Câu hỏi:

24/03/2026 28 Lưu

Listen and choose the correct answer, A, B or C.

Who will go camping this weekend? 

A. David’s friend 
B. David’s cousin 
C. David and Dad

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

C

Ai sẽ đi cắm trại cuối tuần này?

A. Bạn của David            B. Anh họ của David       C. David và bố

Thông tin:

Dad: David, do you want to go camping this weekend?

Son: OK, Dad, that sounds good. My friend Tom camped in a forest next to a river last weekend. Can we go there?

Dad: Sure, that sounds good.

(Bố: David này, con có muốn đi cắm trại cuối tuần này không?

Con: Được ạ, bố. Cuối tuần trước bạn con, Tom, đã cắm trại trong một khu rừng cạnh con sông. Chúng ta có thể đến đó không ạ?

Bố: Được chứ, hay đấy.)

→ David và bố đang bàn về việc đi cắm trại cuối tuần này.

Đáp án: C. David and Dad

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

The forest’s name is ______. 

A. Swinley 
B. Swinny 
C. Swainlei

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A

Tên của khu rừng là ______.

Thông tin:

Dad: ... What's this forest called?

Son: It's Swinley Forest.

Dad: And how do you spell that? I want to search it on the internet.

Son: S-W-I-N-L-E-Y.

(Bố: ... Khu rừng đó tên là gì?

Con: Là rừng Swinley ạ.

Bố: Và con đánh vần như thế nào? Bố muốn tra cứu trên mạng.

Con: S-W-I-N-L-E-Y.)

→ Khu rừng có tên là Swinley.

Đáp án: A. Swinley

Câu 3:

The forest is popular for its ______. 

A. bears 
B. butterflies 
C. river

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

 B

Khu rừng nổi tiếng về ______.

A. gấu                                  B. bướm                           C. dòng sông

Thông tin:

Son: What animals can we see in the forest? I hope there aren't any bears!

Dad: Don't worry, it's really safe there. The website says that it's famous for its butterflies!

(Con: Chúng ta có thể nhìn thấy những con vật nào trong rừng thế ạ bố? Con hy vọng là không có gấu!

Bố: Đừng lo, ở đó rất an toàn. Trang web nói rằng khu rừng này nổi tiếng với các loài bướm!)

→ Khu rừng này nổi tiếng về các loài bướm.

Đáp án: B. butterflies

Câu 4:

What will they bring? 

A. Laptop 
B. Tent 
C. Food

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

B

Họ sẽ mang theo gì?

A. Máy tính xách tay           B. Lều                              C. Thức ăn

Thông tin:

Son: What will we take with us? Will I bring my laptop?

Dad: No, we don't need that. But we need to get the tent from the basement. That's really important!

(Con: Chúng ta sẽ mang theo những gì ạ? Con có mang theo máy tính xách tay không?

Bố: Không, chúng ta không cần cái đó. Nhưng chúng ta cần lấy cái lều từ tầng hầm lên. Cái đó rất quan trọng!)

→ Họ cần mang theo lều để cắm trại.

Đáp án: B. Tent

Câu 5:

What will Dad do with the number on the website? 

A. Note it down 
B. Send a message 
C. Make a call

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

C

Bố sẽ làm gì với số điện thoại trên trang web?

A. Ghi lại                             B. Gửi tin nhắn                C. Gọi điện

Thông tin:

Son: Look, there's a number on the website. It's three, seven, two, four, five, nine, zero.

Dad: OK. I'll call now and find out.

(Con trai: Bố nhìn này, có số điện thoại trên trang web. Là 3724590.

Bố: Được rồi. Bố sẽ gọi ngay bây giờ để hỏi.)

→ Bố sẽ gọi điện cho số điện thoại trên trang web.

Đáp án: C. Make a call

 

Script bài nghe:

Dad: David, do you want to go camping this weekend?

Son: OK, Dad, that sounds good. My friend Tom camped in a forest next to a river last weekend. Can we go there?

Dad: Sure, that sounds good. What's this forest called?

Son: It's Swinley Forest.

Dad: And how do you spell that? I want to search it on the internet.

Son: S-W-I-N-L-E-Y. Tom said it's really beautiful.

Dad: OK, I've found some information about it. It looks lovely.

Son: What animals can we see in the forest? I hope there aren't any bears!

Dad: Don't worry, it's really safe there. The website says that it's famous for its butterflies!

Son: What will we take with us? Will I bring my laptop?

Dad: No, we don't need that. But we need to get the tent from the basement. That's really important!

Son: Is there a special place for camping in the forest, or can we camp anywhere?

Dad: I'm not sure. Perhaps we should call someone about that.

Son: Look, there's a number on the website. It's three, seven, two, four, five, nine, zero.

Dad: OK. I'll call now and find out.

 

Dịch bài nghe:

Bố: David này, con có muốn đi cắm trại cuối tuần này không?

Con: Được ạ, bố. Cuối tuần trước bạn con, Tom, đã cắm trại trong một khu rừng cạnh con sông. Chúng ta có thể đến đó không ạ?

Bố: Được chứ, hay đấy. Khu rừng đó tên là gì?

Con: Là rừng Swinley ạ.

Bố: Và con đánh vần như thế nào? Bố muốn tra cứu trên mạng.

Con: S-W-I-N-L-E-Y. Tom nói nó rất đẹp.

Bố: Được rồi, bố đã tìm thấy một số thông tin về nó. Trông thật tuyệt vời.

Con: Chúng ta có thể nhìn thấy những con vật nào trong rừng thế ạ bố? Con hy vọng là không có gấu!

Bố: Đừng lo, ở đó rất an toàn. Trang web nói rằng khu rừng này nổi tiếng với các loài bướm!

Con: Chúng ta sẽ mang theo những gì ạ? Con có mang theo máy tính xách tay không?

Bố: Không, chúng ta không cần cái đó. Nhưng chúng ta cần lấy cái lều từ tầng hầm lên. Cái đó rất quan trọng!

Con trai: Trong rừng có chỗ cắm trại đặc biệt nào không ạ, hay chúng ta có thể cắm trại ở bất cứ đâu?

Bố: Bố không chắc. Có lẽ chúng ta nên gọi điện hỏi ai đó.

Con trai: Bố nhìn này, có số điện thoại trên trang web. Là 3724590.

Bố: Được rồi. Bố sẽ gọi ngay bây giờ để hỏi.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

Lời giải

B

Thông tin:

A: So how do you like your job, Chris?

B: Well, it was okay at first, but now, after two years, I don't like it.

A: Oh, why is that?

B: It's boring. I do the same thing every day. I'm really sick of it.

(A: Vậy anh thích công việc của mình thế nào, Chris?

B: Ồ, lúc đầu thì ổn, nhưng giờ, sau hai năm, tôi không thích nữa.

A: Ồ, tại sao vậy?

B: Nó chán ngắt. Tôi làm cùng một việc mỗi ngày. Tôi thực sự phát ngán với nó.)

→ Chris không thích công việc của mình nữa vì thấy nhàm chán.

Đáp án: B. No

 

Script bài nghe:

A: So how do you like your job, Chris?

B: Well, it was okay at first, but now, after two years, I don't like it.

A: Oh, why is that?

B: It's boring. I do the same thing every day. I'm really sick of it.

A: So why don't you change jobs?

B: I'm well-paid. I like the money!

A: Oh, I see. But you should leave if you're not happy.

B: Yeah, maybe I should.

 

Dịch bài nghe:

A: Vậy anh thích công việc của mình thế nào, Chris?

B: Ồ, lúc đầu thì ổn, nhưng giờ, sau hai năm, tôi không thích nữa.

A: Ồ, tại sao vậy?

B: Nó chán ngắt. Tôi làm cùng một việc mỗi ngày. Tôi thực sự phát ngán với nó.

A: Vậy tại sao anh không đổi việc?

B: Tôi được trả lương cao. Tôi thích tiền!

A: Ồ, tôi hiểu rồi. Nhưng anh nên nghỉ việc nếu anh không vui.

B: Ừ, có lẽ tôi nên nghỉ.

Lời giải

C

Anna khen Mike nhảy đẹp, nên câu hỏi hợp lý nhất là hỏi Mike học nhảy như vậy từ khi nào.

→ Câu C phù hợp với mạch hội thoại và nối tiếp câu trả lời tiếp theo của Mike.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. the UK 
B. the USA 
C. Malaysia

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Swinley 
B. Swinny 
C. Swainlei

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. bears 
B. butterflies 
C. river

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP