Câu hỏi:

21/03/2026 123 Lưu

VII. Rewrite the following sentences without changing their meaning.

The whale-watching trip was tiring. However, I enjoyed every minute of it.

=> Although _____________________________________.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Although the whale-watching trip was tiring, I enjoyed every minute of it.

Kiến thức: Mệnh đề nhượng bộ với “Although”

Giải thích:

Cấu trúc viết câu với “Although” (mặc dù): Although + S + V, S + V.

The whale-watching trip was tiring. However, I enjoyed every minute of it.

(Chuyến đi xem cá voi thật mệt mỏi. Tuy nhiên, tôi tận hưởng từng phút của nó.)

Đáp án: Although the whale-watching trip was tiring, I enjoyed every minute of it.

(Mặc dù chuyến đi ngắm cá voi rất mệt nhưng tôi đã tận hưởng từng phút giây trong chuyến đi.)

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

We were late for our class. There was a lot of traffic on the road. (SO)

=> We were late __________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

There was a lot of traffic on the road, so we were late for our class.

Kiến thức: Mệnh đề kết quả với “so”

Giải thích:

Cấu trúc viết câu với “so”: S + V, S + V.

We were late for our class. There was a lot of traffic on the road.

(Chúng tôi đã trễ cho lớp học của chúng tôi. Có rất nhiều phương tiện giao thông trên đường.)

Đáp án: There was a lot of traffic on the road, so we were late for our class.

(Có rất nhiều phương tiện giao thông trên đường, vì vậy chúng tôi đã đến lớp muộn.)

Câu 3:

I think people will ride hoverbikes to work in the future. (BY)

=> I think people __________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

I think people will go to work by hoverbike in the future.

Kiến thức: Thì tương lai đơn

Giải thích:

- Cấu trúc viết câu thì tương lai đơn: S + will + Vo (nguyên thể).

- ride hoverbikes = go by hoverbike: đi bằng xe bay.

I think people will ride hoverbikes to work in the future.

(Tôi nghĩ mọi người sẽ đi xe máy bay đi làm trong tương lai.)

Đáp án: I think people will go to work by hoverbike in the future.

(Tôi nghĩ mọi người sẽ đi làm bằng hoverbike trong tương lai.)

Câu 4:

The number of passengers on Airbus A380 is bigger than that on the Boeing 777. (PASSENGERS)

=> The Airbus A380 has got _________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

The Airbus A380 has got more passengers than the Boeing 777.

Kiến thức: So sánh hơn

Giải thích:

- Cấu trúc so sánh hơn của danh từ : S1 + V + more + danh từ đếm được số nhiều + than + S2.

passenger (n): hành khách

The number of passengers on Airbus A380 is bigger than that on the Boeing 777.

(Lượng hành khách trên Airbus A380 đông hơn trên Boeing 777.)

Đáp án: The Airbus A380 has got more passengers than the Boeing 777.

(Airbus A380 đã có nhiều hành khách hơn Boeing 777.)

Câu 5:

Simon is really into playing strategy games.

=> Simon loves ____________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Simon loves playing strategy games.

Kiến thức: Thì hiện tại đơn

Giải thích:

- Cấu trúc viết câu với thì hiện tại đơn diễn tả sở thích với chủ ngữ số ít “Simon”:  S + Vs/es.

love (v): thích

- Sau động từ “love” cần một động từ ở dạng V-ing.

play (v): chơi

Simon is really into playing strategy games.

(Simon thực sự thích chơi các trò chơi chiến lược.)

Đáp án: Simon loves playing strategy games.

(Simon thích chơi trò chơi chiến lược.)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

How old was Felix when he did the class project on climate change?

(Felix bao nhiêu tuổi khi anh ấy thực hiện dự án lớp học về biến đổi khí hậu?)

Thông tin: when Felix Finkbeiner was nine years old, he did a project on climate change at his primary school in Starnberg, Germany.

(khi Felix Finkbeiner 9 tuổi, cậu ấy đã thực hiện một dự án về biến đổi khí hậu tại trường tiểu học của mình ở Starnberg, Đức.)

Đáp án: Nine

Lời giải

(1) environmental

environmental

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Trước danh từ “projects” (dự án) cần một tính từ.

environment (n): môi trường => environmental (adj): thuộc môi trường

Volunteers can do a lot of environmental projects, such as planting trees or cleaning up rivers.

(Các tình nguyện viên có thể thực hiện rất nhiều dự án môi trường, chẳng hạn như trồng cây hoặc làm sạch các dòng sông.)

Đáp án: environmental

Câu 3

A. smaller 
B. the smallest 
C. the small 
D. less small

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. by plane 
B. by car 
C. by bus 
D. by tram

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. transport            
B. cable                      
C. baker                      
D. skating

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP