuổi, cậu ấy đã thực hiện một dự án về biến đổi khí hậu tại trường tiểu học của mình ở Starnberg, Đức.)

Đáp án: Nine

Lời giải

Kiến thức: Mệnh đề nhượng bộ với “Although”

Giải thích:

Cấu trúc viết câu với “Although” (mặc dù): Although + S + V, S + V.

The whale-watching trip was tiring. However, I enjoyed every minute of it.

(Chuyến đi xem cá voi thật mệt mỏi. Tuy nhiên, tôi tận hưởng từng phút của nó.)

Đáp án: Although the whale-watching trip was tiring, I enjoyed every minute of it.

(Mặc dù chuyến đi ngắm cá voi rất mệt nhưng tôi đã tận hưởng từng phút giây trong chuyến đi.)

Câu 3

A. smaller 
B. the smallest 
C. the small 
D. less small

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. by plane 
B. by car 
C. by bus 
D. by tram

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. transport            
B. cable                      
C. baker                      
D. skating

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP