Câu hỏi:

24/03/2026 143 Lưu

Listen and choose the correct answer, A, B or C.

Who will go camping this weekend? 

A. David’s friend 
B. David’s cousin 
C. David and Dad

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

C

Ai sẽ đi cắm trại cuối tuần này?

A. Bạn của David            B. Anh họ của David       C. David và bố

Thông tin:

Dad: David, do you want to go camping this weekend?

Son: OK, Dad, that sounds good. My friend Tom camped in a forest next to a river last weekend. Can we go there?

Dad: Sure, that sounds good.

(Bố: David này, con có muốn đi cắm trại cuối tuần này không?

Con: Được ạ, bố. Cuối tuần trước bạn con, Tom, đã cắm trại trong một khu rừng cạnh con sông. Chúng ta có thể đến đó không ạ?

Bố: Được chứ, hay đấy.)

→ David và bố đang bàn về việc đi cắm trại cuối tuần này.

Đáp án: C. David and Dad

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

The forest’s name is ______. 

A. Swinley 
B. Swinny 
C. Swainlei

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A

Tên của khu rừng là ______.

Thông tin:

Dad: ... What's this forest called?

Son: It's Swinley Forest.

Dad: And how do you spell that? I want to search it on the internet.

Son: S-W-I-N-L-E-Y.

(Bố: ... Khu rừng đó tên là gì?

Con: Là rừng Swinley ạ.

Bố: Và con đánh vần như thế nào? Bố muốn tra cứu trên mạng.

Con: S-W-I-N-L-E-Y.)

→ Khu rừng có tên là Swinley.

Đáp án: A. Swinley

Câu 3:

The forest is popular for its ______. 

A. bears 
B. butterflies 
C. river

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

 B

Khu rừng nổi tiếng về ______.

A. gấu                                  B. bướm                           C. dòng sông

Thông tin:

Son: What animals can we see in the forest? I hope there aren't any bears!

Dad: Don't worry, it's really safe there. The website says that it's famous for its butterflies!

(Con: Chúng ta có thể nhìn thấy những con vật nào trong rừng thế ạ bố? Con hy vọng là không có gấu!

Bố: Đừng lo, ở đó rất an toàn. Trang web nói rằng khu rừng này nổi tiếng với các loài bướm!)

→ Khu rừng này nổi tiếng về các loài bướm.

Đáp án: B. butterflies

Câu 4:

What will they bring? 

A. Laptop 
B. Tent 
C. Food

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

B

Họ sẽ mang theo gì?

A. Máy tính xách tay           B. Lều                              C. Thức ăn

Thông tin:

Son: What will we take with us? Will I bring my laptop?

Dad: No, we don't need that. But we need to get the tent from the basement. That's really important!

(Con: Chúng ta sẽ mang theo những gì ạ? Con có mang theo máy tính xách tay không?

Bố: Không, chúng ta không cần cái đó. Nhưng chúng ta cần lấy cái lều từ tầng hầm lên. Cái đó rất quan trọng!)

→ Họ cần mang theo lều để cắm trại.

Đáp án: B. Tent

Câu 5:

What will Dad do with the number on the website? 

A. Note it down 
B. Send a message 
C. Make a call

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

C

Bố sẽ làm gì với số điện thoại trên trang web?

A. Ghi lại                             B. Gửi tin nhắn                C. Gọi điện

Thông tin:

Son: Look, there's a number on the website. It's three, seven, two, four, five, nine, zero.

Dad: OK. I'll call now and find out.

(Con trai: Bố nhìn này, có số điện thoại trên trang web. Là 3724590.

Bố: Được rồi. Bố sẽ gọi ngay bây giờ để hỏi.)

→ Bố sẽ gọi điện cho số điện thoại trên trang web.

Đáp án: C. Make a call

 

Script bài nghe:

Dad: David, do you want to go camping this weekend?

Son: OK, Dad, that sounds good. My friend Tom camped in a forest next to a river last weekend. Can we go there?

Dad: Sure, that sounds good. What's this forest called?

Son: It's Swinley Forest.

Dad: And how do you spell that? I want to search it on the internet.

Son: S-W-I-N-L-E-Y. Tom said it's really beautiful.

Dad: OK, I've found some information about it. It looks lovely.

Son: What animals can we see in the forest? I hope there aren't any bears!

Dad: Don't worry, it's really safe there. The website says that it's famous for its butterflies!

Son: What will we take with us? Will I bring my laptop?

Dad: No, we don't need that. But we need to get the tent from the basement. That's really important!

Son: Is there a special place for camping in the forest, or can we camp anywhere?

Dad: I'm not sure. Perhaps we should call someone about that.

Son: Look, there's a number on the website. It's three, seven, two, four, five, nine, zero.

Dad: OK. I'll call now and find out.

 

Dịch bài nghe:

Bố: David này, con có muốn đi cắm trại cuối tuần này không?

Con: Được ạ, bố. Cuối tuần trước bạn con, Tom, đã cắm trại trong một khu rừng cạnh con sông. Chúng ta có thể đến đó không ạ?

Bố: Được chứ, hay đấy. Khu rừng đó tên là gì?

Con: Là rừng Swinley ạ.

Bố: Và con đánh vần như thế nào? Bố muốn tra cứu trên mạng.

Con: S-W-I-N-L-E-Y. Tom nói nó rất đẹp.

Bố: Được rồi, bố đã tìm thấy một số thông tin về nó. Trông thật tuyệt vời.

Con: Chúng ta có thể nhìn thấy những con vật nào trong rừng thế ạ bố? Con hy vọng là không có gấu!

Bố: Đừng lo, ở đó rất an toàn. Trang web nói rằng khu rừng này nổi tiếng với các loài bướm!

Con: Chúng ta sẽ mang theo những gì ạ? Con có mang theo máy tính xách tay không?

Bố: Không, chúng ta không cần cái đó. Nhưng chúng ta cần lấy cái lều từ tầng hầm lên. Cái đó rất quan trọng!

Con trai: Trong rừng có chỗ cắm trại đặc biệt nào không ạ, hay chúng ta có thể cắm trại ở bất cứ đâu?

Bố: Bố không chắc. Có lẽ chúng ta nên gọi điện hỏi ai đó.

Con trai: Bố nhìn này, có số điện thoại trên trang web. Là 3724590.

Bố: Được rồi. Bố sẽ gọi ngay bây giờ để hỏi.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

Lời giải

B

Thông tin:

A: So how do you like your job, Chris?

B: Well, it was okay at first, but now, after two years, I don't like it.

A: Oh, why is that?

B: It's boring. I do the same thing every day. I'm really sick of it.

(A: Vậy anh thích công việc của mình thế nào, Chris?

B: Ồ, lúc đầu thì ổn, nhưng giờ, sau hai năm, tôi không thích nữa.

A: Ồ, tại sao vậy?

B: Nó chán ngắt. Tôi làm cùng một việc mỗi ngày. Tôi thực sự phát ngán với nó.)

→ Chris không thích công việc của mình nữa vì thấy nhàm chán.

Đáp án: B. No

 

Script bài nghe:

A: So how do you like your job, Chris?

B: Well, it was okay at first, but now, after two years, I don't like it.

A: Oh, why is that?

B: It's boring. I do the same thing every day. I'm really sick of it.

A: So why don't you change jobs?

B: I'm well-paid. I like the money!

A: Oh, I see. But you should leave if you're not happy.

B: Yeah, maybe I should.

 

Dịch bài nghe:

A: Vậy anh thích công việc của mình thế nào, Chris?

B: Ồ, lúc đầu thì ổn, nhưng giờ, sau hai năm, tôi không thích nữa.

A: Ồ, tại sao vậy?

B: Nó chán ngắt. Tôi làm cùng một việc mỗi ngày. Tôi thực sự phát ngán với nó.

A: Vậy tại sao anh không đổi việc?

B: Tôi được trả lương cao. Tôi thích tiền!

A: Ồ, tôi hiểu rồi. Nhưng anh nên nghỉ việc nếu anh không vui.

B: Ừ, có lẽ tôi nên nghỉ.

Lời giải

 D

Để sống sót ngoài thiên nhiên, bạn cần những thứ thiết yếu như thức ăn, nước uống và công cụ cơ bản như dao, lửa, dây thừng,... giúp bạn sinh tồn.

Từ khóa: stay alive = sống sót → cần nhu yếu phẩm cơ bản.

Chọn D.

Dịch: Bạn cần gì để sống sót trong tự nhiên?

Bạn cần thức ăn, nước uống và các công cụ cơ bản để hỗ trợ.

Câu 3

A. the UK 
B. the USA 
C. Malaysia

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Swinley 
B. Swinny 
C. Swainlei

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. bears 
B. butterflies 
C. river

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP