Câu hỏi:

21/03/2026 88 Lưu

IV. Write the correct form of the words in brackets.

If we ______ grocery bags, there will be less plastic rubbish. When bags get dirty, we can wash them and continue using them. (USE)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. reuse

reuse

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

- Cấu trúc câu điều kiện loại 1: If + S + V (s/es), S + will + Vo (nguyên thể)

- Sau chủ ngữ “we” cần một động từ ở thì hiện tại đơn.

Cấu trúc thì hiện tại đơn với chủ ngữ số nhiều “we” (chúng tôi): S + Vo.

use (v): sử dụng => reuse (v): tái sử dụng

If we reuse grocery bags, there will be less plastic rubbish. When bags get dirty, we can wash them and continue using them.

(Nếu chúng ta tái sử dụng túi hàng tạp hóa, sẽ có ít rác nhựa hơn. Khi túi bị bẩn, chúng ta có thể giặt sạch và tiếp tục sử dụng.)

Đáp án: reuse

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

The weather in Vietnam is completely __________ from the weather in London. It’s much colder in London. (DIFFER)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. different

different  

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Sau động từ tobe “is” cần một tính từ.

differ (v): làm khác biệt => different (adj): khác

The weather in Vietnam is completely different from the weather in London. It’s much colder in London.

(Thời tiết ở Việt Nam hoàn toàn khác với thời tiết ở London. Ở London lạnh hơn nhiều.)

Đáp án: different

Câu 3:

We need to ask for __________ from the head teacher to set up a recycling scheme in the school. (PERMIT)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. permission

permission

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Sau giới từ “for” cần một danh từ.

permit (v): cho phép => permission (n): sự cho phép

We need to ask for permission from the head teacher to set up a recycling scheme in the school.

(Chúng ta cần xin phép hiệu trưởng để thiết lập kế hoạch tái chế trong trường.)

Đáp án: permission

Câu 4:

People should treat ancient wonders __________, or they will damage them. (CARE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. carefully

carefully

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Sau động từ “treat” (đối xử) cần một trạng từ.

care (n): sự cẩn thận => carefully (adv): một cách cẩn thận

People should treat ancient wonders carefully, or they will damage them.

(Mọi người nên đối xử với những kỳ quan cổ đại một cách cẩn thận, nếu không họ sẽ làm hỏng chúng.)

Đáp án: carefully

Câu 5:

This website has easy __________ for taking great photos with a digital camera. (INSTRUCT)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. instructions

 instructions  

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Sau tính từ “easy” (dễ dàng) cần một danh từ.

instruct (v): hướng dẫn => instructions (n): sự hướng dẫn

This website has easy instructions for taking great photos with a digital camera.

(Trang web này có các hướng dẫn dễ dàng để chụp những bức ảnh đẹp bằng máy ảnh kỹ thuật số.)

Đáp án: instructions

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

False

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

The Earth Day activities are on Saturday afternoon.

(Các hoạt động của Ngày Trái Đất diễn ra vào chiều thứ Bảy.)

Thông tin: On Friday, we'll have classes as usual from 9:00 AM. We'll stop at noon to do Earth Day activities.

(Vào thứ Sáu, chúng ta sẽ có các lớp học như bình thường từ 9:00 sáng. Chúng ta sẽ dừng lại vào buổi trưa để thực hiện các hoạt động Ngày Trái Đất.)

Chọn False

Lời giải

True

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

You shouldn’t share your personal information with strangers.

(Bạn không nên chia sẻ thông tin cá nhân của mình với người lạ.)

Thông tin: Firstly, keep your personal information private.

(Thứ nhất, giữ thông tin cá nhân của bạn riêng tư.)

Chọn True

Câu 3

A. had 
B. spent 
C. took 
D. covered

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. and                        
B. so                           
C. although                
D. because

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP