khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

24/03/2026 121 Lưu

Sarah: “I think we should drink at least 2 litters of water every day.”

Max: “______”

A. I agree with you.  
B. That’s a good question. 
C. I will call you soon.  
D. It depends on the tools we bring along.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

A

Sarah đưa ra một ý kiến → Max cần phản hồi lại ý kiến đó. Đáp án phù hợp nhất là đồng tình.

Phân tích các đáp án:

A. I agree with you. → Tôi đồng ý với bạn → phù hợp ngữ cảnh.

B. That’s a good question. → không liên quan vì Sarah không đặt câu hỏi.

C. I will call you soon. → không phù hợp nội dung câu nói.

D. It depends on the tools we bring along. → sai ngữ cảnh vì không nói về dụng cụ nào cả.

Dựa vào mục đích đáp lại một ý kiến, chọn A.

Dịch:

Sarah: “Tớ nghĩ chúng ta nên uống ít nhất 2 lít nước mỗi ngày.”

Max: “Tớ đồng ý với cậu.”

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

wealthy

wealthy

wealthy (adj): giàu có

Câu nói về việc anh ấy bắt đầu kinh doanh thành công và giờ quyên góp cho các tổ chức từ thiện → chỉ người có nhiều tiền.

→ Chọn “wealthy”.

Dịch: Anh ấy trở nên rất giàu có sau khi bắt đầu một công việc kinh doanh thành công và hiện đang quyên góp cho nhiều tổ chức từ thiện.

Lời giải

Đáp án:

1. attentively

attentively

Ta cần một trạng từ để bổ nghĩa cho động từ “listen”.

→ Từ gốc: attentive (adj) – chăm chú, chú ý

→ Trạng từ tương ứng: attentively (adv) – một cách chăm chú

Câu hoàn chỉnh: Senna listens attentively during the survival training sessions to absorb all the information.

Dịch: Senna lắng nghe một cách chăm chú trong các buổi huấn luyện sinh tồn để tiếp thu hết thông tin.

Câu 3

A. Food and drink are not permitted here. 
B. Parking area. 
C. Don’t smoke here. 
D. Exit this way.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. taller, more tall  
B. taller, tallest
C. tall, more tall 
D. more tall, most tall

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.. like 
B. as tall as 
C. same
D. different from

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. rain / will stay  
B. rains / will stay 
C. will rain / stay  
D. rain / stay

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. much 
B. many 
C. often 
D. high

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP